Welcome to Scribd. Sign in or start your free trial to enjoy unlimited e-books, audiobooks & documents.Find out more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Từ Điển Phật Học Pali-Việt

Từ Điển Phật Học Pali-Việt

Ratings: (0)|Views: 69|Likes:
Thiện Phúc
Buddist Dictionary Sanskrit/Pali-Vietnamese.
Thiện Phúc
Buddist Dictionary Sanskrit/Pali-Vietnamese.

More info:

Published by: Nguyễn Văn Tưởng on Aug 03, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/08/2013

pdf

text

original

 
PHẬT HỌC TỪ ĐIỂNBUDDHIST DICTIONARY
 
SANSKRIT / PALI - VIETNAMESE
 
THIỆN PHÚC
 
Mục Lục
ChcáiTrang A2B47C63D72E104F106G108H113I117J119K123L142M145N167O188P189R206S211T265U280V287X310Y311
2
 
PHẬT HỌC TỪ ĐIỂN - BUDDHIST DICTIONARY
 
SANSKRIT / PALI - VIETNAMESE
 
THIỆN PHÚC
A
 A: Vô—Phi—Không—Chẳng phải—Tiếp đầu ngữ trong Phạn ngữ nghĩa “không” hay phủđịnh. Khi đứng trước một nguyên âm khác, nó có thể được theo sau bởi một phụ âm cho thuận tai,như a(n)atta, chứ không phải atta—The prefix meaning “not,” the negative. Before another vowel itmay be followed by a supplemental consonant for euphony, e.g., a(n)atta, not atta. Abbhutadhamma (p): Vị Tằng Hữu Pháp—Wonderful Dhammas. Abhaya (skt): Fearless—See Vô Úy.
 
 Abhayagiri (skt): Tự viện và phế tháp tại Anuradhapura, một thời là kinh đô của Tích Lan—Famousmonastery and surviving Stupa at Anuradhapura, once the capital of Ceylon—See Anuradhapura inSanskrit/Pali-Vietnamese Section. Abhaya-mudra (skt): Cử chỉ của Phật Sakyamuni ngay sau khi Ngài đạt Ðại giác (bàn tay phải đưangang vai, c ngón tay duỗi thẳng, lòng n tay hướng về phía trước)—The gesture of Sakyamuni Buddha right after he attained enlightenment (the right hand is raised to shoulder levelwith fingers extended and palm turned outward). Abhabbagamana (skt) Abhibbagamana (p): Incapable of progressing—Không còn khả năngchuyển hóa—Those beings who are obstructed by their evil actions, by their defilements, by theresult of their evil actions—Those who are devoid of faith, energy and knowledge, and unable toenter the right path and reach perfection. Abhassara: Cõi trời—Deva—The “Radiant Ones.”—A class of heavenly beings of the fine-materialworld (rupa-loka). Abhasvaravimana (skt): Quang AÂm Cung hay Cực Quang Tịnh Thiên là một cõi trời thuộc sắcgiới, ở đấy không nghe thấy âm thanh nào; khi các cư dân ở đó muốn nói chuyện, một tia sángthanh tịnh thoát ra khỏi miệng được dùng làm ngôn ngữ—A heaven belonging to the world of formor rupaloka, where no sounds are heard; when the inhabitants wish to talk, a ray of pure lightcomes out of the mouth, which serves as speech—See Thiên in Vietnamese-English Section. Abhava: Phi hữu. Abhavasvabhava (skt): Không có tự tính—Lack of self-substance or absence of the substance of existence—Không có một thuộc tính độc lập. Abhaya (skt): Vô úy—Fearless. Abhaya-bhumi: Vô úy sở địa—Fearless bhumi.
 
 Abhaya-dana (skt) Abhayamdada (p): úy thí—Giving of fearlessness—Giving assurance of safety—Fearless charity.
 
** For more information, please see Vô Úy thí in Vietnamese-English Section.
 
3

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->