Welcome to Scribd. Sign in or start your free trial to enjoy unlimited e-books, audiobooks & documents.Find out more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
diemchuanftu2012cs1

diemchuanftu2012cs1

Ratings: (0)|Views: 0|Likes:
Published by Tinx Lena

More info:

Published by: Tinx Lena on Sep 03, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/03/2012

pdf

text

original

 
THÔNG BÁO
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
VÀO TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNGKỲ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2012 (K51)
Tại Cơ sở 1 Hà Nội
1. Điểm trúng tuyển
chuyên ngành Kinh tế đối ngoại
(mã số 401) – khối AĐi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT26.025.525.024,5Ưu tiên 225.024.524.023,5Ưu tiên 124.023.523.022,5 – khối A1,D1,Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT24.023.523.022,5Ưu tiên 223.022.522.021,5Ưu tiên 122.021.521.020,5 – khối D2,3,4,6Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT23.523.022,522.0Ưu tiên 222.522.021,521.0Ưu tiên 121.521.020,520,02. Điểm trúng tuyển
chuyên ngành Tài chính quốc tế
(mã số 406) – khối A:Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT25.024.524.023,5Ưu tiên 224.023.523.022,5Ưu tiên 123,022,522,021,5 – khối A1,D1Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT23.523.022,522.0Ưu tiên 222.522.021,521.0Ưu tiên 121.521.020,520,03. Điểm trúng tuyển- chuyên ngành Thương mi quc tế(mã s402)- chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế(mã số 403)- chuyên ngành Kế toán (mã số 404)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
 ———–———–———– 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------
Hà Nội, ngày 9 tháng 8 năm 2012
 
- chuyên ngành Thương mại điện tử (mã số 405)- chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính(mã số 407)- chuyên ngành Ngân hàng (mã số 408)- chuyên ngành Kinh doanh quc tế(mã s409)- chuyên ngành Kinh tế quc tế(mã s470)- chun nnh Luật thương mại quốc tế(mã số 660)Khối A:Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT24.023.523.022.5Ưu tiên 223.022.522.021.5Ưu tiên 122.021.521.020,5Khối A1,D1:Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT22.522.021.521.0Ưu tiên 221.521.020.520.0Ưu tiên 120,520,019,519,04. Điểm trúng tuyển chuyên ngành Tiếng Anh thương mại (751)-D1 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2),Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT30,029,529,028,5Ưu tiên 229,028,528,027,5Ưu tiên 128,027,527,026,55. Điểm trúng tuyển khối ngành ngoại ngữ thương mại- chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại (761)-D3 (môn ngoại ngữ tính hệ số 2)- chuyên ngành Tiếng Trung thương mại (771)-D1&4 (môn ngoại ngữ hệ số 2),- chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại (781)-D1&6 (môn ngoại ngữ hệ số 2)Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT29,028,528,027,5Ưu tiên 228,027,527,026,5Ưu tiên 127,026,526,025,56. Điểm trúng tuyển các chuyên ngành học tại Quảng Ninh- chuyên ngành Kế toán (504)- chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn (506)- chuyên Kinh doanh quốc tế (509)Khối A,A1,D1:Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT17,016,516,015,5Ưu tiên 216,015,515,014,5Ưu tiên 115,014,514,013,57. Điểm trúng tuyển
- chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế
(giảng dạy bằng Tiếng Việt)
- chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng
(giảng dạy bằng Tiếng Việt).
- chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh
(giảng dạy bằng Tiếng Việt).
 
 – khối A:Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT22.522.021.521.0Ưu tiên 221.521.020.520.0Ưu tiên 120,520,019,519,0 – khối A1,D1,2,3,4,6Đi tưng ưu tiênKV3KV2KV2-NTKV1HSPT21.020.520.019,5Ưu tiên 220,019,519,018,5Ưu tiên 119,018,518,017,5
8. Các thí sinh chưa trúng tuyển chuyên ngành đăng ký dự thi, nhưng có điểm bằng hoặc cao hơnđiểm trúng tuyển của các chuyên ngành còn chỉ tiêu có thể đăng ký xét chuyển chuyên ngành.Các chuyên ngành còn chỉ tiêu cụ thể như sau:
1.
Thương mi quc tế (ngành Kinh tế)(mã 402) : 10
2.
Kế toán (ngành Qun trkinh doanh)(mã 404) : 35
3.
Thương mi đin t(ngành Qun trkinh doanh)(mã 405) : 30
4.
Phân tích và đầu tư tài chính (ngành Tài chính Ngân hàng)(mã 407) : 35
5.
Kinh doanh quc tế (ngành Kinh doanh quc tế)(mã 409) : 50
6.
Lut thương mi quc tế (ngành Lut)(mã 660) : 60
7.
Tiếng Pháp thương mi (ngành Ngôn ngPháp)(mã 761) : 10
8.
Tiếng Trung thương mi (ngành Ngôn ngTrung)(mã 771) : 5
9.
Tiếng Nht thương mi (ngành Ngôn ngNht)(mã 781) : 5
10.
Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế (giảng dạy bằng Tiếng Việt): 100
11.
Chương trình chất lượng cao ngành Tài chính Ngân hàng (giảng dạy bằng TiếngViệt): 100
12.
Chương trình chất lượng cao ngành Quản trị kinh doanh (giảng dạy bằng TiếngViệt): 100-Thời gian nộp đơn đăng ký xét tuyển: từ 22-24/8/2012
Chñ tÞch Héi ®ång tuyÓn sinh
HiÖu trëng
GS,TS Hoµng V¨n Ch©u(
đã ký)

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->