Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
He Thong Cong Thuc Vat Ly Lop 12 Co Bannang Cao

He Thong Cong Thuc Vat Ly Lop 12 Co Bannang Cao

Ratings: (0)|Views: 71 |Likes:
Published by Khắc Quỹ

More info:

Published by: Khắc Quỹ on Sep 04, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/04/2012

pdf

text

original

 
ruoitrau
 
Web:
CaoNguyªnM©yTr¾ng - 0975.893.058
H
TH
NG CÔNG TH
Ứ 
C V
T LÝ L
ỚP 12 NÂNG CAO & CƠ BẢ
N
T
p h
ợ 
p các công th
c trong sách giáo khoa m
t cách có h
th
ng theo t
ng ph
n.
Đưa ra mộ
t s
 
công th
ứ 
c, ki
ế
n th
ứ 
c
 
chưa ghi trong sách giáo khoa nhưng đượ 
c
suy ra khi gi
i m
t s
 bài t
ập điể
n hình.
SÁCH CUNG C
P -NGU
ỒN TƯ LỆ
U:
 1.
 
Vật lí 12 – 
 
 Những bài tập hay và điể
n hình
 – 
 
 Nguyễn Cảnh Hòe – 
 
 NXB ĐHQG Hà Nội – 
2008.
2.
 
Vật lí 12 – 
 
Cơ bản – 
 
Vũ Quang (chủ biên) – 
NXB GD
 – 
 
 Năm 2008.
 
3.
 
Vật lí 12 – 
Nâng cao
 – 
 
Vũ Thanh Khiết (chủ biên) – 
NXB GD
 – 
 
 Năm 2008.
 4.
 
 Nội dung ôn tập môn Vật lí 12 – 
 
 Nguyễn Trọng Sửu – 
NXB GD
 – 
 
 Năm 2010.
 5.
 
Bài giảng trọng tâm chương trình chuẩn Vật lí 12 – 
 
Vũ Thanh Khiết – 
 
 NXB ĐHQG Hà Nội – 
2010.
H
TH
NG CÔNG TH
Ứ 
C V
T LÝ L
P 12 NÂNG CAO
C1. Độ
ng l
ự 
c h
c v
t r
n_( và so sánh v
ới Độ
ng l
ự 
c h
c ch
ất điể
m)_8ti
ế
tCác khái ni
ệm , phƣơng trình ,đị
nhlu
tChuy
ển độ
ng QUAY bi
ến đổi đề
u(tr
c quay,chi
ều quay không đổ
i )~ ~ Chuy
ển độ
ng TH
NG bi
ến đổi đề
u(chi
u chuy
ển động không đổ
i )
 
công th
ứ 
c
định nghĩa”
 
=h
ng s
; (
=0 ↔ quay đề
u)a= h
ng s
;
(a=0 ↔
chuy
ển động đề
u)
Phƣơng trình
T
ốc độ
 
=
0
+
tv=v
0
+at
 
Phƣơng trình
T
ọa độ
 
=
o
+
o
t+
t
2
x=x
o
+v
o
t+
at
2
Phƣơng trình độ
c l
p
kh
 
t”
 
-
o2
= 2
(
-
o
)v-v
o2
= 2a(x-x
o
)
a.*
MômenĐộnglƣợng_ 
*
Độnglƣợng
 
b. Đị
nh lu
t B
oToàn:
*MômenĐộnglƣợng_*Độnglƣợ 
ng
L=I
 p=m v
M
i
=0(
điề
u ki
n)
 
L
i
=
I
i
 
i
=0 ; và ch
n chi
u(+)
masat
=0
(điề
u ki
n)
 
p
i
=
m
i
v
i
=0 ; và ch
n chi
u(+)
MômenQuántính
I
 
kh
ốilƣợ 
ng
 
m
 Ý
nghĩa củ
a I và m
 
I=
m
i
r
i2
 
; ↓
 m=
 
; ↓
 
↑mứ
c quán tính c
a v
t Chuy
n
độ
ng QUAY
↑mứ
c quán tính c
a v
t Chuy
ển độ
ngTH
NG
 
Phƣơng trình Độ
ng l
ự 
c h
c
I
=M hay d
ng #

ma=F hay d
ng #

 
Động năng
 
Định lý Động năng
 
 

 
W=W
2
-W
1
=Ac
a ng
ai l
c ; A=F.s=F.r
= Fr.
=M.
; th
ng
hi
n nhiên r.
=s
[ x , y , z ]
: đ.v.
c
a x , y, z
[
]:

; [

]:
 
; [I=
m
i
r
i2
]: kgm
2
; [L=I
]:

 
; [W]:
J
un ~ ([ A=F.s]: N.m)
 
C2,3,... đƣợc xem nhƣ VẬ
T LÝ L
ỚP 12 CƠ BẢ
N :H
TH
NG CÔNG TH
Ứ 
C V
T LÝ L
ỚP 12 CƠ BẢ
N
M
CL
CN
I DUNG
Trang
I. Dao động cơ 
 II. Sóng c
ơ và sóng
âm
III. Dòng điệ
n xoay chi
u
IV. Dao động điệ
n t
 V. Tính cht sóng c
a ánh sáng
VI. Lượ 
ng t
ánh sángVII. V
t lí h
t nhân
 
ruoitrau
 
Web:
CaoNguyªnM©yTr¾ng - 0975.893.058
-
sin 
 
=cos( 
 
 ) 
 
* sin 
 
-
cos( 
 
 ) 
I.
DAO ĐỘNG CƠ 
1.
 Dao động điề
u hòa
(
DĐĐH
)
 
*
Li độ
(
 pt 
dao độ
ng
)
:
x = Acos(
t +
)
.
*V
n t
c
(
 pt v
n t 
ố 
c
 )
:
v = x’ =
-
Asin(
t +
)
=
Acos(
t +
+
 
) ;v
max
=
A (
ở 
VTCB) .
n t 
ố 
c
 s
ớ 
 m pha
so v
ới li độ
.
*Gia t
c
:
a = v’ =
 
-
2
Acos(
t +
)
=
-
2
x;a
max
=
2
A (
ở 
VTBiên ~ F
ph
c h
i MAX
).
Gia t 
ố 
c
ngượ 
 c pha
v
ới li độ
(
 s
ớ 
 m pha
 
2
 
so v
ớ 
i v
n t
c).
*Liên h
gi
ữ 
a t
n s
góc, chu kì và t
n s
:
=

= 2
 
;
(
Tương quan với CĐ tròn đề 
u:
)
*Công th
ức độ
c l
p
:
A
2
= x
2
+
2
 
↔ A
2
=
+
2
 
; a =
-
2
x
 
*
Ở 
v
trí cânb
ng
{pha(
 
t +
 
)=
 
+k 
 
 }
:
x = 0 ; |v| = v
max
=
A và a = 0.
*
Ở 
v
trí biên
{pha(
 
t +
 
)=0+k 
 
 }
:
x =
A ; v = 0 và |a| = a
max
=
2
A.
Trong khoảng thời gian
 
*
Quãng đƣờng
vật daođộng điều hòa
 
đi đƣợc
Trong một chu (1T)
4A.
Trong nữa chu (
 
 
)2A.
Trong một phần tư chu kì
(
 
 
) .
(
hình phải 
 
 
)
 _a) tính từ vị trí biênhoặc vị trí cân bằng
 A
 _ b) còn tính từ vị trí
khác*khác A.
* dài nhất là
2
A,
* ngắn
 
nhất là (2
 
-
2
)A
*
Quãng đƣờ 
ng l
ớ 
n nh
t và nh
nh
t v
ật điđƣợ 
c trong kho
ng th
ờ 
i gian
:
v
t có
V
max
 
khi đi qua
VTCB
V
min
 
khi đi
quaVTBiênnên trong cùng m
t kho
ng th
ờ 
i
gian quãng đườ 
ng
đi
S
 
càng l
ớ 
n
khi v
t càng
ở 
g
nVTCB
S
 
càng nh
khi càng g
nVTBiên.
Tương quan
gi
a
DĐĐH
và chuy
ển độ
ng
tròn đề
u và
 cùng
 
 t
cùng

 
“, ta
có:
 
S
max
= 2Asin

 
;S
min
= 2A(1 - cos

) .
(
hình bên trái) .
 
Vd: ~Smax €VTCB,mà
nên∆
=
,nên
(


√ 
)
 
ruoitrau
 
Web:
CaoNguyªnM©yTr¾ng - 0975.893.058
(v
n g
vào
đ
ượ 
c kìa …
 
ruoitrau
 
Web:
CaoNguyªnM©yTr¾ng 
*Tínhv
tb
c
a v
t
DĐĐH
trong
kho
ng
 
th
ờ 
i gian
t
: T
a xác đị
nh góc

 
quay đượ 
c trong
t
 
này trên đườ 
ng tròn , t
 
đó tính quãng đườ 
ng
 
s
 
đi đượ 
c trong
t
 
đó
và tính vânt
c trungbìnhtheo
v
tb
=
.
.
 
*Tính
t , S
khi v
t
t
ừ 
 
li độ
X
1
 
đế
n X
2
 
,
 
(hình phải
 
)
:
* Tính
t:
 




 
;{ dùng:
|
để 
 
 
 t
 không b
<0
 
|
 
thôi
đó.
}
Tính
 
t
min
 
(
ứ 
ng v
ớ 
i
 
1
 
0 ,
 
2
 
 
 
)
:thay

=

min
; hay
tính
 
 
1
,
 
2
theo x và A ,
ví d 
:


,


 Tính
 
t
max
 
(
ứ 
ng v
ớ 
i
 
’ 
1
 
 
0 ,
 
’ 
2
 
 
 
)
:thay

=

max
=



 
;
hay
 
.
* Tính
S
min
; S
max
khi v
t t
 
li độ
X
1
 
đế
n X
2
;
ví d 
:
 S
max
=
 ba đoạ
n (A-x
1
)+(2A)+(A-|x
2
|) .
*
Phƣơn
g
trình độ
ng l
ự 
c
h
c
 
c
a v
ật DĐĐH
:
x’’ +
 
2
x = 0 ;
{v
ớ 
i: CLlòxo:
 
2
=
 
  , CL
đơn:
 
 
2
=
 
  }.
 
(−
 
 
 
  −
ấu

 
 )
 *
Cơ năn
g
c
a v
ật DĐĐH:
E =
m
2
A
2
;
v
ớ 
i:
CLloxo: 
 
 
, CL 
đ 
on: 
 
 
}.
 Động năng 
:
W
đ
= Esin
2
(
t +
)
 
 
m
2
A
2
sin
2
(
+
)
;
{ ~ 
đ 

}.
Th
ế 
 
năng 
:
W
t
= Ecos
2
(
t +
)
 
;
{ ~ 
̅


}.
Wt và Wđ 
 
c
a v
ật DĐĐH
bi
ế 
n thiên
điề 
u hòa có:
t
n s
góc
’ = 2
, 
f’ = 2f 
T’=
 .
cos
a=
cos
2a+
cos
0 ;
cos
a
cos
b
= cos( 
a
+
b )
+ cos( 
a
-
b
 ) } .
 
 2. Con l 
 c lò xo
*
Phƣơn
g
trình độ
ng l
ự 
c
: m
x’’=
 
-
kx ;
 
 
 x’’ +
 
2
x = 0}
 
*
Phƣơn
g
trình dao độ
ng
: x = Acos(
t +
).V
ớ 
i:
 
 
 
;
  

 
; cos
=
 A x
o
 
(
 
l
ấ 
 y nghi
m "-" khi v
0
> 0; l
ấ 
 y nghi
m "+" khi v
0
< 0
) ; (v
ớ 
i x
0
và v
0
 
là li độ
và v
nt
c t
i th
ời điểm ban đầ
u t = 0).
( hình ph
i
 
)
 

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->