Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
1Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
02 Bai Tap Nito 01

02 Bai Tap Nito 01

Ratings: (0)|Views: 306|Likes:

More info:

Published by: Phạm Xuân Đồng on Nov 14, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOCX, TXT or read online from Scribd
See More
See less

11/14/2012

pdf

text

original

 
 1
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ NHÓM NITƠ 
.1.
 
Các nguyên t
P, As, Sb, Bi
ở 
tr
ạng
tháikích thích có s
electron
độc
thân là:A. 1 B. 3C. 5 D.7
2.
 
tr
ạng
thái c
ơ 
b
ản
, các nguyên t
c
ủa
cácnguyên t
nhóm nit
ơ 
có s
e
độc
thân là:A. 1 B. 3C. 5 D. 7
3.
Phát bi
ểu
nào sâu
đ
ây không
đ
úng?A. Các nguyên t
nhóm nit
ơ 
có s
oxi hoá caonh
ất
là +5B. Các nguyên t
nhóm nit
ơ 
có s
oxi hoá caonh
ất
là +3C. Kh
n
ă
ng oxi hoá gi
ảm
t
nit
ơ 
 
đến
bitmutD.
Độ
âm
đ
i
ện
t
ă
ng d
ần
t
nit
ơ 
 
đến
bitmut
4.
Phát bi
ểu
nào không
đ
úng?
A.
T
nit
ơ 
 
đến
bitmut, tính axit c
ảu
các oxit vàhi
đ
roxit t
ươ 
ng
ứng
gi
ảm
d
ần
 
B.
Tính axit HNO
3
> H
3
PO
4
> H
3
AsO
4
.
C.
N
2
O
5
và P
2
O
5
là các oxit axit
D.
As
2
O
3
, Sb
2
O
3
, Bi
2
O
3
là các oxit l
ưỡng tính.
 
5.
Sb
2
O
3
tác dung
được
v
ới
dd HCl và dd NaOH.
Đ
ánh giá nào
đ
úng?
A.
Sb
2
O
3
ch
có tính baz
ơ 
 
B.
Sb
2
O
3
 
chỉ thể hiện tính
axit
C.
Sb
2
O
3
là oxitbaz
ơ 
 
D.
Sb
2
O
3
 
vừa thể hiện tính axit vừa thể hiện
tính baz
ơ 
.
6.
1s
2
2s
2
2p
3
 
là cấu hình e của nguyên tố nào trongsố các nguyên tố sau đ
ây?
A. C B. NC. O D. P7.
Số oxi hoá của N trong N
2
, NH
4+
, HNO
3
, NO
2-
 
lần lượt là:
 
A.
0, -3, +5, +4 B. 0, -4, +5, +4
C.
0, -3, +5, +3 D. 0, -4, +5, +3
8.
 
Chất khử là chất:
 
A.
Cho e, t
ăng số oxi hoá
 
B.
 
Cho e, giảm số oxi hoá
 
C.
 
 Nhận e, tăng số oxi hoá
 
D.
 
 Nhận e, giảm số oxi hoá
 
9.
 
Chọn câu sai trong những câu sau:
 
A.
 
 Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có5 electron lớp ngoài cùng
 
B.
 
So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ 
 
có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
 
C.
So v
ới
các nguyên t
cùng nhóm VA, nit
ơ 
 có tính kim lo
ại
m
ạnh
nh
ất
.
D.
Do phân t
N
2
có liên k 
ết
ba r
ất
b
ền
nênnit
ơ 
tr
ơ 
 
ở 
nhi
ệt
 
độ
th
ường
.
10.
Ch
ọn
ph
ươ 
ng án
đ
úng:
A.
ns
2
np
5
B. ns
2
np
3
 
C.
(n -1)d
10
ns
2
np
3
D. (n -1)d
10
ns
2
np
5
 
11.
 
Hợp chất hiđro của nguyên tố R có dạng RH
3
,
oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R. Nguyên tố R là:
 
A.
N B. P
C.
V D. As
12.
Câu nào sai:
A.
 
Phân tử N
2
 
 bền ở nhiệt độ thường.
 
B.
 
Phân tử có liên kết ba giữa hai nguyên tử.
 
C.
 
Phân tử nitơ 
 
còn một cằp e chư
a tham gia
liên kết
 
D.
 
Phân tử N
2
có n
ă
ng l
ượng liên kết lớn
 
13.
Trong PTN,nit
ơ 
tinh khi
ết
 
được
 
đ
i
ều
ch
ế
t
:
A.
Không khí B. NH
3
và O
2
 
C.
NH
4
NO
2
D. Zn và HNO
3
 
14.
 
Trong công nghiệp, nitơ 
 
điều chế bằng cách:
 
A.
Dùng than nóng
đỏ tác dụng hết với khôngkhí ở nhiệt độ cao
 
B.
Dùng
đồng để oxi hoá hết oxi của khôngkhí ở nhiệt độ cao
 
C.
hoá l
ỏng
không khí và ch
ư
ng c
ất
phân
đ
o
ạn
 
D.
Dùng H
2
tác d
ụng
h
ết
oxi không khí 
ở 
nhi
ệt
 
độ
cao r
ồi
ng
ư
ng t
h
ơ 
i n
ước
 
15.
Nh
ận
xét nào sau
đ
ây không
đ
úng?
A.
Nguyên t
nit
ơ 
có hai l
ớp
e và l
ớp
ngoàicùng có 3 electron
B.
S
hi
ệu
nguyên t
N b
ằng
7
C.
Ba electron
ở 
phân l
ớp
2p c
ủa
nit
ơ 
có th
 t
ạo
 
được
ba liên k 
ết
c
ộng
hoá tr
v
ới
cácnguyên t
khác
D.
 
Cấu hình e của nguyên tử nitơ 
là 1s
2
2s
2
2p
3
 
16.
 
 Nhận xét nào sau đ
ây
đ
úng?
A.
Nit
ơ 
 
không duy trì sự hô hấp vì nitơ 
 
là một
khí 
độc
 
B.
 
Vì liên kết ba nên phân tử nitơ 
 
rất bền và ở nhiệt độ
th
ường nitơ 
khá tr
ơ 
 
về mặt hoá học
 
C.
khi tác d
ụng
v
ới
các kim loai ho
ạt
 
động
,nit
ơ 
th
hi
ện
tính kh
.
D.
S
oxi hoá c
ủa
nit
ơ 
trong h
ợp
ch
ất
và ionAlN, N
2
O
4
, NH
4+
, NO
3-
, NO
2-
l
ần
l
ượt
là -3,+4, -3, +5, +3.
17.
Câu nào sau
đ
ây không
đ
úng?
A.
Amoniac là ch
ất
khí không màu, khôngmùi, tan nhi
ều
trong n
ước
 
B.
Amoniac là m
ột
baz
ơ 
 
C.
 
Đốt
cháy amoniac không có xúc tác thu
được
N
2
và H
2
O
D.
Ph
ản
 
ứng
t
ổng
h
ợp
NH
3
t
N
2
và H
2
ph
ản
 
ứng
thu
ận
ngh
ịch
.
18.
Khí amoniac tan nhi
ều
trong n
ước
vì:
A.
Là ch
ất
khí 
ở 
 
đ
i
ều
ki
ện
th
ường
 
B.
Có liên k 
ết
hi
đ
ro v
ới
n
ước
 
C.
NH
3
có kh
ối
l
ượng
phân t
nh
 
D.
NH
3
tác d
ụng
v
ới
H
2
O t
ạo
môi tr
ường
baz
ơ 
 
 
 2
19.
Ch
ất
có th
làm khô khí NH
3
là:
A.
H
2
SO
4
 
đặc
B. P
2
O
5
 
B.
CuSO
4
khan
D. KOH rắn
 
20.
Thành ph
ần
c
ủa
dd NH
3
g
ồm
:
A.
NH
3
, H
2
O B. NH
4+
, OH
-
 
C.
NH
3
, NH
4+
, OH
-
; D. NH
3
, NH
4+
, OH
-
, H
2
O
21.
 
Chọn câu sai:
 
A.
 
Dung dịch NH
3
là dd baz
ơ 
, do
đó có thể tácdụng với dd axit
 
B.
Dung d
ịch
NH
3
tác d
ụng
v
ới
dung d
ịch
 mu
ối
c
ủa
m
ọi
kim lo
ại
 
C.
Dung d
ịch
NH
3
tác d
ụng
v
ới
dung d
ịch
 mu
ối
c
ủa
m
ọi
kim lo
ại
mà hi
đ
roxit c
ủa
không tan trong n
ước
.
D.
Dung d
ịch
NH
3
hoà tan
được
hi
đ
roxit vàm
ột
s
mu
ối
ít tan c
ủa
Ag
+
, Cu
2+
, Zn
2+
.
22.
Trong dung d
ịch
, ammoniac làbaz
ơ 
y
ếu
là do:
A.
Amoniac tan nhi
ều
trong n
ước
 
B.
Phân t
amoniac là phân t
phân c
ực
 
C.
Khi tan trong n
ước
, t
ất
c
amoniac k 
ết
h
ợp
 v
ới
H
2
O tạo ra ion NH
4+
và OH
-
 
D.
Khi tan trong n
ước
, ch
m
ột
ph
ần
nh
 amoniac k 
ết
h
ợp
v
ới
ion H
+
c
ủa
H
2
O t
ạo
ra ionNH
4+
và OH
-
 
23.
Khi
đốt
cháy NH
3
trong khí clo, khói tr
ắng
 bay ra là:
A.
NH
4
Cl B. N
2
 
C.
Cl
2
D. HCl
24.
Xét cân b
ằng
: N
2
(k) + 3H
2
 
(k) →2NH
3
(k)
H = -92kJ.
Để
cân b
ằng
d
ịch
chuy
ển
theo chi
ều
 thu
ận
c
ần
ph
ải
:
A.
T
ă
ng nhi
ệt
 
độ
, gi
ảm
áp su
t
B.
T
ă
ng nhi
ệt
 
độ
, t
ă
ng áp su
ất
 
C.
Gi
ảm
nhi
ệt
 
độ
, t
ă
ng áp su
ất
 
D.
Gi
ảm
nhi
ệt
 
độ
, gi
ảm
áp su
ất
 
25.
Dãy nào sau
đ
ây g
ồm
các ch
ất
mà nguyên t
 nit
ơ 
có kh
n
ă
ng v
ừa
th
hiên tính oxi hoá và th
 hi
ện
tính kh
khi tham gia ph
ản
 
ứng
?
A.
NH
3
, N
2
O
5
, N
2
, NO
2
B.
NH
3
, NO, HNO
3
, N
2
O
5
 
C.
N
2
O
5
, N
2
, N
2
O, NO
D.
NO
2
, N
2
O
3
, N
2
, NO
 
26.
PTHH nào sau
đây không thể hiện tính khửcủa NH
3
:
A.
4NH
3
+ 5O
2
 
→4NO + 6H
2
O
B.
NH
3
 
+ HCl →NH
4
Cl
C.
8NH
3
+ 3Cl
2
 
→6NH
4
Cl + N
2
 
D.
2NH
3
 
+ 3CuO →3Cu + N
2
+ 3H
2
O
27.
Dung d
ịch
NH
3
có th
hoà tan Zn(OH)
2
do:
A.
Zn(OH)
2
là hi
đ
roxit l
ưỡng
tính
B.
Zn(OH)
2
là baz
ơ 
ít tan
C.
Zn(OH)
2
có kh
n
ă
ng t
ạo
ph
ức
tan v
ới
NH
3
 
D.
NH
3
là h
ợp
ch
ất
có c
ực
.
28.
Có th
phân bi
ệt
mu
ối
amoni v
ới
các mu
ối
 khác b
ằng
cách cho nó tác d
ụng
v
ới
dung d
ịch
 ki
ềm
vì khi
đ
ó:
A.
Mu
ối
amoni chuy
ển
thành màu
đỏ
 
B.
Thoát ra m
ột
ch
ất
khí không màu có mùikhai.
C.
Thoát ra m
ột
ch
ất
khí có màu nâu
đỏ
 
D.
Thoát ra m
ột
ch
ất
khí không màu, khôngmùi.
29.
 
Để
 
đ
i
ều
ch
ế
2 lít khí NH
3
t
N
2
và H
2
v
ới
hi
ệu
 su
ất
25% thì s
lít khí N
2
c
ần
dung
ở 
cùng
đ
i
ều
 ki
ện
là:
A.
8 B. 2 C. 4 D. 1
30.
Dùng 4,48 lít khí NH
3
(
đ
kc) s
kh
 
được
baonhiêu gam CuO
A.
48 gam B. 12 gam
C.
6 gam D. 24 gam
31.
 
Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH
3
 
đ
i qua
ống đựng bột CuO nung nóng:
 
A.
 
Bột CuO từ màu đen chuyển sang màutrắng
 
B.
 
Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ
 
C.
 
Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu
xanh.
D.
B
ột
CuO không
đổi
màu.
32.
Mu
ối
dung làm b
ột
n
ở 
là:
A.
NH
4
HCO
3
B. (NH
4
)
2
CO
3
 
C.
Na
2
CO
3
D. NaHCO
3
 
33.
Th
tích khí N
2
(
đ
kc) thu
được
khi nhi
ệt
 phân10 gam NH
4
NO
2
là:
A.
11,2 lít B. 5,6 lít
C.
3,5 lít D. 2,8 lít
34.
Cho h
ỗn
h
ợp
N
2
và H
2
vào bình p
có nhi
ệt
d
 không
đổi
. Sau m
ột
th
ời
gian p
, áp su
ất
trongbình gi
ảm
5% so v
ới
áp su
ất
ban
đầu
. Bi
ết
s
molN
2
tham gia p
là 10%. Thành ph
ần
% v
s
molc
ủa
N
2
và H
2
trong h
ỗn
h
ợp
ban
đầu
là:
A.
15% 85% B. 82,35% 77,5%
C.
25% 75% D. 22,5% 77,5%
35.
 
Hỗn hợp O
2
và N
2
 
có tỉ khối hơi so với H
2
15,5. Thành phần % về thể tích của O
2
 
trong hỗnhợp là:
 
A.
91,18% B. 22,5%
C.
75% D. 20%
36.
M
ột
oxit nit
ơ 
có công th
ức
N
x
O
y
trong
đ
ó Nchi
ếm
30,43% v
kh
ối
l
ượng
.
CT của oxit đ
ó là:
A.
NO B. NO
2
 
C.
N
2
O D. N
2
O
5
 
37.
Axit HNO
3
 
tinh khiết, không màu để ngoàiánh sang lâu ngày sẽ chuyển sang màu:
 
A.
 
đỏ
B. vàng
C.
 
đ
en D. tr
ắng
 
38.
S
ản
ph
ẩm
khí thoát ra khi cho dd HNO
3
loãngtác d
ụng
v
ới
kim lo
ại
 
đứng
sau hi
đ
ro là:
 
 3
A.
NO B. NO
2
 
C.
H
2
D. N
2
 
39.
 
Hiện tượng nào xảy ra khi cho một mảnh đồng
vào HNO
3
 
đặc:
 
A.
 
Không có hiện tượng gì
 
B.
Dung dịch có màu xanh, có khí H
2
bay ra
C.
 
Dung dịch có màu xanh, có khí không màu
bay ra
D.
 
Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu
bay ra
40.
 
Hiện tượng nào xảy ra khi cho một mảnh đồng
vào HNO
3
loãng:
A.
 
Không có hiện tượng gì
 
B.
Dung dịch có màu xanh, có khí H
2
bay ra
C.
 
Dung dịch có màu xanh, có khí không màu
bay ra
D.
 
Dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu
bay ra
41.
Vàng kim lo
ại
có th
p
v
ới
:
A.
Dung d
ịch
HCl B. Dd
ịch
HNO
3
 
đặc
 
C.
D d
ịch
HNO
3
loãng D. N
ước
c
ường
toan
42.
 
Đ
i
ều
ch
ế
HNO
3
trong PTN, hoá ch
ất
chính là:
A.
NaNO
3
và H
2
SO
4
 
đặc
 
B.
N
2
và H
2
 
C.
AgNO
3
và HCl
D.
NO
2
và H
2
O
43.
Nh
ững
kim lo
ại
nào sau
đ
ây không p
v
ới
 HNO
3
 
đặc
ngu
ội
:
A.
Fe, Al B. Cu Ag
C.
Zn Pb D. Fe Cu
44.
 
Phản ứng giữa FeO và HNO
3
, có tổng hệ số
trong PTHH là:
A.
22 B. 20 C. 16 D. 10
45.
H
ợp
ch
ất
nào không sinh ra khi cho kim lo
ại
 tác d
ụng
v
ới
HNO
3
:
A.
NO B. NO
2
 
C.
N
2
O D. N
2
O
5
 
46.
 
Sấm chớp trong khí quyển sinh ra:
 
A.
CO
2
B. H
2
O C. NO D.CO
47.
Cho HNO
3
 
đặc vào than nóng đỏ có khí bay ra
là:
A.
CO
2
B. NO
2
 
C.
H
2
D. NO
2
và CO
2
 
48.
 
Trộn 2 lít khí NO với 3lít khí O
2
. Hỗn hợp sau pứ có thể tích là: (các khí đo ở cùng đ
k)
A.
5,6 lít B. 11,2 lít
C.
4,48 lít D. 22,4 lít
49.
 
Cho hh A gồm có 0,2 mol Cu và 0,1 mol Agtác dụng vừa đủ với HNO
3
 
được 0,3mol hh khí Ygồm NO và NO
2
. Số mol
 
của HNO
3
 
tham gia pứ
là:
A.
0,2 B. 0,4 C. 0,6 D.0,8
50.
 
Phát biểu nào không đ
úng?
A.
Do N
2
 
là phân tử không phân cư
c nên N
2
 
rất ít tan trong nước.
 
B.
 
Do PTK của N
2
 
 bằng 28, trong khi đ
ó PTK
trung bình của không khí bằng 29 nên N
2
 
nhẹ
h
ơ 
n không khí.
C.
Do PTK của N
2
 
nhỏ hơ 
n O
2
 
nên nhiệt độsôi của N
2
 
lớn hơ 
n O
2
 
D.
N
2
 
là chất khí không màu, không mùi,không duy trì sự cháy, sự hô hấp
 
51.
Phát biểu nào không đ
úng?
A.
Vì có liên kết ba với nă
ng l
ượng liên kếtlớn nên phân tử rất bền.
 
B.
 
nhi
ệt
 
độ
th
ường
, N
2
khá tr
ơ 
v
m
ặt
hoáh
ọc
.
C.
Nguyên t
nit
ơ 
là phi kim ho
ạt
 
động
, trongcác p
hoá h
ọc
nó th
hi
ện
tính oxi hoá.
D.
 
nhi
ệt
 
độ
cao, N
2
tr
ở 
nên ho
ạt
 
động
tácd
ụng
 
được
v
ới
nhi
ều
ch
ất
.
52.
Ph
ản
 
ứng
nào sau
đ
ây, nit
ơ 
th
hi
ện
tính kh
?
A.
3Li + N
2
 
→ 2Li
3
N
B.
3Mg + N
2
 
→Mg
3
N
2
 
C.
H
2
+ 3N
2
 
→NH
3
 
D.
N
2
+ O
2
 
→N
O
53.
 
Phát biểu nào không đ
úng?
A.
 
Trong tự nhiên, nitơ 
 
chỉ tồn tại ở dạng đơ 
n
chất.
 
B.
Gi
s
trong không khí ch
có N
2
và O
2
,trong
đ
ó N
2
chi
ếm
80% v
th
tích. PTK trungbình c
ủa
không khí là 28,8
C.
Nit
ơ 
có hai
đồng
v
 
147
N và
157
N nh
ư
n
ư
g ch
 y
ếu
147
N
D.
Nit
ơ 
có trong thành ph
ần
protein
54.
Phát bi
ểu
nào không
đ
úng:
A.
Trong PTN, N
2
 
đ
i
ều
ch
ế
b
ằng
cách
đ
unnóng dung d
ịch
h
ỗn
h
ợp
g
ồm
NH
4
Cl vàNaNO
3
 
B.
Trong CN, N
2
 
được
 
đ
i
ều
ch
ế
b
ằng
cáchch
ư
ng c
ất
phân
đ
o
ạn
không khí l
ỏng
 
C.
Trong CN, ph
ần
l
ớn
N
2
s
ản
xu
ất
ra dung
để
 s
ản
xu
ất
NH
3
 
D.
N
2
l
ỏng
dung
để
b
ảo
qu
ản
máu và các m
ẫu
 sinh h
ọc
khác.
55.
M
ột
bình kín có dung tích 112 lít ch
ứa
N
2
H
2
theo t
l
th
tích là 1: 4 và áp su
ất
200 atm.Nung nóng bình m
ột
th
ời
gian sau
đ
ó
đư
a v
nhi
ệt
 
độ
ban
đầu
th
ấy
áp su
ất
trong bình gi
ảm
10% sov
ới
áp su
ất
ban
đầu
. Hi
ệu
su
ất
c
ủa
p
là:
A.
70% B. 89%
C.
50% D. 25%
56.
H
ỗn
h
ợp
khí A g
ồm
N
2
và H
2
có t
l
1: 3 v
 th
tích. Sau p
thu
được
hh khí B. T
kh
ối
c
ủa
Aso v
ới
B là 0,6. Hi
ệu
su
ất
p
t
ổng
h
ợp
NH
3
là:
A.
80% B. 50%
t
0

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->