Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
2Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Xác định chỉ số COD bằng phuơng pháp đicromat

Xác định chỉ số COD bằng phuơng pháp đicromat

Ratings: (0)|Views: 638 |Likes:

More info:

Published by: Rừng Nhiệt Đới on Nov 14, 2012
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/15/2014

pdf

text

original

 
Xác định chỉ số COD bằng phuơng pháp đicromat
 
 
Chuẩn bị hóa chất:
 
+ Hỗn hợp phản ứng 
:
 Hòa tan
10,216g K
2
Cr
2
O
7
 
loại PA đã được sấy
trong 2h
ở nhiệt độ
105
o
C
 
sau đó thêm
167ml dung dịch H
2
SO
4
 
33.3g HgSO
4
. Lạnh và định mức đến 1000ml bằng nước cất.
 
+
Thuốc thử axit:
 Pha
5.5g Ag
2
SO
4
trong
1 kg
 
dung dịch
H
2
SO
4
 
đặc (d = 1.84)
 
có thể khuấy hoặc để cho Ag
2
SO
4
tan hết mới sử dụng.
 
+ Pha dung dich chuẩn kalihidrophtalat( HOOC 
 H 
 4
COOK):
 
Sấy sơ bộ một lượng kalihidrophtalat ở 120
o
C. Sau đó cân
850mg
 
kalihidrophtalat pha và định mức vào bình 1lít (dungdịch này có nồng độ 1mg O
2
 /ml).
 
Phương pháp xác định:
 
Lấy vào ống phá mẫu (cuvet)
2.5 ml mẫu
 
sau đó thêm vào
3.5ml thuốc thử axit 
1.5 ml hỗn hợp phản ứng 
. Đặtcuvet vào máy phá mẫu ở nhiệt độ
150
o
C
trong
2h
 
sau đó lấy ra và để nguội đến nhiệt độ phòng. Đo mật độ quang ở bước sóng
605nm
.
 Xây dựng đường chuẩn sự phụ thuộc của COD vào mật độ quang từ phương trình đương chuẩn lập được có thể tính ngược lại giá trị COD khi đo mật độ quang của mẫu nước thải trong quá trình xử lý.
 
 
Bảng 3: Ví dụ kết quả đo mật độ quang các dung dịch chuẩn
 
Dung dịch
 
1
 
2
 
3
 
4
 
5
 
6
 
7
 
8
 
V
dung dịch chuẩn
(ml)
 
5
 
10
 
15
 
20
 
25
 
30
 
40
 
50
 
V
nước cất
(ml)
 
95
 
90
 
35
 
30
 
25
 
20
 
10
 
0
 
COD(mgO
2
 /l)
 
50
 
100
 
300
 
400
 
500
 
600
 
800
 
1000
 
Mật độ quang
 
0.038
 
0.064
 
0.146
 
0.178
 
0.241
 
0.276
 
0.364
 
0.428
 
y = 0.0004x + 0.021R² = 0.996600.050.10.150.20.250.30.350.40.450.5020040060080010001200
   Đ   ộ   h    ấ  p   t   h  ụ  q  u  a  n  g
COD (mgO2/l)

Activity (2)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->