Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
2Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Thi Hoa l22013 Chuyen Khtn Hn

Thi Hoa l22013 Chuyen Khtn Hn

Ratings: (0)|Views: 41 |Likes:
Published by nghiemkidy

More info:

Published by: nghiemkidy on Feb 03, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/06/2013

pdf

text

original

 
SƯU TẦ
M
: VŨ PHẤ
N (http://vuphan62hn.violet.vn/ 
)
 
Page 1
TRƯỜNG ĐẠ
I H
C KHTN
ĐỀ
THI TH
Ử 
 
ĐẠ
I H
C L
N 2
Trườ 
ng THPT Chuyên KHTN MÔN: HÓA H
C
Th
ờ 
i gian làm bài: 90 phút; (50câu tr
 c nghi
 m) Hà n
i, ngày 27 
 – 
01 - 2013
Câu 1:
Cho dung d
ch ch
a 8,04 gam h
n h
ợ 
p g
m hai mu
i NaX và NaY (X, Y là hai nguyên t
có trong t
nhiên,
ở 
haichu kì liên ti
ế
p thu
c nhóm VIIA, s
hi
u nguyên t
Z
X
< Z
Y
) vào dung d
ch AgNO
3
 
(dư), thu đượ 
c 11,48 gam k 
ế
t t
a.Ph
ần trăm khối lượ 
ng c
a NaX trong h
n h
ợp đầ
u là
A.
47,2%.
B.
58,2%.
C.
41,8%.
D.
52,8%.
Câu 2:
Cho các phát bi
u sau:(a) Có th
 
dùng nước brom để
phân bi
ệt glucozơ và fructozơ.
 
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và
 
fructozơ có thể
chuy
n hóa l
n nhau.(c) Có th
phân bi
ệt glucozơ và fructozơ bằ
ng ph
n
ng v
ớ 
i dung d
ch AgNO
3
trong NH
3
.(d) Trong dung d
ịch, glucozơ và fructozơ đề
u hòa tan Cu(OH)
2
 
ở 
 
điề
u ki
ện thườ 
ng cho dung d
ch màu xanh lam.(e) Trong dung d
ch,
fructozơ tồ
n t
i ch
y
ế
u
ở 
d
ng m
ch h
ở 
.(g) Trong dung d
ịch, glucozơ tồ
n t
i ch
y
ế
u
ở 
d
ng m
ch vòng 6 c
nh (d
ạng α và dạng β).
 (h) Phân t
 
saccarozơ do 2 gốc α
-
glucozơ và β
-
fructozơ liên kế
t v
ớ 
i nhau qua nguyên t
oxi, g
c
α
-
glucozơ ở 
C
1
, g
c
β
-
fructozơ ở 
C
4
( C
1
 
 – 
O
 – 
C
4
).S
phát bi
ểu đúng là:
 
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 3:
Dãy g
m các kim lo
i có cùng ki
u m
ng tinh th
l
ập phương tâm khố
i là:
A.
K, Ca, Ba.
B.
Na, K, Ba.
C.
Na, Ca, Ba.
D.
Na, K, Ca.
Câu 4:
Cho dãy các ch
t: Al, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, NaHCO
3
, Al
2
O
3
, Zn, AlCl
3
, Na
2
SO
4
. S
ch
t trong dãy v
a ph
n
ng
đượ 
c v
ớ 
i dung d
ch HCl, v
a ph
n
ứng đượ 
c v
ớ 
i dung d
ch NaOH là:
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 5:
Nung nóng 23,3 gam h
n h
ợ 
p g
m Al và Cr
2
O
3
 
(trong điề
u ki
ện không có không khí) đế
n khi ph
n
ng x
y rahoàn toàn. Chia h
n h
ợp thu đượ 
c sau ph
n
ng thành hai ph
n b
ng nhau. Ph
n m
t ph
n
ng v
ừa đủ
v
ớ 
i 150 ml dungd
ịch NaOH 1M (loãng). Để
hòa tan h
ế
t ph
n hai c
n v
ừa đủ
dung d
ch ch
a a mol HCl. Giá tr
c
a a là:
A.
0,75.
B.
0,5.
C.
0,45.
D.
0,65.
Câu 6:
Cho sơ đồ
ph
n
ng: Fe
3
O
4
+ HNO
3
 
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O.Sau khi cân b
ng, h
s
c
a phân t
HNO
3
là:
A.
46x
 – 
18y.
B.
23x
 – 
9y.
C.
23x
 – 
8y.
D.
13x
 – 
9y.
Câu 7:
Kh
ối lượ 
ng riêng c
a canxi kim lo
i là 1,55 g/cm
3
. Gi
thi
ế
t r
ng, trong tinh th
canxi các nguyên t
là nh
nghình c
u chi
ế
m 74% th
tích tinh th
, ph
n còn l
i là khe r
ng. Cho nguyên t
kh
i c
a Ca là 40. Bán kính nguyên t
 canxi tính theo lí thuy
ế
t là:
A.
0,196 nm.
B.
0,158 nm.
C.
0,185 nm.
D.
0,169 nm.
Câu 8:
H
n h
ợ 
p X g
m vinyl clorua; propyl clorua; ankyl clorua; phenyl clorua, các ch
t có s
mol b
ng nhau. Cho 16,5gam X vào dung d
ịch NaOH dư, đun sôi mộ
t th
ờ 
i gian r
ồi trung hòa NaOH dư bằ
ng axit HNO
3
 
đượ 
c dung d
ch Y. Cho Yph
n
ng v
ới lượng dư dung dị
ch AgNO
3
 
thu đượ 
c m gam k 
ế
t t
a tr
ng. Các ph
n
ng x
y ra hoàn toàn. Giá tr
c
a m là
A.
7,175.
B.
21,525.
C.
28,70.
D.
14,35.
Câu 9:
Cho 16,8 lít (đktc) hỗ
n h
ợ 
p X g
m vinylaxetilen và H
2
, t
kh
i c
a X so v
ớ 
i H
2
b
ng 6. Nung nóng h
n h
ợ 
p X(xúc tác Ni) m
t th
ời gian, thu đượ 
c h
n h
ợ 
p Y có t
kh
i so v
ớ 
i H
2
b
ng 10. D
n h
n h
ợ 
p Y qua dung d
ịch brom dư, sau
khi ph
n
ng x
y ra hoàn toàn, kh
ối lượ 
ng brom tham gia ph
n
ng là:
A.
8 gam.
B.
16 gam.
C.
12 gam.
D.
24 gam.
Câu 10:
Cho 18,2 gam h
n h
ợ 
p A g
m Al, Cu vào 100 ml dung d
ch B ch
a HNO
3
2M và H
2
SO
4
12 M r
ồi đun nóng
thu
đượ 
c dung d
ch C và 8,96 lít h
n h
ợp khí D (đktc) gồ
m NO và SO
2
(ngoài ra không có s
n ph
m kh
nào khác), t
kh
ic
a D so v
ớ 
i H
2
là 23,5. T
ng kh
i
lượ 
ng ch
t tan trong C là
A.
66,2 gam.
B.
129,6 gam.
C.
96,8 gam.
D.
115,2 gam.
Câu 11:
Cho
sơ đồ
chuy
n hóa: Fe
3
O
4
+ dung d
ịch HI (dư)
X + Y + H
2
O. Bi
ế
t X và Y là s
n ph
m cu
i cùng c
a quátrình chuy
n hóa. Các ch
t X và Y là
A.
FeI
3
và I
2
.
B.
FeI
3
và FeI
2
.
C.
FeI
2
và I
2
.
D.
Fe và I
2
.
Câu 12:
H
n h
ợ 
p X g
m: HCHO, CH
3
COOH, HCOOCH
3
và CH
3
CH(OH)COOH. Đố
t cháy hoàn toàn h
n h
ợ 
p X c
n Vlít O
2
 
(đktc), sau phả
n
ứng thu đượ 
c CO
2
và H
2
O. H
p th
h
ế
t s
n ph
ẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấ
y kh
i
lượng bình tăng 15,5 gam. Vậ
y giá tr
c
ủa V tương ứ
ng là:
A.
8,40 lít.
B.
5,60 lít.
C.
3,92 lít.
D.
4,20 lít.
 
đề thi:
485
 
SƯU TẦ
M
: VŨ PHẤ
N (http://vuphan62hn.violet.vn/ 
)
 
Page 2
Câu 13:
Ti
ế
n hành b
n thí nghi
m sau:- Thí nghi
m 1: Nhúng thanh Fe vào dung d
ch FeCl
3
.- Thí nghi
m 2: Nhúng thanh Fe vào dung d
ch CuSO
4
.- Thí nghi
m 3: Nhúng thanh Cu vào dung d
ch FeCl
3
.- Thí nghi
m 4: Cho thanh Fe ti
ế
p xúc v
ớ 
i thanh Cu r
i nhúng vào dung d
ch HCl.S
 
trườ 
ng h
ợ 
p xu
t hi
ện ăn mòn điệ
n hóa là
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 14:
Trong s
các phát bi
u sau v
phenol (C
6
H
5
OH):
(1) Phenol tan ít trong nướ 
c l
ạnh nhưng tan nhiề
u trong dung d
ch HCl.(2) Phenol có tính axit, dung d
ịch phenol không làm đổ
i màu qu
tím.
(3) Phenol dùng để
s
n xu
t ch
t d
o, keo dán, ch
t di
t n
m m
c.(4) Phenol tham gia ph
n
ng th
ế
brom và th
 
nitro khó hơn benzen.
 (5) Phenol có tính axit m
ạnh hơn axit picric (2,4,6 – 
trinitrophenol).S
phát bi
ểu đúng là:
 
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 15:
H
ợ 
p ch
t h
ữu cơ X có công thứ
c phân t
C
3
H
9
O
2
N. Bi
ế
t X tác d
ng v
ớ 
i NaOH và HCl. S
công th
c c
u t
oth
a mãn là:
A.
3
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 16:
Hóa hơi m gam hỗ
n h
ợ 
p m
ột axit no đơn chứ
c X và m
ột axit no đa chức Y, thu đượ 
c m
t th
 
tích hơi bằ
ng th
 tích c
a 5,6 gam N
2
 
(đo ở 
 
điề
u ki
n nhi
ệt độ
, áp su
t). N
ếu đố
t cháy toàn b
h
n h
ợ 
p hai axit trên thì t
hu đượ 
c 10,752 lítCO
2
 
(đktc) và 7,2 gam H
2
O. Công th
c c
u t
o c
a X, Y l
ần lượ 
t là
A.
CH
3
 
 – 
COOH và HOOC
 – 
CH
2
 
 – 
CH
2
 
 – 
COOH .
B.
CH
3
 
 – 
CH
2
 
 – 
COOH và HOOC
 – 
COOH.
 C.
CH
3
 
 – 
COOH và HOOC
 – 
CH
2
 
 – 
COOH.
D.
H
 – 
COOH và HOOC
 – 
COOH.
 Câu 17:
Phát bi
u nào sau
đây là đúng?
 
A.
Este isoamyl axetat (có mùi chu
ối chín) là este no, đơn chứ
c, m
ch h
ở 
.
B.
Ancol etylic tác d
ụng đượ 
c v
ớ 
i dung d
ch NaOH sinh ra mu
i natri etylat.
C.
Etylen glicol là ancol không no, hai ch
c, m
ch h
ở 
, có m
t n
ối đôi C=C.
 
D.
Axit béo là nh
ng axit cacboxylic
đa chứ
c có m
ch cacbon không phân nhánh.
Câu 18:
H
n h
ợ 
p A g
m FeS
2
và Cu
2
S. Hòa tan hoàn toàn m gam A b
ng dung d
ch HNO
3
 
đặc, nóng, thu đượ 
c 26,88 lít
(đktc) khí X là sả
n ph
m kh
duy nh
t và dung d
ch B ch
ch
a 2 mu
i. Kh
ối lượ 
ng c
a Cu
2
S trong h
n h
ợp đầ
u là:
A.
9,6 gam.
B.
14,4 gam.
C.
7,2 gam .
D.
4,8 gam.
Câu 19:
Trong các kim lo
i sau: Li, K, Rb, Cs. Kim lo
i m
m nh
t là:
A.
Cs.
B.
K.
C.
Li.
D.
Rb.
Câu 20:
Ancol etylic được điề
u ch
ế
t
tinh b
t b
ằng phương pháp
lên men v
ớ 
i hi
u su
t toàn b
quá trình là 90%. H
pth
toàn b
 
lượ 
ng CO
2
sinh ra khi lên men m gam tinh b
ột vào nước vôi trong, thu đượ 
c 247,5 gam k 
ế
t t
a và dung d
chX. Bi
ế
t kh
ối lượ 
ng X gi
ảm đi so vớ 
i kh
ối lượng nước vôi trong ban đầ
u là 99 gam. Giá tr
c
a m là:
A.
200,475.
B.
222,75.
C.
303,75.
D.
273,375.
Câu 21:
Ch
t h
ữu cơ X là ete mạ
ch h
ở 
có công th
c phân t
C
4
H
8
O. X đượ 
c t
o thành t
ph
n
ứng tách nướ 
c gi
a 2ancol Y và Z (xúc tác H
2
SO
4
 
đặc, đun nóng). Tên gọ
i c
a Y và Z là:
A.
Ancol metylic và ancol anlylic.
B.
Ancol vinylic và ancol propylic.
C.
Ancol vinylic và ancol etylic.
D.
Ancol propylic và ancol metylic.
Câu 22:
Đố
t cháy hoàn toàn m gam ch
t béo X (ch
a triglixerit c
a axit stearic, axit panmitic và các axit béo t
 
do đó).
Sau ph
n
ứng thu đượ 
c 20,16 lít CO
2
 
(đktc) và 15,66 gam nước. Xà phòng hóa m gam X (H = 90%) thì thu đượ 
c kh
i
lượ 
ng glixerol là:
A.
2,760 gam.
B.
1,242 gam.
C.
1,380 gam.
D.
2,484 gam.
Câu 23:
H
n h
ợ 
p khí X g
m H
2
và m
t anken có kh
 
năng cộ
ng HBr cho s
n ph
m h
ữu cơ duy nhấ
t. T
kh
i c
a X sov
ớ 
i H
2
b
ằng 9,1. Đun
nóng X có xúc tác Ni, sau khi ph
n
ng x
ảy ra hoàn toàn, thu đượ 
c h
n h
ợ 
p khí Y có t
kh
i so v
ớ 
iH
2
b
ng 13. Công th
c c
u t
o c
a anken là:
A.
CH
2
=CH
2
.
B.
CH
3
 
 – 
CH = CH
 – 
CH
3
.
C.
CH
2
= CH
 – 
CH
3
.
D.
C
2
H
5
 
 – 
CH = CH
 – 
C
2
H
5
.
Câu 24:
Cho các ch
t sau: CH
3
COOCH
2
CH
2
Cl; CIH
3
N
 – 
CH
2
COOH; C
6
H
5
Cl (thơm); HCOOC
6
H
5
 
(thơm);
C
6
H
5
 
 – 
OOCCH
3
 
(thơm);
HO
 – 
C
6
H
4
 
 – 
CH
2
OH (
thơm); CH
3
CCl
3
; CH
3
COOC(Cl)
2
 
 – 
CH
3
; HCOOC
6
H
4
Cl
(thơm).Có bao
nhiêu ch
t khi tác d
ng v
ới NaOH đặc dư, ở 
nhi
ệt độ
và áp su
t cao t
o ra s
n ph
m có ch
a 2 mu
i?
A.
8.
B.
7.
C.
5.
D.
6.
Câu 25:
Dãy g
m các ch
ất đượ 
c x
ế
p theo chi
u nhi
ệt độ
 
sôi tăng dầ
n t
trái sang ph
i là:
A.
C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
B.
C
2
H
6
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
C.
C
2
H
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH.
D.
CH
3
CHO, C
2
H
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
 
SƯU TẦ
M
: VŨ PHẤ
N (http://vuphan62hn.violet.vn/ 
)
 
Page 3
Câu 26:
Cho các ch
t: NaOH, Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, C
17
H
35
COONa, Ca(OH)
2
. Có bao nhiêu ch
t làm m
ềm được nướ 
c c
ng
vĩnh cử
u?
A.
5.
B.
7.
C.
2.
D.
3.
Câu 27:
Ph
ần trăm khối lượ 
ng c
a nguyên t
R trong h
ợ 
p ch
t khí v
ớ 
i hi
đ
ro (R có s
oxi hóa th
p nh
t) và trong oxit caonh
ất tương ứ
ng là a% và b% v
ớ 
i a: b = 40: 17. Phát bi
ểu nào sau đây là đúng?
 
A.
Phân t
oxit cao nh
t c
a R có liên k 
ế
t cho nh
n.
B.
Oxit cao nh
t c
a R
ở 
 
điề
u ki
ện thườ 
ng là ch
t r
n.
C.
R là ch
t khí 
ở 
 
điề
u ki
ện thườ 
ng.
D.
Nguyên t
R (
ở 
tr
ạng thái cơ bả
n) có 6 electron
ở 
phân l
ớ 
p ngoài cùng
Câu 28:
Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. S
 este có th
 
điề
u ch
ế
tr
c ti
ế
p b
ng ph
n
ng c
ủa axit và ancol tương ứ
ng (có H
2
SO
4
 
đặ
c làm xúc tác) là:
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
5.
Câu 29:
Th
ủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu – 
Gly trong dung d
ịch NaOH dư, đun nóng thu đượ 
c 17,28 gam h
nh
ợ 
p mu
i. Giá tr
c
a a là:
A.
12,24 gam.
B.
11,44 gam.
C.
13,25 gam.
D.
13,32 gam.
Câu 30:
H
n h
ợ 
p M g
ồm ancol no, đơn chứ
c, m
ch h
ở 
X và ancol no, hai ch
c, m
ch h
ở 
 
Y. Đố
t cháy hoàn toàn m
t
lượ 
ng M, sinh ra 14 lít CO
2
 
(đktc) và 15,75 gam nướ 
c. N
ế
u cho toàn b
 
lượ 
ng M trên ph
n
ng h
ế
t v
ớ 
i Na thì th
tích khí H
2
 
(đktc) sinh ra có thể
là:
A.
8,4 lít.
B.
7,0 lít.
C.
3,5 lít.
D.
2,8 lít.
Câu 31:
Cho 5 ch
t h
ữu cơ có CTPT lần lượ 
t là CH
2
O, CH
2
O
2
, C
2
H
2
O
3
, C
3
H
4
O
3
, C
2
H
4
O
2
. S
ch
t có th
v
a tác d
ng v
ớ 
iNa, v
a tác d
ng v
ớ 
i NaOH, v
a tham gia ph
n
ng tráng b
c là:
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 32:
Cho 14,4 gam h
n h
ợ 
p g
m Mg, Fe, Cu (có s
mol b
ng nhau) tác d
ng h
ế
t v
ớ 
i dung d
ch HNO
3
 
dư thu đượ 
cdung d
ịch X và 2,688 lít (đkt
c) h
n h
ợ 
p khí Y g
m NO
2
, NO, N
2
O, N
2
; trong đó số
mol N
2
b
ng s
mol NO
2
. Cô c
n c
nth
n dung d
ịch X thu đượ 
c 58,8 gam mu
i khan. S
mol HNO
3
 
đã phả
n
ng là:
A.
0,893.
B.
0,700.
C.
0,725.
D.
0,832.
Câu 33:
X là este c
a glyxin có phân t
kh
i b
ng 89. Cho m gam X tác d
ng v
ớ 
i dung d
ịch NaOH dư, đun nóng. Toàn
b
 
lượng ancol thu đượ 
c sau ph
n
ứng đượ 
c d
n qua
ng s
 
đựng CuO dư, đun nóng. Sả
n ph
ẩm hơi thu đượ 
c cho tácd
ng v
ớ 
i AgNO
3
 /NH
3
 
dư thu đượ 
c 6,48 gam Ag. Bi
ế
t các ph
n
ng x
y ra hoàn toàn. Giá tr
c
a m là:
A.
2,670 gam.
B.
5,340 gam.
C.
1,335gam.
D.
1,780 gam.
Câu 34:
Cho h
n h
ợ 
p b
t Al, Fe vào dung d
ch ch
a Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi các ph
n
ng x
y ra hoàn toàn, thu
đượ 
c h
n h
ợ 
p r
n g
m ba kim lo
i là:
A.
Al, Fe, Ag.
B.
Fe, Cu, Ag.
C.
Al, Fe, Cu.
D.
Al, Cu, Ag.
Câu 35:
D
ch v
d
 
dày thườ 
ng có pH kho
ng 2
 – 
3,m
t s
 
ngườ 
ib
viêm loét d
dày, tá tràng là
do lượ 
ng HCl trongd
ch v
ti
ế
t ra nhi
ều quá nên pH < 2. Để
ch
a b
nh này
ngườ 
i
đó
 
thườ 
ng ph
i dùng thu
c mu
ối trướ 
c b
ữa ăn. Thành phầ
nchính c
a thu
c mu
i là:
A.
NaHCO
3
.
B.
NaOH.
C.
NaCl.
D.
Na
2
CO
3
.
Câu 36:
S
c 4,48 lít khí CO
2
 
(đktc) vào 2 lít dung dị
ch h
n h
ợ 
p Ba(OH)
2
2x mol/l và NaOH xmol/l. Sau khi các ph
n
ng x
ảy ra hoàn toàn thu đượ 
c 19,7 gam k 
ế
t t
a. Giá tr
c
a x là:
A.
0,025 ho
c 0,03.
 
B.
0,03.
C.
0,025.
 
D.
0,025 ho
c 0,02.
Câu 37:
Cho glixerol (glixerin) ph
n
ng v
ớ 
i h
n h
ợ 
p axit béo g
m C
17
H
35
COOH, C
15
H
31
COOH, C
17
H
31
COOH vàC
17
H
33
COOH. S
lo
i trieste ch
a 3 g
ốc axit khác nhau đượ 
c t
o ra là:
A.
18.
B.
9.
C.
12.
D.
16.
Câu 38:
Cho các ch
t: xiclobutan; metylxiclopropan; 1,2
 – 
 
đimetylxiclopropan; α – 
butilen; tran but
 – 
2
 – 
 
en; butađien;
isobutilen; vinyl axetilen; isopren; anlen. Có bao nhiêu ch
t trong s
các ch
t trên khi ph
n
ng v
ới hiđro có thể
t
o rabutan ?
A.
9.
B.
6.
C.
7.
D.
8.
Câu 39:
H
n h
ợ 
p X g
m axit axetic, axit fomic, axit acrylic và axit oxalic. Khi cho m gam X tác d
ng v
ớ 
i NaHCO
3
 
(dư)thì thu đượ 
c 7,84 lít khí CO
2
 
(đktc). Mặt khác, đố
t cháy hoàn toàn m gam X c
n 4,48 lít khí O
2
 
(đktc), thu đượ 
c 17,6 gamCO
2
và y gam H
2
O. Giá tr
c
a y là:
A.
1,8.
B.
2,7.
C.
7,2.
D.
5,4.
Câu 40:
Cho cân b
ng: 2A (k) + B (k)
 
2D (k). Khi tăng nhiệt độ
thì t
kh
i c
a h
n h
ợ 
p khí so v
ớ 
i H
2
gi
ảm đi. Phát
bi
ểu đúng khi nói về
cân b
ng này là:
A.
Ph
n
ng ngh
ch thu nhi
t, cân b
ng d
ch chuy
n theo chi
u thu
ận khi tăng nhiệt độ
.
B.
Ph
n
ng thu
n thu nhi
t, cân b
ng d
ch chuy
n theo chi
u ngh
ịch khi tăng nhiệt độ
.
C.
Ph
n
ng thu
n t
a nhi
t, cân b
ng d
ch chuy
n theo chi
u ngh
ịch khi tăng nhiệt độ
.

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->