Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
9Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
De Thi Thu Dai Hoc Lan 2 Nam 2012-2013 Chuyen Vinh phuc

De Thi Thu Dai Hoc Lan 2 Nam 2012-2013 Chuyen Vinh phuc

Ratings: (0)|Views: 1,337 |Likes:
Đề thi thử lần 2 chuyên Vĩnh Phúc.
Các bạn cùng giải nhé.
Diễn đàn hóa học thời @--- forum.dayhoahoc.com
Đề thi thử lần 2 chuyên Vĩnh Phúc.
Các bạn cùng giải nhé.
Diễn đàn hóa học thời @--- forum.dayhoahoc.com

More info:

Published by: Nguyễn Văn Hiếu on Mar 12, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/24/2014

pdf

text

original

 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 2 NĂM HỌC 2012-2013MÔN HOÁ HỌC
12- Khối A,B
(
Thời gian làm bài 90 phút)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...............................................................................
Câu 1:
M là hỗn hợp của một ancol no X và axit hữu cơ đơn chức Y đều mạch hở. Đốt cháy hết 0,4mol hỗn hợp M cần
30,24
lít O
2
 (đktc) vừa đủ, thu được 52,8 gam CO
2
 và 19,8 gam H
2
O. Biết sốnguyên tử cacbon trong X và Y bằng nhau. Số mol
của
Y lớn hơn số mol của X. CTPT của X,
Y là
A.
C
3
H
8
O
2
 và C
3
H
2
O
2
B.
C
4
H
8
O
2
 và C
4
H
4
O
2
C.
C
3
H
8
O
2
 và C
3
H
6
O
2
D.
C
3
H
8
O
2
 và C
3
H
4
O
2
Câu 2:
Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C
8
H
10
O
2
. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H
2
thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H
2
O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime. Số CTCT phùhợp của X là
A.
2
B.
6
C.
9
D.
7
Câu 3:
Trường hợp nào sau đây dung dịch
không 
bị đổi màu:
A.
Cho C
6
H
5
OH dư vào dung dịch (NaOH + phenolphtalein).
B.
Cho nước Cl
2
vào dung dịch quỳ tím.
C.
Cho vài giọt H
2
SO
4
loãng vào dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
D.
Cho vài giọt H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K 
2
CrO
4
Câu 4:
Sục V lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)
2
1M và NaOH 1M. Sau phản ứngthu được 19,7 gam kết tủa, giá trị lớn nhất của V là:
A.
6,72
B.
8,96
C.
11,2
D.
13,44
Câu 5:
Cho các cân bằng :H
2
(k) + I
2
(k)
2HI(k) (1)2NO(k) + O
2
(k)
2NO
2
(2)CO(k) +Cl
2
(k)
COCl
2
(k) (3) N
2
(k) + 3H
2
(k)
2NH
3
(k)(4)CaCO
3
(r)
CaO (r) + CO
2
(k)(5)Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:
A.
1,2,3
B.
1,3
C.
2,3,4
D.
3,4,5
Câu 6:
Hỗn hợp X gồm 1 este đơn chức, không no có một nối đôi (C=C) mạch hở và 1 este no, đơnchức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 23,9 gam và có 40 gamkết tủa. CTPT của 2 este là
A.
C
2
H
4
O
2
, C
3
H
4
O
2
.
B.
C
3
H
6
O
2
, C
5
H
8
O
2
.
C.
C
2
H
4
O
2
,
 
C
5
H
8
O
2
.
D.
C
2
H
4
O
2
,
 
C
4
H
6
O
2
.
Câu 7:
Hỗn hợp C
2
H
2
và H
2
có cùng số mol cho qua chất xúc tác, đun nóng được hỗn hợp Y. Dẫn Yqua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lit hỗn hợp khí (đktc), có tỉ khốiso với hidro là 8. Thể tích khí O
2
(đktc) vừa đủ để đốt cháy hết hỗn hợp Y là
A.
22,4 lit
B.
33,6 lít
C.
26,88 lit
D.
44,8 lit
Câu 8:
Cho các nhận xét sau:1. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra sự oxi hoá nước.2. Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO
4
và H
2
SO
4
thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá.3. Trong thực tế để loại bỏ NH
3
thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl
2
vào phòng4. Khi cho một ít CaCl
2
vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần.5. Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.6. Sục H
2
S vào dung dịch hỗn hợp FeCl
3
và CuCl
2
thu được 2 loại kết tủa.7. Dung dịch FeCl
3
không làm mất màu dung dịch KMnO
4
trong H
2
SO
4
loãngSố nhận xét đúng là:
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
 
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 9:
Cho 3,78 gam hỗn hợp X gồm CH
2
=CHCOOH, CH
3
COOH và CH
2
=CHCH
2
OH phản ứngvừa đủ với dung dịch chứa 8 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,03 mol X cần dùng vừa đủ 20 mldung dịch NaOH 0,75M. Khối lượng của CH
2
=CHCOOH có trong 3,78 gam hỗn hợp X
A.
0,72 gam
B.
2,16 gam
C.
1,08 gam
D.
1,44 gam
Câu 10:
Đun nóng nhẹ 6,84 gam mantozơ trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, sau một thời gian, trung hòadung dịch rồi tiếp tục đun nóng với AgNO
3
dư/dung dịch NH
3
tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,48gam kết tủa Ag. Tính hiệu suất phản ứng thuỷ phân.
A.
50 %
B.
66 %
C.
65%
D.
40%
Câu 11:
Cho dãy các oxit sau: SO
2
, NO
2
, NO, SO
3
, P
2
O
5
, CO, N
2
O
5
, N
2
O. Số oxit trong dãy tác dụngđược với H
2
O ở điều kiện thường là:
A.
7
B.
6
C.
5
D.
8
Câu 12:
Cho m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào 200,0 ml dung dịch HNO
3
2,0M và H
2
SO
4
1,0M thấy có khí NO duy nhất thoát ra và còn lại 0,2m gam chất rắn chưa tan. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 50gam hỗn hợp muối khan. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO
3-
. Vậy giá trị của m tương ứng là:
A.
23 gam
B.
24 gam
C.
28 gam
D.
20 gam
Câu 13:
Cho m gam Fe tác dụng hết với dd chứa y mol CuSO
4
và z mol H
2
SO
4
loãng, sau pư hoàntoàn thu được khí H
2
, m gam Cu và dung dịch chứa
một 
chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là
A.
y = z.
B.
y = 7z.
C.
y = 5z.
D.
y = 3z.
Câu 14:
Hỗn hợp 2,24 lít hai ankin khí (đktc) là đồng phân sục vào dung dịch HgSO
4
80
O
C thuđược hai chất hữu cơ X, Y. Chất X phản ứng với AgNO
3
/NH
3
dư được 0,02 mol Ag. Khối lượng chấtY là: (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn).
A.
5,76 gam
B.
5,22 gam
C.
6,48 gam
D.
4,54 gam.
Câu 15:
Cho 200 ml dung dịch H
3
PO
4
1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Số gam muối có trong dung dịch X là
A.
32,6 gam
B.
36,6 gam
C.
40,2 gam
D.
38,4 gam
Câu 16:
Một loại lipit chứa 50,0 % triolein, 30,0 % tripanmitin và 20,0 % tristearin. Xà phòng hóa mgam lipit trên thu được 138 gam glixerol. Vậy giá trị của m là
A.
1302,5 gam.
B.
1292,7 gam
C.
1225,0 gam.
D.
1305,2 gam
Câu 17:
Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anlyl clorua; 0,3 mol benzyl bromua; 0,1 mol hexyl clorua; 0,15mol phenyl bromua. Đun sôi X với nước đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chiết lấy phần nước lọc,rồi cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
14,35
B.
28,7
C.
57,4
D.
70,75
Câu 18:
Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25. Y thuộc nhóm VIIA. Ở điều kiệnthích hợp đơn chất X tác dụng với Y. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Công thức oxit cao nhất của Y là Y
2
O
7
B.
X là kim loại, Y là phi kim.
C.
Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron độc thân
D.
Công thức oxit cao nhất của X là X
2
O
Câu 19:
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/L gồm: NH
3
(1), CH
3
 NH
2
(2), NaOH (3), NH
4
Cl(4). Thứ tự tăng dần độ pH của các dung dịch trên là
A.
(4), (1), (2), (3).
B.
(3), (2), (1), (4).
C.
(4), (1), (3), (2).
D.
(4), (2), (1), (3).
Câu 20:
Trộn hai dung dịch Ag
2
SO
4
loãng với dung dịch FeCl
2
loãng sau đó thêm tiếp dung dịchBaZnO
2
. Số chất kêt tủa
tối đa
thu được là: (Ag
2
SO
4
ít tan trong dung dịch loãng coi như tan được)
A.
4
B.
6
C.
5
D.
7
Câu 21:
Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào 30 ml dungdịch gồm H
2
SO
4
0,5M và HNO
3
2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được a mol khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O
2
thu được hỗn hợp khí Y. Cho toàn bộ Ytác dụng với H
2
O, thu được 150 ml dung dịch có pH bằng:
A.
3
B.
1
C.
4
D.
2
Câu 22:
Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng, nóng thu được khí 0,448 lít Xduy nhất (đktc). Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan. Vậy công thức của khí X là:
A.
 N
2
B.
 NO
2
C.
 NO
D.
 N
2
O
Câu 23:
Trong các dung dịch sau:Trang 2/5 - Mã đề thi 132
 
(1) saccarozơ; (2) 3-monoclopropan-1,2-điol (3-MCPD); (3) etilenglycol; (4) đipeptit; (5) axit fomic; (6)tetrapeptit; (7) propan-1,3-điol.Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)
2
A.
6
B.
4
C.
3
D.
5
Câu 24:
Điện phân 200 ml dung dịch R(NO
3
)
2
(R có hóa trị 2 và 3, không tác dụng với H
2
O) vớicường độ I = 1A trong 32 phút 10 giây thì thấy có khí thoát ra ở catốt, ngừng điện phân và để yêndung dịch một thời gian thu được 0,28 gam kim loại và khối lượng dung dịch giảm m gam, giá trị củam là
A.
0,72
B.
0,59
C.
1,44
D.
0,16
Câu 25:
Biết rằng A tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắnB và hỗn hợp hơi C. Chưng cất C thu được D, D tráng bạc tạo sản phẩm E. E tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được B. Công thức cấu tạo của A là
A.
HCOOCH
2
CH=CH
2
B.
HCOOCH=CH
2
C.
CH
3
COOCH=CH
2
D.
HCOOCH=CH-CH
3
Câu 26:
Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng amin no đơn chức. Lấy 32,1 ghỗn hợp cho vào 250 ml dung dịch FeCl
3
(có dư)
thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượnghỗn hợp trên. Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO
3
vào đến khi phản ứng kết thúc thì phảidùng 1,5 lit AgNO
3
1M. Nồng độ ban đầu của FeCl
3
A.
1M
B.
2 M
C.
3M
D.
4M
Câu 27:
Cho phương trình: FeSO
4
+ KMnO
4
+ KHSO
4
 
Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K 
2
SO
4
+ H
2
O.Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là:
A.
40
B.
48
C.
54
D.
52
Câu 28:
Hỗn hợp A gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hidro. Cho hỗn hợp A qua ống sứ nung nóngcó chứa Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B gồm propanal, propan-1-ol, propenal và 0,15 mol hidro.Tỉ khối hơi của hỗn hợp B so với metan bằng 1,55. Giá trị của a là
A.
0,35
B.
0,3
C.
0,20
D.
0,25
Câu 29:
Thực hiện các thí nghiệm sau trong các ống nghiệm có đánh số:(1)Sục khí cacbonic vào dung dịch natri aluminat cho tới dư.(2)Nhỏ từng giọt dung dịch axit clohiđric vào dung dịch natri aluminat cho tới dư.(3)Nhỏ từng giọt dung dịch amoni nitrat vào dung dịch natri aluminat cho tới dư.(4)Nhỏ từng giọt dung dịch natri hiđroxit vào dung dịch nhôm clorua cho tới dư.(5)Nhỏ từng giọt dung dịch natri aluminat vào dung dịch nhôm clorua cho tới dư.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số ống nghiệm có kết tủa là:
A.
3
.B.
2.
C.
5.
D.
4.
Câu 30:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Ở nhiệt độ cao, tất cả kim loại kiềm thổ đều tan trong nước.
B.
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
C.
 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al
2
O
3
bền vững bảo vệ
D.
 Na
2
CO
3
là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh.
Câu 31:
Cho đồ: X
     
+
2
2
 H 
Y
      
+
CuO
Z
   →  
+
2
O
Axit 2-metylpropanoic. X có thể là chấtnào?
A.
OHC
C(CH
3
) – CHO
B.
CH
3
– CH(CH
3
) – CHO
C.
CH
3
CH(CH
3
)
CH
2
OH .
D.
CH
2
= C(CH
3
) – CHO
Câu 32:
Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit A có khối lượng phân tử 293 g/mol và chứa14,3% N (theo khối lượng) thu được 2 peptit B và C. Mẫu 0,472 gam peptit B khi đem đun nóng, phản ứng hoàn toàn với 18 ml dung dịch HCl 0,222 M. Mẫu 0,666 gam peptit C khi đun nóng, phảnứng hoàn toàn với 14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối lượng riêng là 1,022 g/ml). Cấu tạo có thể cócủa A là:
A.
Phe-Gly-Ala hoặc Ala-Gly-Phe
B.
Phe-Ala-Gly hoặc Gly-Ala-Phe
C.
Ala-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala
D.
Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gly-Phe
Câu 33:
Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
Trang 3/5 - Mã đề thi 132

Activity (9)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
tuongcuopty liked this
Trang Xu liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->