• Embed Doc
  • Readcast
  • Collections
  • CommentGo Back
Download
 
Trường THPT Hương Giang Tổ Toán
Chương III: NGUYÊN HÀM
Bài 1:
NGUYÊN HÀMI. Mục đích yêu cầu:
1. Về kiến thức:
- Hiểu được định nghĩa nguyên hàm của hàm số trên K, phân biệt rõ một nguyên hàm vớihọ nguyên hàm của một hàm số.- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm.- Nắm được các phương pháp tính nguyên hàm.
2. Về kĩ năng:
- Tìm được nguyên hàm của một số hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyênhàm và các tính chất của nguyên hàm.- Sử dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần để tínhnguyên hàm.
3. Về tư duy, thái độ:
- Thấy được mối liên hệ giữa nguyên hàm và đạo hàm của hàm số.- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2. Học sinh:
SGK, đọc trước bài mới.
III. Tiến trình bài học:
1. Ổn định lớp:
Kiểm tra sỉ số, tác phong…
2. Kiểm tra bài cũ
:Câu hỏi: Tìm đạo hàm các hàm số sau:a/ y = x
3
b/ y = tan x
3. Bài mới:Tiết 40 :HĐGVHĐHSGhi bng
HĐ1: Nguyên hàmHĐTP1: Hình thành khái niệmnguyên hàm- Yêu cầu học sinh thực hiệnHĐ1 SGK.- Từ HĐ1 SGK cho học sinh rútra nhận xét (có thể gợi ý chohọc sinh nếu cần)- Từ đó dẫn đến việc phát biểuđịnh nghĩa khái niệm nguyên- Thực hiện dễ dàng dựavào kquả KTB cũ.- Nếu biết đạo hàm củamột hàm số ta có thể suyngược lại được hàm sốgốc của đạo hàm.- Phát biểu định ngaI. Nguyên hàm và tính chất1. Nguyên hàmKí hiệu K là khoảng, đoạn hoặc nữakhoảng của IR.Định nghĩa: (SGK/ T93)Biên soạn: Nguyễn Phan Anh Hùng - 1 -
 
Trường THPT Hương Giang Tổ Toánm (yêu cầu học sinh phát biểu, giáo viên chính xác hoávà ghi bảng)HĐTP2: Làm rõ khái niệm- Nêu 1 vài vd đơn giản giúphọc sinh nhanh chóng làm quenvới khái niệm (yêu cầu học sinhthực hiện)H1: Tìm Ng/hàm các hàm số:a/ f(x) = 2x trên (-∞; +∞)1 b/ f(x) = trên (0; +∞)xc/ f(x) = cosx trên (-∞; +∞)HĐTP3: Một vài tính chất suyra từ định nghĩa.- Yêu cầu học sinh thực hiệnHĐ2 SGK.- Từ đó giáo viên giúp học sinhnhận xét tổng quát rút ra kếtluận là nội dung định lý 1 vàđịnh lý 2 SGK.- Yêu cầu học sinh phát biểu vàC/M định lý.nguyên hàm (dùng SGK)- Hc sinh thc hinđược 1 cách dễ dàng nhờ vào bảng đạo hàm.TH:a/ F(x) = x
2
 b/ F(x) = lnxc/ F(x) = sinxa/ F(x) = x
2
+ C b/ F(x) = lnx + Cc/ F(x) = sinx + C(với C: hằng số bất kỳ)- Học sinh phát biểu địnhlý (SGK).VD:a/ F(x) = x
2
là ng/hàm hàm sốf(x) = 2x trên (-∞; +∞) b/ F(x) = lnx là ng/hàm của1hàm số f(x) = trên (0; +∞)xc/ F(x) = sinx là ng/hàm của h/số f(x)= cosx trên (-∞; +∞)Định lý1: (SGK/T93)C/M.
HĐGVHĐHSGhi bng
- Từ định lý 1 và 2 (SGK) nêuK/n họ nguyên hàm của h/số vàkí hiệu.- Làm rõ mối liên hệ giữa vi pn của m số nguyênhàm của nó trong biểu thức.(Go viên đề cập đến thuậtngữ: tích phân không xác địnhcho học sinh)HĐTP4: Vận dụng định lý- H/s làm vd2 (SGK): Giáo viêncó thể hướng dẫn học sinh nếucần, chính xác hoá lời giải củahọc sinh và ghi bảng.2: nh chất của nguyênhàm.HĐTP1: Mi liên hgianguyên hàm và đạo hàm:- Từ đ/n dễ dàng giúp học sinhsuy ra tính chất 1 (SGK)- Minh hoạ tính chất bằng vd vày/c h/s thực hiện.HĐTP2: Tính chất 2 (SGK)- Yêu cầu học sinh phát biểutính chất và nhấn mạnh cho học- Chú ý- H/s thực hiện vd- Phát biểu tính chất 1(SGK)- H/s thực hiện vdĐịnh lý2: (SGK/T94)C/M (SGK)C Є R Là họ tất cả các nguyên hàm của f(x)trên K *Chú ý:f(x)dx là vi phân của ng/hàm F(x) củaf(x) vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx.Vd2:a/ ∫2xdx = x
2
+ C; x Є(-∞; +∞) b/ ∫1/sds = ln s + C; s Є(0; +∞)c/ ∫costdt = sint + C; t Є(0; +∞)2. Tính chất của nguyên hàmTính chất 1:Vd3:∫(cosx)’dx = ∫(-sin)dx = cosx + CTính chất2:Biên soạn: Nguyễn Phan Anh Hùng - 2 -
 
∫f(x) dx = F(x) + C∫f’(x) dx = f(x) +
 
Trường THPT Hương Giang Tổ Toánsinh hằng số K+0- HD học sinh chứng minh tínhchất.HĐTP3: Tính chất 3- Y/cầu học sinh phát biểu tínhchất.- Thực hiện HĐ4 (SGK)(giáo viên hướng dẫn học sinhnếu cần)- Phát biểu tính chất.- Phát biểu dựa vào SGK.- Thực hiệnk: hằng số khác 0C/M: (SGK)Tính chất 3:C/M: Chứng minh của học sinh đượcchính xác hoá.
HĐGVHĐHSGhi bng
- Minh hoạ tính chất bằng vd4SGK và yêu cầu học sinh thựchiện.- Nhận xét, chính xác hoá vàghi bảng.HĐ3: Sự tồn tại của nguyênhàm- Giáo viên cho học sinh phát biểu và thừa nhận định lý 3.- Minh hoạ định lý bằng 1 vàivd 5 SGK (y/c học sinh giảithích)HĐ4: Bảng nguyên hàm- Cho học sinh thực hiện hoạtđộng 5 SGK.- Treo bảng phụ và y/c học sinhkiểm tra lại kquả vừa thực hiện.- Từ đó đưa ra bảng kquả cácnguyên hàm của 1 số hàm sốthường gặp.- Luyện tập cho học sinh bằngcách yêu cầu học sinh làm vd6SGK và 1 số vd khác gv giaocho.- HD h/s vận dụng linh hoạt bảng hơn bằng cách đưa vàocác hàm số hợp.- Học sinh thực hiệnVd:Với x Є(0; +∞)Ta có:∫(3sinx + 2/x)dx =3∫(sin)dx + 2∫1/xdx =-3cosx + 2lnx +C- Phát biểu định lý- Thực hiện vd5- Thực hiện HĐ5- Kiểm tra lại kquả- Chú ý bảng kquả- Thực hiện vd 6a/ = 2∫x
2
dx + ∫x
-2/3
dx =2/3x
3
+ 3x
1/3
+ C. b/ = 3∫cosxdx - 1/3
x
dx= 3sinx - +C c/ = 1/6(2x + 3)
6
+ Cd/ = ∫sinx/cosx dx= - ln/cosx/ +CVd4: Tìm nguyên hàm của hàm sốf(x) = 3sinx + 2/x trên khoảng (0;+∞)Giải:Lời giải của học sinh đã chính xáchoá.3. Sự tồn tại của nguyên hàmĐịnh lý 3: (SGK/T95)Vd5: (SGK/T96)4. Bảng nguyên hàm của một số hàmsố thường gặp:Bảng nguyên hàm:(SGK/T97)Vd6: Tính1a/ ∫[2x
2
+ ]dx trên (0; +∞) 
3
√x
2
 b/ ∫(3cosx - 3
x-1
) dx trên (-∞; +∞)c/ ∫2(2x + 3)
5
dxd/ ∫tanx dxBiên soạn: Nguyễn Phan Anh Hùng - 3 -
∫kf(x) dx = k ∫f(x) dx
∫[f(x) ± g(x)]dx=∫f(x)dx ±∫g(x)dx
of 00

Leave a Comment

You must be to leave a comment.
Submit
Characters: ...
You must be to leave a comment.
Submit
Characters: ...