Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
8Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
1000B Trần Hưng Đạo - TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định

1000B Trần Hưng Đạo - TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định

Ratings: (0)|Views: 88 |Likes:
Published by tedien252
1000B Trần Hưng Đạo - TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định
1000B Trần Hưng Đạo - TP Quy Nhơn - Tỉnh Bình Định

More info:

Categories:Types, School Work
Published by: tedien252 on Apr 17, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

07/10/2013

pdf

text

original

 
 
 Trang 1 –Mã
đề 
22
S
Ở 
 
GD & ĐT NGHỆ
AN
TRƯỜ 
NG THPT CHUYÊN PHAN B
I CHÂU
(Đề 
thi g
m6 trang)
ĐỀ
THI TH
Ử 
 
ĐẠ
I H
C L
N 1-
NĂM 2013
 Môn thi: Hh
c – Kh
i A,B
 Th
ờ 
i gian làm bài 90 phút
H
tên h
c sinh:.......................................................................S
báo danh………….:....Cho bi
ế
t nguyên t
kh
i c
a các nguyên t
: H =1; C =12; N =14; O =16; Na =23; Mg =24; Al =27; S =32; Cl = 35,5; K =39; Ca =40; Cr = 52; Fe =56; Cu =64; Zn =65; Br =80; Ag =108; Ba = 137.
 I. PH
N CHUNG CHO T
 T C
TSINH (40 câu, t
ừ 
 
câu 1 đế
n câu 40)Câu 01.
Cho h
n X g
m m
ột anđehit Y và 0,1 mol fomanđehit tác dụ
ng v
ới lượng dư dung dị
ch AgNO
3
/NH
3
 
dư, thu đượ 
c 51,84 gam Ag. M
ặt khác, khi đố
t cháy hoàn toàn h
n h
ợ 
p X
ở 
trên thì thu
đượ 
c 3,136 lítCO
2
(
ở 
 
đktc
). Công th
c c
u t
o c
a Y là:
A.
OHC - CHO
B.
OHC - CH
2
- CHO
C.
HCHO
D.
CH
3
CHO
Câu 02.
Trong các ch
ất sau: nước, metylamin, ancol etylic, axit axetic, axeton, axetanđehit, glixerol, etylclorua,
tristearin. Có bao nhiêu ch
t gi
a các phân t
c
a nó có th
có liên k
ết hiđro?
 
A.
5
B.
8
C.
7
D.
6
Câu 03.
Hòa tan h
ế
t 17,44 gam h
n h
ợ 
p g
m Fe, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, CuO, Cu, Mg, MgO (trong đó oxi chiế
m18,35% v
kh
ối lượ 
ng) trong dung d
ch HNO
3
loãng d
ư, kế
t thúc các ph
n
ứng thu đượ 
c dung d
ch Y 0,56
lít (đktc) hỗ
n h
ợ 
p khí Z g
m N
2
và N
2
O. T
kh
i c
a Z so v
ớ 
i H
2
là 18,8. Cho dung d
ch NaOH t
ới dư vào Y
r
ồi đun nóng, không có khí thoát ra. Số
mol HNO
3
 
đ
ã ph
n
ng v
ớ 
i X là
A.
0,67
B.
0,47
C.
0,57
D.
0,37
Câu 04.
Cho 0,3 mol h
n h
ợ 
p X g
m CH
3
CHO, CH
2
=CHCOOH và CH
C-COOH ph
n
ng h
ế
t v
ớ 
i dungd
ch AgNO
3
/ NH
3
 
(dư) thu đượ 
c 41 gam h
n h
ợ 
p k
ế
t t
a. M
t khác, khi cho 0,3 mol X c d
ng v
ớ 
i NaHCO
3
 
dư, th
 ì thu
đượ 
c 4,48 lít khí CO
2
(
ở 
 
đktc
). Kh
ối lượ 
ng c
a CH
C-COOH trong X là:
A.
14,0 gam
B.
10,5 gam
C.
3,5 gam
D.
7,0 gam
Câu 05.
m
t s
nh
n xét v
cacb
ohiđr 
at
như
sau:(1) Saccaroz
ơ,
tinh b
t và xenluloz
ơ 
 
đề
u có th
b
thu
phân.(2) Glucoz
ơ 
, man
tozơ,
 
Fructozơ 
 
đề
u tác d
ng
đượ 
c v
ớ 
i Cu(OH)2 /OH
-
 và
đ
u b
kh
b
ở 
i dung d
chAgNO
3
/NH
3
.(3) Tinh b
t và
xenlulozơ 
đồ
ng phân c
u t
o c
a nhau.(4) Phân t
tinh b
t
đượ 
c c
u t
o b
ở 
i nhi
u g
c
β
-glu
cozơ.
 
(5) Thu
phân
saccarozơ 
trong môi
trườ 
ng axit
thu đượ 
c fructoz
ơ và glucozơ.
 
(6) Glucozơ đượ 
c dùng làm thu
ốc, dùng để
tráng ru
ột phích, tráng gương.
  Trong các nh
n xét trên, s
nh
n xét
đúng là
 
A.
3
B.
4
C.
5
D.
2
Câu 06.
 
Để
trung hòa 25,6 gam h
n h
ợp 2 axit cacboxylic đa chứ
c c
n dùng 1 lít dung d
ch h
n h
ợ 
p NaOH0,2M và Ba(OH)
2
0,1M. sau ph
n
ng cô c
ạn thu đượ 
c kh
ối lượ 
ng mu
i khan là:
A.
60,6 gam
B.
43,5 gam
C.
34,4 gam
D.
41,6 gam
Câu 07.
Cho các ch
t sau: C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, dung d
ch C
6
H
5
ONa, dung d
ch NaOH, dung d
chCH
3
COOH, dung d
ch HCl. Cho t
ng c
p ch
t tác d
ng v
ớ 
i nhau
ở 
 
điề
u ki
n thích h
ợ 
p, s
c
p ch
t có ph
n
ng x
y ra là
A.
9
B.
8
C.
12
D.
10
Câu 08.
Cho m gam h
n h
ợ 
p X g
m FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
tan trong H
2
SO
4
loãng v
ừa đủ
 
đượ 
c dung d
ch Ytrong su
t. Chia Y làm 2 ph
n b
ng nhau. Ph
n 1, cô c
ạn đượ 
c 31,6 gam h
n h
ợ 
p mu
i khan. Ph
n 2, chom
t lu
ng Cl
2
 
dư đi qua cho đế
n ph
n
ng hoàn toàn r
i cô c
ạn đượ 
c 33,375 gam h
n h
ợ 
p mu
i khan. Giá tr
 m
A.
36,4 gam
B.
32,3 gam
C.
26,4 gam
D.
13,2 gam
Câu 09.
Hòa tan m
ột lượng ancol X vào nước thu đượ 
c 6,4 gam dung d
ch Y, n
ồng độ
c
a X trong Y là 71,875%.Cho 6,4 gam dung d
ch Y c d
ng v
ới lượng dư Na thu đượ 
c 2,8 lít H
2
(
đktc
). S
nguyên t
H có trong công th
cphân t
ancol X là:
 
Mã
đề
: 220
 
 
 Trang 2 –Mã
đề 
22
A.
10
B.
4
C.
8
D.
6
Câu 10.
 
Đố
t cháy hoàn toàn 4,872 gam m
ột hiđrocacbon X, dẫ
n s
n ph
m cháy qua bình
đự
ng dung d
ch
nướ 
c vôi trong. Sau ph
n
ứng thu đượ 
c 27,93 gam k
ế
t t
a và th
y kh
ối lượ 
ng dung d
ch gi
m 5,586 gam.Công th
c phân t
c
a X là
A.
CH
4
 
B.
C
4
H
8
 
C.
C
3
H
6
D.
C
4
H
10
 
Câu 11.
H
ợ 
p ch
t h
ữu cơ X (
phân t
ử 
vòng benzen
) có công th
c phân t
C
7
H
8
O
2
, tác d
ụng đượ 
c v
ớ 
iNa và v
ớ 
i NaOH. Bi
ế
t r
ng khi cho X tác d
ng v
ới Na dư, số
mol H
2
 
thu đượ 
c b
ng s
mol X tham gia ph
n
ng. S
ch
t X là :
A.
8
B.
9
C.
10
D.
7
Câu 12.
X là h
n h
ợ 
p khí H
2
v à N
2
có t
kh
ối đố
i v
ớ 
i oxi b
ng 0,225. D
n X vào bình kín có xúc tác b
t s
t,
đun nóng th
 ì thu
đượ 
c h
n h
ợ 
p khí Y t
kh
ối đố
i v
ớ 
i oxi b
ng 0,25. Hi
u su
t c
a quá trình t
ng h
ợ 
p NH
3
 
A.
15%
B.
25%
C.
20%
D.
30%
Câu 13.
Phát bi
ểu nào sau đây là
sai
?
A.
CO
2
 
tan trong nướ 
c nhi
ều hơn SO
2
 
ở 
 
cùng điề
u ki
n nhi
ệt độ
, áp su
t.
B.
SO
2
là phân t
phân c
c, CO
2
là phân t
không phân c
c.
C.
SO
2
có tính kh
, CO
2
không có tính kh
.
D.
SO
2
 
được dùng để
ch
ng n
m m
ốc cho lương thự
c, th
c ph
m; còn “n
ước đá khô” (CO
2
r
n) dùngb
o qu
n th
c ph
m.
Câu 14.
Nhi
t phân hoàn toàn h
n h
ợ 
p 2 mu
i KNO
3
và Fe(NO
3
)
2
, sau ph
n
ứng thu đượ 
c h
n h
ợ 
p X g
m 2khí có t
kh
i so v
ớ 
i H
2
b
ng 21,6. Ph
ần trăm khối lượ 
ng c
a Fe(NO
3
)
2
trong h
n h
ợp ban đầ
u
A.
60,00%
B.
78,09%
C.
34,30%
D.
40,00%
Câu 15.
H
n h
ợ 
p A g
m tetrapeptit X m
ch h
ở 
tripeptit Y m
ch h
ở 
(X,
Y đều đượ 
c t
o t
các
-aminoaxit m
ch h
ở 
, ch
a m
t nhóm -COOH m
t nhóm -NH
2
trong phân t
) có t
l
s
mol nX : nY =
1 : 3. Đun nóng 68,10 gam hỗ
n h
ợ 
p A v
ớ 
i 780 ml dung d
ch NaOH 1M (
v
ừa đủ
), sau khi ph
n
ng k
ế
t thúc
thu đượ 
c dung d
ch Z. Cô c
n dung d
ịch thu đượ 
c m gam mu
i. Giá tr
c
a m là:
A.
 
94
,98 gam.
B.
97,14 gam.
C.
64,98 gam.
D.
65,13 gam
Câu 16.
Hòa tan m
t oxit kim lo
i M hóa tr
2 b
ng m
ột lượ 
ng v
ừa đủ
dung d
ch H
2
SO
4
10% ta thu đượ 
cdung d
ch mu
i có n
ồng độ
11,8%. Tên kim lo
i M là
A.
Ba
B.
Mg
C.
Cu
D.
Ca
Câu 17.
Ti
ế
n hành các thí nghi
m sau:(1) Cho dung d
ch Fe(NO
3
)
2
vào dung d
ch HCl(2) Cho CuS +dung d
ch HCl(3) Cho FeS +dung d
ch HCl(4) Cho dung d
ch AlCl
3
vào dung d
ch Na
2
CO
3
 (5) Cho dung d
ch NaHCO
3
vào dung d
ch NaOH(6) Cho dung d
ch NH
4
NO
3
vào dung d
ch NaOH(7) Cho Zn vào dung d
ch NaHSO
4
 S
thí nghi
m có t
o ra ch
t khí là:
A.
4
B.
5
C.
6
D.
3
Câu 18.
Tr
n 3 dung d
ch HCl 0,3M; H2SO40,2M H3PO40,1M v
ớ 
i nh
ng th
tích b
ng nhau thu
đượ 
c dung d
ch X. Dung d
ch Y g
m NaOH 0,1M và Ba(OH)2
0,2M. Để
trung hòa 300 ml dung d
ch X c
nv
ừa đủ
V ml dung d
ch Y. Giá tr
c
a V là
A.
600
B.
1000
C.
200
D.
333,3
Câu 19.
Cho các ch
t sa
u đ
ây : Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4loãng, NaCl, Ba(HCO3)2,NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2. Dung d
ch Ca(OH)2tác d
n
g đượ 
c v
ớ 
i bao nhiêu ch
t ?
A.
9
B.
11
C.
12
D.
10
Câu 20.
 
Điện phân có màng ngăn điệ
n c
ực trơ 2 lít dung dị
ch ch
a 0,2 mol CuCl
2
và 0,4 mol BaCl
2
 
cho đế
n
khi đượ 
c dung d
ch có pH =13 thì d
ng
điệ
n phân. Xem th
ch dung d
ịch không đổ
i. Hãy cho bi
ế
t th
tíchkhí l
ần lượt thu đượ 
c
ở 
 
hai điệ
n c
ực catot, anot (đktc) là
 
A.
4,48 lít và 44,8 lít
B.
2,24 lít và 4,48 lít
C.
2,24 lít và 6,72 lít
D.
6,72 lít và 2,24 lít
 
 
 Trang 3 –Mã
đề 
22
Câu 21.
Cho các ch
t:
tơ capron, tơ lapsan, tơ nilon
-
7, tơ olon, keo dán ure
-
fomanđehit, cao su isopren, poli(metyl metacrilat), tơ axetat, nhự
a novolac. S
ch
ất đượ 
c t
o t
ph
n
ng trùng h
ợ 
p là:
A.
3
B.
4
C.
1
D.
2
Câu 22.
Cho dãy các ch
t: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol), C
6
H
6
(benzen), CH
3
CHO. S
ch
t trong dãy ph
n
ứng đượ 
c v
ớ 
i dung d
ch
ớ 
c brom là :
A.
7
B.
6
C.
5
D.
8
Câu 23.
S
ancol
đồ
ng phân c
u t
o c
a nhau có công th
c phân t
C5H12O, tác d
ng v
ớ 
i CuO
đun nóng
sinh ra
anđehit
A.
 
4
 
B.
5
C.
3
D.
2
Câu 24.
Ch
dùng Cu(OH)
2
/OH
-
có th
nh
n bi
ết đượ 
c các dung d
ịch đự
ng riêng bi
t t
ng ch
t trong nhóm
nào sau đây?
 
A.
 
Sobitol, glucozơ, tripeptit, ancol etylic, glixerol.
 
B.
 
Glucozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic,
metanol.
C.
 
Anbumin, axit acrylic, axit axetic, etanal, glucozơ.
 
D.
 
Glucozơ, sobitol, axit axetic, etanal, anbumin.
 
Câu 25.
Cho ph
n
ng: C
6
H
5
-CH=CH
2
+KMnO
4
 
→ C
6
H
5
COOK +K 
2
CO
3
+MnO
2
+ KOH +H
2
O T
ng h
s
(nguyên, t
i gi
n) t
t c
các ch
t trong p
hương tr 
 ình hóa h
c c
a ph
n
ng trên là:
A.
24
B.
27
C.
34
D.
31
Câu 26.
Hòa tan 64 gam h
n h
ợ 
p mu
i g
m CuSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, MgSO
4
 
trong đó S chiế
m 25% v
kh
i
lượng vào nước đượ 
c dung d
ch X. Cho X tác d
ng v
ớ 
i dung d
ch Ba(OH)
2
v
ừa đủ
 
thu đượ 
c m gam k
ế
t t
a.Giá tr
c
a m là
A.
116,5
B.
233,0
C.
149,5
D.
50,0
Câu 27.
 
Cho 1,5 gam hiđrocacbon X tác dụ
ng v
ới lượng dư dung dị
ch AgNO
3
/ NH
3
, thu đượ 
c 7,92 gam k
ế
tt
a vàng nh
t. M
t khác 1,68 lít khí X (
ở 
 
đktc
) có th
làm m
ất màu đượ 
c t
ối đa V lít
dd Br
2
1M. Giá tr
c
a V:
A.
0,3
B.
0,2
C.
0,15
D.
0,25
Câu 28.
Cho 0,81 gam Al và 6,72 gam Fe vào 100 ml dung d
ch Cu(NO
3
)
2
, l
c k
 ĩ để
Cu(NO
3
)
2
ph
n
ng h
ế
tthì
đượ 
c ch
t r
n có kh
ối lượ 
ng 9,76 gam. N
ồng độ
mol Cu(NO
3
)
2
trong dung d
ch là
A.
0,75 M
B.
0,35 M
C.
0,42 M
D.
0,65 M
Câu 29.
H
n h
ợ 
p X g
ồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic. Đố
t 1 mol h
n h
ợp X thu đượ 
c 40,32 lít CO
2
 (
đktc
). Đun X vớ 
i b
t Ni m
t th
ời gian thu đượ 
c h
n h
ợ 
p Y t
kh
i so v
ớ 
i X là 1,25. N
ế
u l
y 0,1 mol h
nh
ợ 
p Y thì c d
ng v
ừa đủ
v
ớ 
i V lít dung d
ch Br
2
0,2M. Giá tr
c
a V là
A.
0,20 lít
B.
0,40 lít
C.
0,30 lit
D.
0,25 lit
Câu 30.
 
Đố
t cháy hoàn toàn m
t h
n h
ợp X : glucozơ, fructozơ, metanal và axit etanoic, cầ
n 3,36 lít O
2
 (
đktc
). D
n s
n ph
m cháy qua bình
đự
ng dung d
ch Ca(OH)
2
 
dư, sau phả
n
ứng hoàn toàn thu đượ 
c m gamk
ế
t t
a. Giá tr
c
a m là :
A.
15,0
B.
12,0
C.
10,0
D.
20,5
Câu 31.
 
Đốt cháy hoàn toàn 9,3 gam photpho trong oxi dư. Cho sả
n ph
m t
o thành tác d
ng v
ớ 
i 350 mldung d
ch NaOH 2M. Kh
ối lượ 
ng mu
ối khan thu đượ 
c sau ph
n
ng là
A.
30,6 gam
B.
61,2 gam
C.
44,8 gam
D.
42,8 gam
Câu 32.
H
n h
ợ 
p X g
m m
ột axit cacboxylic đơn chứ
c Y, m
ột ancol đơn chứ
c Z, m
t este t
o ra t
Y Z.
Khi đố
t cháy hoàn toàn 6,2 gam X thì thu
đượ 
c 0,31 mol CO
2
và 0,28 mol H
2
O. n khi cho 6,2 gam X ph
n
ng v
ừa đủ
v
ớ 
i 50 ml dung d
ịch NaOH 1M, đun nóng, th
 ì thu
đượ 
c 0,04 mol Z. Thành ph
n % s
mol c
aaxit Y trong h
n h
ợ 
p X là:
A.
36,72%
B.
42,86%
C.
57,14%
D.
32,15%
Câu 33.
Th
c hi
n các thí nghi
m sau:(1) Cho dung d
ch H
2
O
2
vào dung d
ch KI(2) Cho dung d
ch Na
2
S
2
O
3
vào dung d
ch H
2
SO
4
loãng(3) S
c khí SO
2
vào dung d
ch H
2
S
(4) Đun nóng hỗ
n h
ợ 
p SiO
2
và Mg(5) S
c khí O
3
vào dung d
ch KI

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->