Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
0Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
De Thi Thu Lan 2 THPT Ngo Quyen Ba Vi

De Thi Thu Lan 2 THPT Ngo Quyen Ba Vi

Ratings: (0)|Views: 55|Likes:

More info:

Published by: nguyentrunghieukenke on Apr 17, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/17/2013

pdf

text

original

 
 
Trang 1/6 - Mã đề thi 139
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN BA VÌ
 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
 
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 – LẦN 2
 
Môn: VẬT LÍ
 
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề 
 
Mã đề thi 139
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:...............................................................................
 Cho biết: hằng số Plang
34
6,625.10.
hJ
; độ lớn điện tích nguyên tố
19
1,6.10
e
; tốc độ ánhsáng trong chân không
8
3.10/
cms
; 1u = 931,5 MeV/c
2
.==================================
Câu 1:
Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là
1
220cos100()
ut
 
,
2
2220cos(100)()3
ut
  
,
3
2220cos(100)()3
ut
  
. Bình thường việc sử dụng điện củacác pha là đối xứng và các pha chỉ có các điện trở với trị số R 
1
=
2
=
3
= 4,4Ω. Do có sự cố nênđiện trở 
3
8,8
 R
, ở hai pha còn lại điện trở không đổi, biểu thức cường độ dòng điện trong dâytrung hoà lúc này là:
A.
252(100)().
icostA
 
 
B.
502(100)().3
icostA
  
 
C.
25(100)().3
icostA
  
 
D.
2502(100)().3
icostA
  
 
Câu 2:
Một vật nặng M = 1kg được treo vào một lò xo có độ cứng 100N/m đang ở vị trí cân bằng thìmột vật nhỏ có khối lượng m = 0,5kg chuyển động từ dưới lên dọc theo trục của lò xo, với tốc độ1m/s va chạm xuyên tâm và dích vào M. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy
2
10/
 gms
. Sau va chạmhệ vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ
A.
6,455cm.
B.
15cm.
C.
10cm.
D.
4,082cm.
Câu 3:
Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5 mH và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ C
1
= 50 pF đến C
2
= 450 pF khi một trong hai bản tụ xoay một góc từ 0
0
đến 180
0
. Biếtđiện dung của tụ phụ thuộc vào góc xoay theo hàm bậc nhất. Để mạch thu được sóng điện từ có bướcsóng 1200 m cần xoay bản động của tụ điện một góc bằng bao nhiêu kể từ vị trí mà tụ có điện dungcực đại? Cho
2
10
 
.
A.
108
0
.
B.
97,5
0
.
C.
88
0
.
D.
82,5
0
.
Câu 4:
Đầu A của một sợi dây dài nằm ngang dao động điều hoà theo phương vuông góc với dây với biên độ 3cm với tần số 2Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1m/s. Chọn t = 0 lúc A bắt đầu dao động vàchuyển động qua vị trí cần bằng theo chiều dương. Li độ của điểm M trên dây cách A đoạn 2,5m tại thờiđiểm 2,125 s là:
A.
u
M
= 3cm.
B.
u
M
= 0cm.
C.
u
M
= -3cm.
D.
u
M
= 1,5cm.
Câu 5:
Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở, tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần r mắc nối tiếp.Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng
1252cos()()
ut
 
,
thay đổi được. Đoạn mạchAM gồm R và C, đoạn mạch MB chứa cuộn dây. Biết u
AM
vuông pha với u
MB
và r = 2R. Với hai giátrị của tần số góc là
1
= 100
(rad/s) và
2
= 50
(rad/s) thì mạch có cùng hệ số công suất. Hãy xácđịnh hệ số công suất của đoạn mạch.
A.
0,96.
B.
311
.
C.
310
.
D.
114
.
Câu 6:
Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động trên trục Ox có phương trình
 x
1
= A
1
cos10t(cm);
 x
2
= A
2
cos(10t +
2
)(cm). Phương trình dao động tổng hợp
 
 
Trang 2/6 - Mã đề thi 139
 x
= A
1
3cos(10t +
)(cm), trong đó có
2
()6
rad 
  
. Tỉ số
2
  
bằng
A.
31
hoặc
32
 
B.
43
hoặc
52
 
C.
32
hoặc
34
 
D.
21
hoặc
43
 
Câu 7:
Một lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, đầu trên gắn cố định đầu dưới treo quả cầu nhỏ có khốilượng 1kg sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng trùng với trục của lòxo. Lúc đầu dùng giá đỡ nằm ngang đỡ vật để lò xo không biến dạng. Sau đó cho giá đỡ chuyển độngtịnh tiến thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc 2m/s
2
. Lấy gia tốc trọng trường bằng10m/s
2
. Sau khi vật rời khỏi giá đỡ thì dao động điều hòa với biên độ bằng
A.
6cm.
B.
1,5cm.
C.
1,2cm.
D.
2cm.
Câu 8:
Trong Laze rubi có sự biến đổi trực tiếp của dạng năng lượng nào dưới đây thành quangnăng?
A.
Cơ năng.
B.
Điện năng.
C.
 Nhiệt năng .
D.
Quang năng.
Câu 9:
Một tia sáng đơn sắc khi truyền trong chân không có bước sóng 556
nm
và có màu lục. Nếutia sáng này truyền vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì
A.
có bước sóng 733 nm và có màu đỏ.
B.
có bước sóng 417 nm và có mầu lục.
C.
có bước sóng 417 nm và có màu tím.
D.
vẫn có bước sóng 556 nm và có màu lục.
Câu 10:
Cho năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
 
là 7,07 (MeV/nuclon) và của
168
O
là 7,98(MeV/nuclon). Năng lượng tối thiểu để tách một hạt nhân
168
O
thành 4 hạt nhân
 
là:
A.
49,7 MeV.
B.
14,56 MeV.
C.
20,3 MeV.
D.
0,91 MeV.
Câu 11:
Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc
0
tại nơi có gia tốc trọng trường làg. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,011 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của
0
là:
A.
4,9
0
.
B.
6,6
0
.
C.
9,6
0
.
D.
5,6
0
.
Câu 12:
Cho hai con lắc đơn đặt gần nhau, có chiều dài dây treo như nhau, với dây treo không dãn vàkhối lượng không đáng kể. Hai vật nặng của chúng có khối lượng khác nhau nhưng với thể tích hìnhcầu và tình trạng bề mặt giống hệt nhau. Kích thích cho chúng dao động trong không khí với biên độgóc ban đầu giống nhau, do lực cản của không khí mà dao động của chúng là tắt dần, Hỏi con lắc nàosẽ dao động được lâu hơn.
A.
Con lắc có khối lượng nặng hơn.
B.
Không đủ điều kiện để kết luận.
C.
Hai con lắc dừng lại cùng lúc.
D.
Con lắc có khối lượng nhẹ hơn.
Câu 13:
Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và tụ điện C thay đổi được. Khi C = C
1
thìmạch có tần số dao động riêng là f 
1
= 3MHz; khi C = C
2
thì mạch có tần số dao động riêng là
2
= 4MHz. Khi C = 2C
1
+ 5C
2
thì mạch có tần số dao động riêng là
A.
1,37MHz.
B.
8,77MHz.
C.
1,21 MHz.
D.
5,00 MHz.
Câu 14:
Một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, mạch ngoài được nối với một mạchRLC nối tiếp gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=
1025
 
 H 
, tụ điện C và điện trở R. Khi máy phátđiện quay với tốc độ 750 vòng/phút thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là
2
A; khi máy phát điệnquay với tốc độ 1500 vòng/phút thì trong mạch có cộng hưởng điện và dòng điện hiệu dụng qua mạchlà 4A. Giá trị của điện trở thuần R và tụ điện C lần lượt là
A.
R=30Ω; C=
4
4.10
 
F.
B.
R=15Ω; C=
3
2.10
 
F.
C.
R=30Ω; C=
3
10
 
F.
D.
R=25Ω; C=
3
1025
 F 
 
 
Câu 15:
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a =1mm, khoảngcách hai khe tới màn D = 2m.Chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39
m
 

0,76
m. Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trungtâm ở trên màn là:
A.
2,34 mm.
B.
1,64 mm.
C.
2,40mm.
D.
3,24 mm.
 
 
Trang 3/6 - Mã đề thi 139
Câu 16:
Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thuđược hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm). Tại hai điểm gần nhaunhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau. Tính MN:
A.
6,75 (mm).
B.
3,375 (mm).
C.
4,375 (mm).
D.
3,2 (mm).
Câu 17:
Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục Ox theo các phương trình tươngứng:
1
8cos(2)()3
tcm
  
2
28cos(2)()
tcm
  
, Coi rằng trong quá trình dao động haichất điểm không chạm vào nhau. Tính thời điểm hai chất điểm cách nhau
4()
cm
lần thứ 2013:
A.
2012()5
 s
 
B.
3019()6
 s
 
C.
1006 (
 s
).
D.
450()
 s
 
Câu 18:
Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A.
Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B.
Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phảnứng.
C.
Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
D.
Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
Câu 19:
Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 20N/m và vật nặng m = 100g. Từ vịtrí cân bằng của vật, lò xo không biến dạng, ta kéo vật theo phương của trục lò xo để lò xo dãn mộtđoạn 6cm rồi truyền cho vật vận tốc 20
14
cm/s hướng về vị trí cân bằng. Biết rằng hề số ma sátgiữa vật với mặt phẳng ngang là 0,4 và không thay đổi trong quá trình vật chuyển động, lấy g =10m/s
2
. Tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc là
A.
802cm/s.
B.
406cm/s.
C.
2010cm/s.
D.
2022cm/s.
Câu 20:
Đặt một điện áp xoay chiều
2202cos(2)()
uft
 
vào hai đầu A,B của mạch điệnRLC nối tiếp với tần số
 f 
thay đổi được
.
Biết C = 4
 F 
 
, L = 2(
mH 
). Khi U
Cmax
= 4U
AB
thì giá trị củađiện trở R bằng
A.
51,71
. 
B.
4,17
. 
C.
5,63
.
D.
61,71
. 
Câu 21:
Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là N
1
, ở cuận thứ cấp là N
2
. Đặt vàohai đầu cuận sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
1
không đổi thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuận thứ cấp là U
2
. Nếu dữ nguyên điện áp U
1
nhưng đồng thời tăng thêm n vòng ở mỗi cuộnthì điện áp ở hai đầu cuận thứ cấp sẽ
A.
lớn hơn U
2
.
B.
 bằng U
2
.
C.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn U
2.
 
D.
nhỏ hơn U
2
.
Câu 22:
Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình
).2cos(
0
  
qq
Như vậy:
A.
Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
B.
Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
C.
Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
D.
Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
Câu 23:
Để ion hóa nguyên tử hiđrô từ trạng thái cơ bản, người ta cần năng lượng là 13,6eV. Tìm bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được của dãy Lyman.
A.
0,09134
m
.
 
B.
0,1216
m
.
 
C.
0,1206
m
.
 
D.
0,6563
m
.
 
Câu 24:
Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ, người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ
0
0
. Đến thời điểm
1
6
th
, máy đếm đươc
1
n
xung, đến thời điểm
21
3,
t
máy đếm được
21
2,3
nn
xung. (Một hạt bị phân rã, thì số đếm của máy tăng lên 1 đơn vị). Chu kì bán rã của chất phóng xạ này xấp xỉ bằng :
A.
0,77
h
.
B.
14,13
h
.
C.
6,90
h
.
D.
7,84
h
.
Câu 25:
Chọn câu sai trong các câu sau:
A.
Đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn.
B.
Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc.

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->