Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword or section
Like this
22Activity

Table Of Contents

0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Sách giáo khoa Sinh lớp 10

Sách giáo khoa Sinh lớp 10

Ratings:

4.0

(1)
|Views: 6,169 |Likes:
Published by vbook

More info:

Published by: vbook on Apr 01, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/10/2014

pdf

text

original

 
SINH H
C L
Ớ 
P 10
 
C
u t
o và các quá trình s
ng c
ơ 
b
n c
a c
ơ 
th
s
ng
 
I. Các d
ng s
ng
 1. C
ơ 
th
s
ng ch
ư
a có c
u t
o t
ế
bào và c
ơ 
th
ể đơ 
n bào 2. C
ơ 
th
ể đ
a bào 3. C
u t
o t
ế
bào
ở 
c
ơ 
th
ể đ
a bào 4. S
phân bào trong c
ơ 
th
ể đ
a bào 
II. S
ự 
trao
đổ
i ch
t và n
ă
ng l
ượ 
ng c
a c
ơ 
th
s
ng
 1. Trao
đổ
i ch
t và n
ă
ng l
ượ 
ng la`
đ
i
u ki
n t
n t
i và phát tri
n c
a c
ơ 
th
s
ng 2. S
trao
đổ
i ch
t qua màng t
ế
bào 3. S
chuy
n hoá n
ă
ng l
ượ 
ng 4. Vai trò c
a enzim trong s
trao
đổ
i ch
t và n
ă
ng l
ượ 
ng 5. Các ph
ươ 
ng th
c trao
đổ
i ch
t và n
ă
ng l
ượ 
ng c
a sinh v
t 6. S
trao
đổ
i ch
t
ở 
sinh v
t t
d
ưỡ 
ng 7. Hô h
p
ở 
cây xanh và lên men
ở 
vi sinh v
t y
ế
m khí  8. S
trao
đổ
i ch
t
ở 
sinh v
t d
d
ưỡ 
ng 
III. S
ự 
sinh tr
ưở 
ng và phát tri
n c
a sinh v
t
 1. Khái ni
m v
sinh tr
ưở 
ng và phát tri
n 2. S
sinh tr
ưở 
ng và phát tri
n
ở 
th
c v
t 3. S
sinh tr
ưở 
ng và phát tri
n
ở độ
ng v
t 4. Các nhân t
ố ả
nh h
ưở 
ng
đế
n sinh tr
ưở 
ng và phát tri
n
ở độ
ng v
t và th
c v
t 
IV. S
ự 
sinh s
n c
a sinh v
t
 1. S
sinh s
n vô tính 2. S
sinh s
n h
u tính 3. S
sinh s
n h
u tính
ở 
th
c v
t 4. S
sinh s
n h
u tính
ở độ
ng v
t 
V. Tính c
m
ứ 
ng c
a sinh v
t
 1. Tính c
m
ng c
a th
c v
t va`
độ
ng v
t
đơ 
n bào 2. Tính c
m
ng c
a
độ
ng v
t
đ
a bào 
C
U T
O VÀ CÁC QUÁ TRÌNH S
NG C
Ơ 
B
N C
A C
Ơ 
TH
S
NG
 
Sinh vậ
t r
t
đ
a d
ng. T
ch
ch
là các c
ơ 
th
s
ng ch
ư
a có c
u t
o t
ế
bào,
đế
n c
ơ 
th
có c
u t
o t
ế
bào
đ
i
n hình nh
ư
ng ch
là m
t t
ế
bào (c
ơ 
th
ể đơ 
n bào), ti
ế
n
đế
n nh
ng c
ơ 
th
có c
u t
o h
ế
t s
cph
c t
p, g
m có r
t nhi
u t
ế
bào (c
ơ 
th
ể đ
a bào). M
c dù v
y, chúng
đề
u có nh
ng
đặ
c tr
ư
ng c
ơ 
b
nc
a m
t c
ơ 
th
s
ng,
đ
ó là: trao
đổ
i ch
t, sinh tr
ưở 
ng, phát tri
n, sinh s
n và c
m
ng. Nh
ng
đặ
ctr
ư
ng
y bi
u hi
n
ở 
nh
ng m
c
độ
khác nhau, tu
thu
c vào trình
độ
t
ch
c c
a c
ơ 
th
.
Nh
ữ 
ng c
ơ 
th
s
ng ch
ư 
a có c
u t
o t
ế
bào Các c
ơ 
th
ể đơ 
n bào NH
Ữ 
NG C
Ơ 
TH
S
NG CH
Ư 
A CÓ C
U T
O T
BÀO
 
Thuộ
c nhóm này, có virut và th
ể ă
n khu
n, là các c
ơ 
th
s
ng ch
ư
a có c
u t
o t
ế
bào (còn g
i là c
ơ 
th
tr
ướ 
c t
ế
bào). Tuy nhiên chúng v
n có nh
ng
đặ
c tr
ư
ng c
ơ 
b
n c
a c
ơ 
th
s
ng.
1.
 
Virut.
 
Virut đượ 
c D.I Ivanôpski phát hi
n l
n
đầ
u tiên vào n
ă
m 1892, khi nghiên c
u nguyên nhân gâyb
nh kh
m thu
c lá.Virut ch
có th
s
ng và sinh s
n
đượ 
c trong t
ế
bào c
a các sinh v
t (k
c
conng
ườ 
i). Chúng gây ra nhi
u b
nh hi
m nghèo, tác h
i l
ớ 
n
đế
n s
c kho
c
a con ng
ườ 
i. Nh
ư
các b
nhcúm, s
ở 
i,
đậ
u mùa, b
i li
t
ở 
tr
em, b
nh d
i, b
nh AIDS... Virut c
ũ
ng gây thi
t h
i l
ớ 
n trong nôngnghi
p nh
ư
gây b
nh t
ả ở 
l
ợ 
n; b
nh l
ở 
m
m, long móng
ở 
trâu, bò; b
nh xo
ă
n lá
ở 
cà chua; b
nhvàng l
i
ở 
lúa...
 
Virut có kích thướ 
c r
t nh
, t
vài ch
c
đế
n vài tr
ă
m nanômet (nm) (1nm=10
-6
mm). Ví d
, virutkh
m thu
c lá dài 30nm, virut b
nh
đậ
u mùa là 125 – 200 nm, do
đ
ó ph
i dùng kính hi
n vi
đ
i
n t
v
ớ 
i
độ
phóng
đạ
i t
10 v
n
đế
n 1 tri
u l
n m
ớ 
i th
y
đượ 
c.
Virut có dạ
ng hình que (
đ
a s
cácvirut gây b
nh cho cây), hình c
u (virut gây b
nh
đậ
u mùa)
Cấ
u t
o c
ơ 
th
virut r
t
đơ 
n gi
n, th
ườ 
ng ch
g
m m
t phân t
axit nuclêic (là axit
đ
eôxiribônuclêic(ADN) ho
c axit ribônuclêic (ARN)) và m
t v
b
c prôtêin. M
i lo
i virut ch
mang m
t trong hailo
i axit nuclêic trên. Ví d
,
ở 
virut
đậ
u mùa là ADN, còn
ở 
virut gây b
nh cúm là ARN. Virut gâyb
nh
ở 
ng
ườ 
i va`
độ
ng v
t thì có c
lo
i mang ADN và c
lo
i mang ARN.
Mỗ
i lo
i virut ch
kí sinh trong m
t c
ơ 
th
nh
t
đị
nh. Chúng s
ng trong t
ế
bào v
t ch
, sinh s
n vàphát tri
n, cu
i cùng phá hu
t
ế
bào
đ
ó.
2.
 
Th
ể ă
n khu
n.
 
 Ngoài các virut kí sinh trên độ
ng v
t và th
c v
t, ng
ườ 
i ta còn phát hi
n ra các virut kí sinh trong t
ế
bào vi khu
n. Chúng có tên chung là
th
ể ă 
n khu
ẩ 
n
.
Thể ă
n khu
n c
ũ
ng nh
ư
m
i virut khác th
ườ 
ng b
t
đầ
u xâm nh
p c
ơ 
th
v
t ch
b
ng cách bámtrên màng t
ế
bào v
t ch
, ti
ế
t enzim
để
hoà tan màng r
i tiêm nhân (phân t
ADN) vào trong t
ế
bào,
để
v
l
i bên ngoài.
Vào tế
bào vi khu
n, axit nuclêic c
a th
ể ă
n khu
n sinh s
n r
t nhanh, còn chính vi khu
n thì sinht
ng h
ợ 
p ra v
prôtêin bao ngoài axit nuclêic t
nguyên li
u c
a t
ế
bào v
t ch
, cho
đế
n lúc nó b
pháhu
hoàn toàn. Khi
đ
ó các th
ể ă
n khu
n thoát ra ngoài và l
i ti
ế
p t
c xâm nh
p vào các vi khu
nkhác. M
i lo
i th
ể ă
n khu
n th
ườ 
ng ch
kí sinh trong m
t lo
i vi khu
n nh
t
đị
nh.
Do cấ
u t
o c
ơ 
th
r
t
đơ 
n gi
n và sinh s
n r
t nhanh nên virut và th
ể ă
n khu
n
đượ 
c dùng làm m
t
đố
i t
ượ 
ng
để
nghiên c
u s
s
ng (di truy
n, sinh t
ng h
ợ 
p prôtêin, lai ghép gen...).
CÁC C
Ơ 
TH
Ể ĐƠ 
N BÀO
 
Đ
ây là nh
ng c
ơ 
th
ch
c
u t
o b
ng m
t t
ế
bào nh
ư
vi khu
n, t
o
đơ 
n bào và nguyên sinh v
t. Vìkích th
ướ 
c c
ơ 
th
r
t nh
nên chúng
đượ 
c g
i chung là vi sinh v
t.
1.
 
Vi khu
n
 
Vi khuẩ
n là nh
ng c
ơ 
th
ể đơ 
n bào nh
nh
t, trung bình t
1
đế
n 5 micrômet (
m) (1
m=10
-3
mm).
 
Page 2 of 52
 
Vi khu
n r
t
đ
a d
ng: hình que (tr
c khu
n), hình c
u (c
u khu
n), hình xo
n (xo
n khu
n).
Cấ
u t
o c
ơ 
th
c
a chúng r
t
đơ 
n gi
n, ch
g
m ch
t nguyên sinh và màng, ch
ư
a có nhân rõ r
t.ADN t
p trung
ở 
ph
n gi
a t
ế
bào và ch
ư
a có màng ng
ă
n cách v
ớ 
i ph
n t
ế
bào ch
t
ở 
xung quanh.
Đ
a s
vi khu
n kí sinh gây b
nh cho th
c v
t,
độ
ng v
t và ng
ườ 
i. Ví d
, tr
c khu
n gây b
nh b
chh
u, b
nh th
ươ 
ng hàn, b
nh lao; c
u khu
n gây b
nh l
u; xo
n khu
n gây b
nh giang mai, b
nh t
...M
t s
ho
i sinh, m
t s
có kh
n
ă
ng t
t
ng h
ợ 
p l
y các ch
t h
u c
ơ để
s
ng nh
ờ 
n
ă
ng l
ượ 
ng c
aquá trình phân gi
i các ch
t
ở 
môi tr
ườ 
ng xung quanh, ho
c s
d
ng n
ă
ng l
ượ 
ng c
a ánh sáng m
ttr
ờ 
i do chúng có m
t ch
t t
ượ 
ng t
di
p l
c
ở 
cây xanh.
Vi khuẩ
n sinh s
n r
t nhanh, kho
ng 20 phút l
i phân chia m
t l
n theo ki
u tr
c phân. V
ớ 
i t
c
độđ
ó, sau 6 gi
ờ 
, t
1 vi khu
n s
cho 250000 vi khu
n m
ớ 
i trong nh
ng
đ
i
u ki
n thu
n l
ợ 
i v
nhi
t
độ
va`
độ ẩ
m.
2.
 
Vi khu
n lam.
 
Vi khu
ẩ 
n lam
, c
ũ
ng nh
ư
vi khu
n là lo
i
ch
ư 
a có nhân rõ r 
nên
đượ 
c x
ế
p cùng v
ớ 
i vi khu
n vàonhóm có nhân nguyên thu
. Vi khu
n lam là nhóm sinh v
t nguyên thu
nh
t có ch
a di
p l
c.
chúng, ch
t di
p l
c không t
p trung trong l
c l
p mà t
n t
i d
ướ 
i d
ng nh
ng h
t nh
n
m r
i ráctrong t
ế
bào ch
t.
3.
 
T
o
đơ 
n bào.
 
Mộ
t s
o
đơ 
n bào
nh
ư
t
o l
c, t
o v
ỏ đ
ã có nhân rõ ràng. Nh
ờ 
có di
p l
c mà t
o có kh
n
ă
ng t
t
ng h
ợ 
p các ch
t h
u c
ơ để
s
ng do s
d
ng
đượ 
c n
ă
ng l
ượ 
ng c
a ánh sáng m
t tr
ờ 
i.
4.
 
Độ
ng v
t nguyên sinh.
 
Các độ
ng v
t nguyên sinh có hình d
ng và kích th
ướ 
c r
t khác nhau; tuy c
ơ 
th
c
ũ
ng ch
c
u t
ob
ng m
t t
ế
bào nh
ư
ng chúng có t
ch
c c
ơ 
th
ph
c t
p h
ơ 
n. Trong t
ế
bào, ngoài nhân còn có nhi
ubào quan n
m trong t
ế
bào ch
t, gi
nh
ng nhi
m v
khác nhau, b
o
đả
m s
tiêu hoá, bài ti
ế
t và v
n
độ
ng.Page 3 of 52

Activity (22)

You've already reviewed this. Edit your review.
Duc A Rat added this note
ducnvt2012
1 hundred reads
1 thousand reads
Duc A Rat liked this
Hue Nguyen Cuu liked this
Nguyen Le liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->