Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
12Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
PLuc (sc)

PLuc (sc)

Ratings: (0)|Views: 634 |Likes:
Published by baohuy_pla

More info:

Published by: baohuy_pla on Apr 04, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/28/2013

pdf

text

original

 
Phụ lục
 Bảng 1.pl 
. Hệ số đồng thời của phụ tải sinh hoạt phụ thuộc vào số hộ gia đình.Hcó bếp:Hệ số đồng thời phụ thuộc vào số hộ gia đình12510203550100200300
400đin10,790,610,520,460,420,400,370,350,340,33gas10,720,550,470,410,370,350,330,310,300, 29
Ghi chú: Các giá trị trung gian được xác định theo phương pháp nội suy.
 Bảng 2.pl.
Hệ số nhu cầu của thang máy dùng cho chung cư cao tầngSố tầngSố lượng thang máy1234567891015206
÷
710,850,70,60,550,50,450,420,40,380,30,278
÷
910,90,750,650,60,550,50,450,420,40,330,310
÷
11-0,950,80,70,630,560,520,480,450,420,350,3112
÷
13-10,850,730,650,580,550,50,470,440,380,3414
÷
15-10,970,850,750,70,660,60,580,560,430,3716
÷
17-110,90,80,750,70,650,60,550,470,418
÷
19--110,90,80,750,70,670,630,520,4520
÷
24--110,950,850,80,750,70,660,540,4725
÷
30--11110,90,850,80,750,620,5330
÷
40--11110,930,870,820,780,640,55
 Bảng 3.pl 
(2.1.3). Hệ số nhu cầu của các động cơ vệ sinh-kỹ thuật
 
nc.vs
n23581015203050
nc.vs
1 (0,8)0.9(0,75)0.8(0,7)0.750.70.650.630.60.55
* Đối với các động cơ công suất trên 30 kW.
 Bảng 4.pl 
Giá trị hệ số nhu cầu phụ thuộc vào số nhóm tảiSnhóm (n)246
10
nc
Σ
Mng háp0,90,80,70,6Mng cao áp0,950,90,80,7
Bảng 5.pl 
. Hệ số tham gia vào cực đại của mạng điện thành phố và côngnghiệpPhụ tảicực đại Tỷ lệ phụ tải xí nghiệp công nghiệp trên phụ tải thành phố0,20,611,5234Ngày0,750,60,80,70,850,750,880,80,90,850,920,870,950,9Đêm0,85
÷
0,90,65
÷
0,850,55
÷
0,80,45
÷
0,760,4
÷
0,750,3
÷
0,70,3
÷
0,7Hệ số tham gia vào cực đại của phụ tải dịch vụ công cộng T.hcNhà ănCahàngKháchsạnNhà v.hóaH. chínhDchvụNgày0,820,780,850,760,450,80,75Đêm0,350,790,850,820,780,40,75
Phụ lục CCĐ
97
 
Ghi chú:
1. Tử số là hệ số đối với nhà ở có bếp điện, còn mẫu số - với bếp gas.2. Giá trị nhỏ ở thời điểm cực đại đêm được lấy ứng với xí nghiệp có chế độ làmviệc một ca và giá trị lớn – ba ca. Nếu làm việc theo chế độ hổn hợp thì lấy giátrị nội suy.3. Khi tỷ lệ phụ tải tính toán xí nghiệp trên phụ tải mạng điện thành phố nhỏhơn 0,2, hệ số tham gia vào cực đại lấy bằng 1 với cả cực đại ngày và cực đạiđêm. Nếu tỷ số này lớn hơn 4, thì hệ số tham gia vào cực đại ngày lấy bằng 1và cực đại đêm bằng 0,25 cho xí nghiệp một ca và 0,65 cho xí nghiệp hai hoặcba ca.
Bảng 6.pl .
Hệ số đồng thời của các trạm biến áp (
đtB
)Đc đim phtitlti sinhhoạtSố lượng trạm biến áp23611
20Khu dân cư 
700,90,850,80,750,7
<
700,90,750,70,650,6Khu hành chính
650,90,750,70,650,6< 650,90,70,650,60,55
Ghi chú :
1. Nếu phụ tải công nghiệp dưới 30% phụ tải sinh hoạt, thì hệ số đồng thờicủa các máy biến áp được lấy như đối với phụ tải sinh hoạt.2. Hệ số đồng thời của số máy biến áp khác được xác định theo phương phápnội suy.
 Bảng 7.pl 
. Suất tiêu thụ điện ở các vùng nông thônTTVùngP
0sh
, W/hA
0
, kW/(hộ.năm)1Đô th1000
÷
15001700
÷
25502Ven đô, thtrn, tht600
÷
10001020
÷
17003Đng bng300
÷
500510
÷
8504Trung du200
÷
300340
÷
5005Min núi150
÷
250255
÷
450
 Bảng 8.a.pl 
. Định mức tiêu thụ điện cho dịch vụ công cộng nông thônĐim cp đinĐnh mc
đt
ở thời điểm cực đạiđơn vgiá trngàyđêmChiếu sáng đưngW/m1
÷
301Trưng hc, nhà trW/m
2
15
÷
200,750,4 Nhà văn hoáW/m
2
12
÷
150,351TrsubanW/m
2
12
÷
150,80,45Ca hàngW/m
2
8
÷
100,41Trm xáW/m
2
20
÷
300,550,9
Phụ lục CCĐ
98
 
Bnh vinW/giưng200
÷
3000,71
 Bảng 8.b.pl.
Định mức sử dụng điện trong thuỷ lợi và sinh hoạt,Định mức điện thuỷ lợi kW/haVùngTưiTiêuĐồng bằng0,07
÷
0,120,28
÷
0,37Trung du0,11
÷
0,16Miền cao0,13
÷
0,21
 Bảng 9.pl 
. Hệ số công suất của các hộ dùng điệnHộ tiêu thụ điệncos
ϕ
tg
ϕ
Hgia đình có sdng bếp đin 0,980,2Hgia đình dùng bếp gas hoc bếp than0,960,29Các thiết bđng lc (máy bơm, qut hút bi v.v.)0,80,75Thang máy0,651,17
 Bảng 10.pl 
. Suất phụ tải sinh hoạt thành phố
,
kW/hộ.Loại thành phốChỉ tiêum
2
/hộSuất phụ tải kW/hộcó bếp gascó sdng bếp đinTrung bìnhTrong đó Nộithành NgoạithànhTrung bìnhTrong đó Nộithành NgoạithànhLn nht701,332,011,121,922,721,70Rt ln701,251,831,101,822,531,66Ln751,201,621,071,762,301,63Tr. bình801,121,431,051,662,081,60 Nh851,071,331,011,601,981,57
 Bảng 11.pl 
. Suất tiêu thụ điện sinh hoạt và thời gian sử dụng công suất cực đạiLoại thành phốThành phốKhông bếp điện bếp điệnSuất tiêu thụkWh/ng.nămThời gian sử dụngP
M,
h/nămSuất tiêu thụkWh/ng.nămThời gian sử dụngP
M,
h/nămLn nht73825828873059Rt ln67224998212961Ln63624647852920Trung bình59024487382901 Nh55624187052865
Ghi chú:
 1. Các giá trị phụ tải bao gồm: sinh hoạt, nhà hành chính, dịch vụ công cộng, chiếu sáng ngoàitrời.2. Giá trị phụ tải trong bảng chưa xét đến phụ tải điều hòa nhiệt độ, sưởi ấm v.v.3. Thời gian sử dụng công suất cực đại quy về cấp điện áp thanh cái 10 kV của trạm biến áp tiêuthụ.
Phụ lục CCĐ
99

Activity (12)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Trong Nguyen liked this
EDWARDCULLEN2080 liked this
minhnguyen2080 liked this
mantran0512 liked this
viettalent liked this
lmessi liked this
viettalent liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->