Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
3Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
On Thi Mon Viet Doc Ten Thuoc

On Thi Mon Viet Doc Ten Thuoc

Ratings: (0)|Views: 2,242 |Likes:
Tom tat mon Viet doc ten thuoc
Tom tat mon Viet doc ten thuoc

More info:

Categories:Types, Research
Published by: LopDmuoihai Bkhongbay on Jul 06, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/27/2013

pdf

text

original

 
D12B07
 – 
 
Khoa Dượ 
c
 – 
 
Trườ 
ng TC KT-CN C
u Long Page 1
24 ch
 
cái Latin được chia thành:
 
 
6 nguyên âm:
a, e, i, o, u, y
 
 
18 ph
 
âm
:
b, c, d, f, g, h, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, x, z
 
Trong đó, chú ý: y đọc là íp
-xi-lon 
đọc là đê
-t
 
 Ngoài ra còn thêm 2 chữ
:
Bán nguyên âm „j‟
 Ph
 
âm đôi „w‟
 
CÁCH
VI
ẾT VÀ ĐỌC CÁC NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ
 
ÂM
 TRONG TI
NG LATIN
 
A.
 
Cách đọc các nguyên âm TRONG TIẾ
NG LATIN:
1.
 
Các nguyên âm trong tiếng Latin đọ
c gi
ng ti
ế
ng Vi
t:
“a”, “i”, “u”
 2.
 
Các nguyên âm trong tiế
ng
Latin đọc khác tiế
ng Vi
t:a.
 
Ch
 
“e”
 
đọc như chữ
 
“ê”
  b.
 
Ch
 
“o”
 
đọc như chữ
 
“ô”
 c.
 
Ch
 
“y”
 
đọc như chữ
 
“uy”
 3.
 
B
án nguyên âm
 
“j”
 
đọc như chữ
 
“i”
trong ti
ế
ng Vi
t
B.
 
Cách đọc các phụ
 
âm TRONG TIẾ
NG LATIN :
1.
 
Các phụ
 
âm đọ
c gi
ống như tiế
ng Vi
t:
b, h, k, l, m, n, p, v
(
b
é
h
át
a
l
àm
m
i
n
gườ 
i
p
h
i
v
ui)2.
 
Các phụ
 
âm đọc khác tiế
ng Vi
t:a.
 
Ch
ữ 
 
“c”
: tùy theo nguyên âm đứ
ng sau ch
 
“c” mà có 2 cách đọ
ci.
 
Ch
 
“c”
đứng trƣớc các nguyên âm “a”, “o”, “u” thì đọc nhƣ chữ 
 
“k”
trong ti
ế
ng Vi
t (calci,color)ii.
 
Ch
 
“c”
đứng trƣớc các nguyên
 
âm “e”, “i”, “y”, “ae”, oe” thì đọc nhƣ chữ 
 
“x”
trong ti
ế
ngVi
t (cera, cito, ceacus) b.
 
Ch
 
“d”
 
đọc như chữ
 
“đ”
trong ti
ế
ng Vi
tc.
 
Ch
 
“f”
 
đọc như chữ
 
“ph”
trong ti
ế
ng Vi
td.
 
Ch
 
“g”
 
đọc như chữ
 
“gh”
trong ti
ế
ng Vi
te.
 
Ch
ữ 
 
“s”
:i.
 
Ch
 
“s”
đứng trƣớc đầ
u t
ừ 
ho
c cu
i t
ừ 
 
thì đọc nhƣ chữ 
 
“x”
trong ti
ế
ng Vi
t (serum, purus)ii.
 
Ch
 
“s”
đứ 
ng gi
ữa 2 nguyên âm
ho
ặc đứ 
ng gi
ữa 1 nguyên âm và chữ 
 
“m” hay “n” thì đọ
c
nhƣ 
 
ch
ữ 
 
d
trong ti
ế
ng Vi
t (r 
o
s
a
, n
a
s
u
s, gargar 
i
s
m
a, me
n
s
u
ra)f.
 
Ch
ữ 
 
“t”
:i.
 
Đọc nhƣ chữ 
 
“t” trong tiế
ng Vi
t
(stibium)ii.
 
Ch
 
“t”
đứng trƣớ 
c ch
ữ 
 
i
” và kèm theo 1 nguyên âm thì đọc nhƣ chữ 
 
“x”
trong ti
ế
ng Vi
t(potio)
Lƣu ý:
N
ế
u
trƣớ 
c ch
ữ 
 
“t”, “i” và nguyên âm còn lại có 1 trong 3 chữ 
 
“s”, “t”, “x” thì vẫn đọc là“t”
trong ti
ế
ng Vi
t (mi
 xtio
, u
 stio
)g.
 
Ch
ữ 
 
“x”
:i.
 
Ch
 
“x” đứ 
ng
ở 
 
đầ
u t
ừ 
 
thì đọc nhƣ chữ 
 
“x” trong tiế
ng Vi
t
(xylenum)ii.
 
Ch
 
“x” đứng sau nguyên âm thì đọc nhƣ chữ 
 
“kx”
trong ti
ế
ng Vi
t (rad
i
x,
e
xc
 
ipens)
 
D12B07
 – 
 
Khoa Dượ 
c
 – 
 
Trườ 
ng TC KT-CN C
u Long Page 2
iii.
 
Ch
 
“x”
đứ 
ng gi
ữa 2 nguyên âm thì đọc nhƣ chữ 
 
“kd”
trong ti
ế
ng Vi
t (
e
x
e
mplum,
o
x
 y
dum)h.
 
Ch
 
“z”
 
đọc như chữ
 
“d”
trong ti
ế
ng Vi
ti.
 
Ch
 
“r”
 
đọc như chữ
 
“r”
trong ti
ế
ng Vi
t
(rung lƣỡ 
i)
  j.
 
Ch
 
“q”
 
luôn
đi kèm
v
ớ 
i ch
 
“u”
 
và đọc như chữ
 
“qu”
trong ti
ế
ng Vi
t (a
qu
a,
qu
antum satis)
C.
 
Vi
ết và họ
c thu
ộc các từ 
sau:
1.
 
Dividere : chia2.
 
Cito : nhanh3.
 
Hora : gi
ờ 
 4.
 
Purus : tinh khi
ế
t5.
 
Heri
: hôm qua
 6.
 
Ustio : s
 
đốt cháy
 7.
 
Dosis : li
u8.
 
Recipe
: hãy lấ
y9.
 
Mixtio : h
n h
ợ 
 p10.
 
Serum : huy
ế
t thanh11.
 
 Nasus
: mũi
 12.
 
Bene : gi
i13.
 
Cera
: sáp
 14.
 
Bibo
: tôi uố
ng15.
 
Bonus : t
t16.
 
Misce : tr 
n17.
 
Pipula
: viên tròn
 18.
 
Gutta : gi
t19.
 
Jucundus : d
ch
u20.
 
Aqua
: nướ 
c21.
 
Injectio : thu
ốc tiêm
 22.
 
Gargarisma : thu
ốc súc miệ
ng23.
 
Quantum satis
: lượ 
ng v
ừa đủ
 24.
 
Excipiens
: tá dượ 
c25.
 
Exemplum
: ví dụ
 
 
D12B07
 – 
 
Khoa Dượ 
c
 – 
 
Trườ 
ng TC KT-CN C
u Long Page 3
CÁCH VIẾT VÀ ĐỌC CÁC NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ
 
ÂM ĐẶ
C BI
TTRONG TI
NG LATIN
 
A.
 
Cách viết và đọc các nguyên âm đặ
c bi
t trong ti
ế
ng Latin:
Ti
ếng Latin có 2 lại nguyên âm đặ
c bi
ệt: nguyên âm kép và nguyên âm ghép
 1.
 
 Nguyên âm kép:
 
2 nguyên âm đứ 
ng li
n k 
nhau
 
đọc thành 1 âm
.
Trong Latin có 4 nguyên âmkép:
 
“ae”, “oe”, “au”, “eu”
 a.
 
“ae”
 
đọc như
“e”
trong ti
ế
ng Vi
t (aequalis, aether) b.
 
“oe”
 
đọc như
“ơ”
trong ti
ế
ng Vi
t ( foetidus, oedema)c.
 
“au”
 
đọc như
“au”
trong ti
ế
ng Vi
t (aurum, lauraceae)d.
 
“eu”
 
đọ
c
như
“êu”
trong ti
ế
ng Vi
t (neuter, seu)2.
 
 Nguyên âm ghép:
 
là 2 nguyên âm đứ
ng li
ền nhau, đọc thành 2 âm, nguyên âm đầu đọ
c ng
ắn, nguyên âmsau đọc dài (op
iu
m, ung
ue
ntum)
B.
 
Cách viết và đọc các phụ
 
âm đặ
c bi
t trong ti
ế
ng Latin :
Ti
ếng Latin có 3 loạ
i ph
 
âm đặ
c bi
t : ph
 
âm kép, phụ
 
âm ghép và phụ
 
âm đôi
 
 
Ph
 
âm kép
:
2 ph
 
âm đi liề
n nhau, ph
 
âm sau là “h”
, đọc như 1 phụ
 
âm tương đương. Có 4 phụ
 
âm kép
:
“ch”, “ph”, “rh”, “th”
 
 
“ch”
 
đọc như
“kh”
trong ti
ế
ng Vi
t (ochrea, cholera)
 
p
h”
 
đọc như
p
h”
trong ti
ế
ng Vi
t (camphora, phiala)
 
r
h”
 
đọc như
r
trong ti
ế
ng Vi
t
(rung lưỡ 
i) (rheum, rhizoma)
 
t
h”
 
đọc như
t
h”
trong ti
ế
ng Vi
t (anthera, aetheroleum)
C.
 
Ch
ữ 
 
“w”
 
 
Trong ti
ế
ng Latin, ch
 
“w” được coi như là
1 ph
 
âm đôi (vê đôi)
 
 
Cách đọ
c:
 
Khi
đứ 
ng
trƣớc nguyên âm thì đọc nhƣ là “v”
trong ti
ế
ng Vi
t (rauw
o
lfia)
 
Khi
đứng trƣớ 
c ph
 
âm thì đọc nhƣ là “u”
trong ti
ế
ng Vi
t
D.
 
Nêu nguyên tắc đọc các nguyên âm và phụ
 
âm trong các chữ 
Latin sau:
1.
 
Ochrea : b
 
chìa
 2.
 
Rhizoma
: thân rễ
 3.
 
Cyaneus
: màu lam
 4.
 
Coelia : ph
n b
ng5.
 
Foetidus
: có mùi hôi thố
i6.
 
Oedema : b
ệnh phù
 7.
 
Caecus
: mù
 8.
 
 Neuter 
: trung tính
 9.
 
Cholera : b
nh t
 10.
 
Aether : dung d
ch ete11.
 
Oxydum : oxyd12.
 
Potio : thu
ốc nướ 
c ng
t13.
 
Aequalis : b
ng nhau14.
 
Rauwolfia
: cây ba gạ
c15.
 
Lauraceae : h
Long
não
 16.
 
Zingiberaceae : h
G
ng17.
 
Unguentum : thu
c m
ỡ 
 18.
 
Aetheroleum
: có tinh dầ
u19.
 
Riboflavinum : h
ợ 
 p ch
t ribo flavin20.
 
Chlorophyllum : ch
t di
 p l
c
VD: Ochrea: o đọc như chữ
 
ô trong tiế
ng Vi
tch
kh
e
 
ê
 a
a

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->