Read without ads and support Scribd by becoming a Scribd Premium Reader.
 
Trung tâm b
i d
ưỡ 
ng ki
ế
n th
ứ 
c Quang Minh423/27/15 L
c Long Quân, P.5, Q.11Nguy
n T
ă
ng V
ũ
 http://tangvu.tk  
1
 PH
ƯƠ 
NG PHÁP T
A
ĐỘ
TRONG M
T PH
NGÔN THI
ĐẠ
I H
C N
Ă
M 2009
I.
Đườ 
ng th
ng
1.
 
Ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
nga)
 
Các
đị
nh ngh
 ĩ 
a
 
Vect
ơ 
 
( )
;
n A B
khác vect
ơ 
 
0
và có giá vuông góc v
ớ 
i
đườ 
ng th
ng
( )
đượ 
c g
i là vect
ơ 
  pháp tuy
ế
n c
a
đườ 
ng th
ng
( )
 
 
Vect
ơ 
 
( )
;
u a b
khác vect
ơ 
 
0
có giá song song ho
c trùng v
ớ 
i
( )
đượ 
c g
i là vect
ơ 
ch
  ph
ươ 
ng c
a
đườ 
ng th
ng
( )
  N
ế
u
0
a
thì
ba
=
 
đượ 
c g
i là h
s
góc c
a
đườ 
ng th
ng
( )
 
 
Chú ý:-
 
Các vect
ơ 
pháp tuy
ế
n (vect
ơ 
ch
ph
ươ 
ng) c
a m
t
đườ 
ng th
ng thì cùng ph
ươ 
ng. N
ế
u
( )
;
n A B
là vect
ơ 
pháp tuy
ế
n c
a
( )
thì
( )
.;
k n kA kB
=
c
ũ
ng là vect
ơ 
pháp tuy
ế
n c
a
( )
 -
 
Vect
ơ 
pháp tuy
ế
n và vect
ơ 
ch
ph
ươ 
ng c
a m
t
đườ 
ng th
ng thì vuông góc nhau. N
ế
u
( )
;
n A B
là vect
ơ 
pháp tuy
ế
n thì
( )
;
u B A
là vect
ơ 
ch
ph
ươ 
ng.
b)
 
Các d
ng ph
ươ 
ng trình
 
Ph
ươ 
ng trình t
ng quát c
a
đườ 
ng th
ng
( )
 
đ
i qua
đ
i
m
( )
00
;
 M x y
có vect
ơ 
pháp tuy
ế
n
( )
;
n A B
là:
( ) ( ) ( )( )
0000
:00
d A x x B y y Ax By C C Ax By
+ =⇔ + + = =
 
Nh
n xét:
Ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng
( )
1
song song
v
ớ 
i
( )
có d
ng:
( )
1
:0
d Ax By C 
+ + =
 Ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng
( )
2
vuông góc
v
ớ 
i
( )
có d
ng
( )
2
:0
d Bx Ay C 
+ =
 Ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng có
h
s
góc
 
đ
i qua
đ
i
m
( )
00
;
 A x y
là:
( )
00
 y k x x y
= +
 Ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng
đ
i qua
( ) ( )
;0,0;
 A a B b
là:
( )
:1
 x y ABa b
+ =
(ph
ươ 
ng trình
đ
o
n ch
n)
 
Ph
ươ 
ng trình tham s
c
a
đườ 
ng th
ng
( )
đ
i qua
( )
00
;
 N x y
có vect
ơ 
ch
ph
ươ 
ng
( )
;
u a b
 là:
( )
00
:
 x x a y y b
= += +
(
là tham s
)
 
Trung tâm b
i d
ưỡ 
ng ki
ế
n th
ứ 
c Quang Minh423/27/15 L
c Long Quân, P.5, Q.11Nguy
n T
ă
ng V
ũ
 http://tangvu.tk  
2
 
Ph
ươ 
ng trình chính t
c c
a
đườ 
ng th
ng
( )
 
đ
i qua
( )
00
;
 N x y
có vect
ơ 
ch
ph
ươ 
ng
( )
;
u a b
 
( )
,0
a b
là:
00
 x x y ya b
=
 
c) V
trí t
ươ 
ng
đố
i gi
ữ 
a hai
đườ 
ng th
ng
Cho hai
đườ 
ng th
ng
( )
1111
:0
d Ax B y C 
+ + =
( )
2222
:0
d A x B y
+ + =
. Khi
đ
ó s
giao
đ
i
mc
a
( )
1
( )
2
là s
nghi
m c
a h
ph
ươ 
ng trình:
( )
111222
0:0
 Ax B y  I  A x B y
+ + =+ + =
 Trong tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p
( )
1
( )
2
c
t nhau thì nghi
m c
a
( )
 I 
chính là t
a
độ
c
a giao
đ
i
m.
2.
 
Kho
ng cách và góca) Kho
ng cách
 
Cho
đườ 
ng th
ng
( )
:0
 Ax By
Δ + + =
đ
i
m
( )
00
;
 A x y
.
Kho
ng cách
t
 
đ
i
m
 A
 
đế
n
đườ 
ng th
ng
( )
là:
( )
00/22
 A
 Ax By  A B
Δ
+ +=+
 
 
Cho hai
đườ 
ng th
ng
( )
111
:0
 Ax B y
Δ + + =
( )
2222
:0
 A x B y
Δ + + =
c
t nhau t
i
 A
. Khi
đ
ó ph
ươ 
ng trình hai
đườ 
ng phân giác c
a góc
 A
là:
( )
111222122221122
:0
 Ax B y C A x B y  A B A B
+ + + ++ =+ +
( )
111222222221122
:0
 Ax B y C A x B y  A B A B
+ + + +=+ +
 
b)
 
Góc
 Hai
đườ 
ng th
ng
( )
1
( )
2
c
t nhau t
i
 A
t
o ra 4 góc, góc nh
nh
t trong 4 góc
đ
ó
đượ 
cg
i là góc gi
a hai
đườ 
ng th
ng
( )
1
( )
2
. N
ế
u
12
//
d
thì góc gi
a hai
đượ 
c th
ng là
0
o
.G
i
α
là góc gi
a
( )
1
( )
2
,
β
là góc gi
a hai vect
ơ 
ch
ph
ươ 
ng
( )
111
;
u a b
( )
222
;
u a b
.Khi
đ
ó: N
ế
u
090
o o
β
thì
α =β
  N
ế
u
90180
o o
<β
thì
180
o
α = β
 Trong
đ
ó
β
 
đượ 
c tính nh
ư
sau:
1212122222121122
.cos..
u u aa bbu ua b a b
+β = =+ +
 
 Khi
đ
ó
121222221122
coscos.
aa bba b a b
+α = β =+ +
 Các k 
ế
t qu
trên v
n
đ
úng n
ế
u thay vect
ơ 
ch
ph
ươ 
ng b
ng vect
ơ 
pháp tuy
ế
n.
Tr
ườ 
ng h
ợ 
p
đặ
c bi
t:
Ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng
đ
i qua
đ
i
m
( )
00
;
 A x y
h
ợ 
 p v
ớ 
i
Ox
m
t góc
α
có h
s
góc
tan
= α
và có ph
ươ 
ng trình là:
( )
00
 y k x x y
= +
 
3.
 
Bài t
p v
 
đườ 
ng th
ng
 
Trung tâm b
i d
ưỡ 
ng ki
ế
n th
ứ 
c Quang Minh423/27/15 L
c Long Quân, P.5, Q.11Nguy
n T
ă
ng V
ũ
 http://tangvu.tk  
3
a) Bài t
p c
ơ 
b
nBài 1. (Ph
ươ 
ng trình các
đườ 
ng th
ng c
ơ 
b
n trong tam giác).
Cho tam giác ABC có A(1;2), B(-3; 4) và C(2;0).a)
 
Vi
ế
t ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng trung tuy
ế
n AM. b)
 
Vi
ế
t ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng cao BK c)
 
Vi
ế
t ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng trung tr 
c c
a AB.
Bài 2. (Tìm t
a
độ
các
đ
i
m
đặ
c bi
t trong tam giác)
Cho tam giác ABC có A(0;1), B(-2; 3) và C(2;0)a)
 
Tìm t
a
độ
tr 
c tâm H c
a tam giác ABC. b)
 
Tìm t
a
độ
tâm I c
a
đườ 
ng tròn ngo
i ti
ế
 p c
a tam giác ABC.c)
 
Vi
ế
t ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng qua IH và ch
ng minh r 
ng IH
đ
i qua tr 
ng tâm G c
a tamgiác ABC.
Bài 3. (Tìm
đ
i
m
đố
i x
ứ 
ng c
a m
t
đ
i
m qua m
t
đườ 
ng th
ng).
Cho 2
đ
i
m A(1;2) và B(-3; 3) và
đườ 
ng th
ng
( )
:0
d x y
=
 a)
 
Tìm t
a
độ
hình chi
ế
u c
a A trên
( )
  b)
 
Tìm t
a
độ
 
đ
i
m D
đố
i x
ng v
ớ 
i A qua d.c)
 
Tìm giao
đ
i
m c
a
( )
 BD
( )
 
Bài 4. (Tìm
đ
i
m trên
đườ 
ng th
ng cách m
t
đ
i
m khác m
t kho
ng cho tr
ướ 
c)
Cho
đườ 
ng th
ng
22:12
 x  y
= − Δ= +
đ
i
m M(3;1).a)
 
Tìm trên
Δ
 
đ
i
m A sao cho
13
 AM 
=
  b)
 
Tìm trên
Δ
 
đ
i
m B sao cho MB là ng
n nh
t.
Bài 5. (Vi
ế
t ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng qua m
t
đ
i
m cách m
t
đ
i
m m
t kho
ng chotr
ướ 
c)
Cho
đ
i
m
( )
1;1
 A
đ
i
m
( )
2;2
 B
. Vi
ế
t ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng
( )
qua
 A
và cách
 B
m
tkho
ng b
ng
5
.
Bài 6. (Vi
ế
t ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng h
ợ 
p v
ớ 
i m
t
đườ 
ng th
ng cho tr
ướ 
c m
t góc)
Cho
đườ 
ng th
ng
( )
10
 x y
Δ + − =
. Vi
ế
t ph
ươ 
ng trình
đườ 
ng th
ng
( )
h
ợ 
 p v
ớ 
i
( )
Δ
m
t góca)
0
90
b)
0
45
c)
0
60
d)
0
30
 
b) Bài t
p nâng caoBài 1. (B – 2004)
Trong m
t ph
ng t
a
độ
Oxy cho hai
đ
i
m
( )
1;1
 A
( )
4;3
 B
. Tìm
đ
i
m Cthu
c
đườ 
ng th
ng
210
 x y
=
sao cho kho
ng cách t
C
đế
n
đườ 
ng th
ng AB b
ng 6.
Bài 2. (A – 2006)
Trong m
t ph
ng t
a
độ
, cho các
đườ 
ng th
ng:
( ) ( ) ( )
123
:30:40:20
d x y d x y d x y
+ + = = =
 
Search History:
Searching...
Result 00 of 00
00 results for result for
  • p.
  • Notes
    Load more