Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
2Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
cac lenh acad

cac lenh acad

Ratings: (0)|Views: 1,630|Likes:
Published by nguyen ba tuyen

More info:

Published by: nguyen ba tuyen on May 21, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, XLS, TXT or read online from Scribd
See More
See less

06/16/2009

pdf

text

original

 
C¸c lÖnh acad
LÖnhGii thÝchLÖnhGii thÝchR:Ch÷ nhËtMc: T¹o c¸c layerCc:Lh:A:Cung trßnlte:Aq,ar:Arrayld:Pl:PlineLo:HiÖn toµn bé layerEl:Elipll: T¾t mäi layer kh«ng chänDh,da,dv,dR,dg,dc:VÏ dimLf: T¾t layer kh«ng chänCx:Coppy liªn tôcLk:Khãa layerCv:Coppy trôcUlk:Më layerCz:Coppy vµ xoayCl,cg:Chän layer hiÖn hµnhLp:Thay ®æi bÒ réng lineT,tr:F:Ee,ex:M:X,xp:Ph¸ khèiRr:op,CH,q:OptiontsR:180.90.60.45.30Mn,ma:MatchrropDoi:bn,',':T¹o chÕ ®é b¾t ®iÓmBg:Xãa dÊu nh¸p (+)Ed:HiÖu chØnh dimCo:De:HiÖu chØnh textmm.mi:11:§æi thµnh nÐt ®øtvc: 1-9:ts:Ký hiÖu thÐp sµnlll:Ltscalbc, khcKý hiÖu mÆt c¾t Bd:Dãng dimB,bl:T¹o khèiCd:C¾t dimI:ChÌn khèiCa:VÏ nÐt c¾tWd,c1,c2:VÏ cöa ®i,cöa sæH,bh:ChÌn hatchHj:Za,ze,zd,zz:LÖnh zoomCt, TyVÏ cao tr×nhSa,sd: Th:KÝ hiÖu thÐpAp,aw:Load lispAa: TÝnh diÖn tÝch , chu visn:Snap, b¾t ®iÓm Thep: TÝnh KL thÐp trßnvthep:VÏ KH thÐp trßn, h×nhtn:calc:M¸y tÝnhdccDoi mau blockmoc: VÏ thÐp mãc h×nh d¸ng bÊt kú Thl, thc, thitw:Thay ®æi bÒ réng textlm:fi: Tg:C¨n lÒD:§o ®é dµitht, thta,ththchuyen ma font trong cadBTDVthng kê ta đđimVSpwThay đi brng linevcsoVca scongCng svthepVký hiu thépt6Ve tuong bat dau tu mep tuongthep1, 2,3Vthép sàn, dm ctvttve tuong co lop vua trat 1 matmcmVmt ct móng băng, móng ctt5Ve tuong bat dau tu truccaltxtThuc hien phep tinh cho dang thubtdBang toa dodchuSa dãy stheo thttăng dndchudemtxtSo lan xuat hien chuoidemtxtDem so lan xuat hien chuxscale (xsc)scal theo 1 chieudtmTinh dien tich hinh kindemhcnthong ke so hinh chu nhattcddtTnh tong chieu dai duong thangdtmTinh dien tich hinh kinpktcddtmtVe mui tenxdchon dim hien hanhrttrai dau cham (ve net cat thep tron)mitrvVe duong congt2, t2aVe thep san fi 8, fi 10tnmVe duong thoat nuocctrxoay textbbVe mat cat saneddSua text lien tucdccDoi mau blockdddVe ket cau dammbVe mat bang ket caud2, d3, d4ve dam co mat cat®êng trßn §a hatch cïng 1 layer§a text vÒ cïng 1 layer§a Dim vÒ cïng 1 layerC¾t ®èi tîngVo ®èi tîngKÐp dµi ®èi tîngMove ®èi tîngXoay ®èi tîngXoay ®èi tîng ®i gãc t¬ng øng§æi ch÷ hoa <-> ch÷ thêngVÏ ký hiÖu ®èi tîng( L¸ cê)§èi xøng ®èi tîng§æi thµnh mµu t¬ng øng®êng hµnVÏ thÐp sµn ©m, d¬ngVÏ èng tho¸t níc TÝnh khèi lîng thÐp L, U, IG¸n ®èi tîng vµo layer hiÖn hµnhLäc ®èi tîngVẽ mặt sàn. Tắt chế độ bắt điểmkhi vẽsua day so theo thu tu tang dan (Vidu nhu khi sua so bac cau thang)Ve doan thang vuong goc voi 1duong thangthangtat mo che do doi xung text makhong nguoc
 
caltxtThuc hien phep tinh cho dang thucaltxtdchuDanh so theo thu tudanhchuthdemtxtSo lan xuat hien chuoidemchuxscale (xsc)scal theo 1 chieuscalmotchidemhcnthong ke so hinh chu nhatthongketadtmTinh dien tich hinh kindientichmitcddtTinh tong chieu dai cac duong thangtinhchieuda152 lệnh tắt CAD cơ bản trong Auto Cad1. 3A - 3DARRAY Sao chép thành dãy trong 3D2. 3DO -3DORBIT Xoay đối tượng trong không gian 3D3. 3F - 3DFACE Tạo mặt 3D4. 3P - 3DPOLY Vẽ đường PLine không gian 3 chiềuA5. A - ARC Vẽ cung tròn7. AA - AREA Tính diện tích và chu vi 18. AL - ALIGN Di chuyển, xoay, scale10. AR - ARRAY Sao chép đối tượng thành dãy trong 2D11. ATT - ATTDEF Định nghĩa thuộc tính13. ATE - ATTEDIT Hiệu chỉnh thuộc tính của BlockB14. B - BLOCK Tạo Block15. BO - BOUNDARY Tạo đa tuyến kín16. BR - BREAK Xén 1 phần đoạn thẳng giữa 2 điểm chọnC17. C - CIRCLE Vẽ đường tròn18. CH - PROPERTIES Hiệu chỉnh tính chất của đối tượng20. CHA - ChaMFER Vát mép các cạnh22. CO, CP - COPY Sao chép đối tượngD23. D - DIMSTYLE Tạo kiểu kích thước24. DAL - DIMALIGNED Ghi kích thước xiên25. DAN - DIMANGULAR Ghi kích thước góc26. DBA - DIMBASELINE Ghi kích thước song song28. DCO - DIMCONTINUE Ghi kích thước nối tiếp29. DDI - DIMDIAMETER Ghi kích thước đường kính30. DED - DIMEDIT Chỉnh sửa kích thước31. DI - DIST Đo khoảng cách và góc giữa 2 điểm32. DIV - DIVIDE Chia đối tượng thành các phần bằng nhau33. DLI - DIMLINEAR Ghi kích thước thẳng đứng hay nằm ngang34. DO - DONUT Vẽ hình vành khăn35. DOR - DIMORDINATE Tọa độ điểm38. DRA - DIMRADIU Ghi kích thước bán kính40. DT - DTEXT Ghi văn bảnE42. E - ERASE Xoá đối tượng
 
43. ED - DDEDIT Hiệu chỉnh kích thước44. EL - ELLIPSE Vẽ elip45. EX - EXTEND Kéo dài đối tượng46. EXIT - QUIT Thoát khỏi chương trình48. EXT - EXTRUDE Tạo khối từ hình 2DF49. F - FILLET Tạo góc lượn/ Bo tròn góc50. FI - FILTER Chọn lọc đối tượng theo thuộc tínhH54. H - BHATCH Vẽ mặt cắt55. H - HATCH Vẽ mặt cắt56. HE - HATCHEDIT Hiệu chỉnh maët caét57. HI - HIDE Tạo lại mô hình 3D với các đường bị khuấtI58. I - INSERT Chèn khối59. I -INSERT Chỉnh sửa khối được chèn66. IN - INTERSECT Tạo ra phần giao của 2 đối tượngL69. L- LINE Vẽ đường thẳng70. LA - LAYER Tạo lớp và các thuộc tính71. LA - LAYER Hiệu chỉnh thuộc tính của layer72. LE - LEADER Tạo đường dẫn chú thích73. LEN - LENGTHEN Kéo dài/ thu ngắn đối tượng với chiều dài cho trước75. LW - LWEIGHT Khai báo hay thay đổi chiều dày nét vẽ76. LO – LAYOUT Taïo layout77. LT - LINETYPE Hiển thị hộp thoại tạo và xác lập các kiểu đường78. LTS - LTSCALE Xác lập tỉ lệ đường nétM79. M - MOVE Di chuyển đối tượng được chọn80. MA - MATCHPROP Sao chép các thuộc tính từ 1 đối tượng này sang 1 hay nhiều đối t-ợ82. MI - MIRROR Lấy đối xứng quanh 1 trục83. ML - MLINE Tạo ra các đường song song84. MO - PROPERTIES Hiệu chỉnh các thuộc tính85. MS - MSPACE Chuyển từ không gian giấy sang không gian mô hình86. MT - MTEXT Tạo ra 1 đoạn văn bản87. MV - MVIEW Tạo ra cửa sổ độngO88. O - OFFSET Sao chép song songP91. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ92. P - PAN Di chuyển cả bản vẽ từ điểm 1 sang điểm thứ 294. PE - PEDIT Chỉnh sửa các đa tuyến95. PL - PLINE Vẽ đa tuyến96. PO - POINT Vẽ điểm97. POL - POLYGON Vẽ đa giác đều khép kín

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->