Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
22.000 từ THI TOEFL,IELTS của Harold Levine (

22.000 từ THI TOEFL,IELTS của Harold Levine (

Ratings: (0)|Views: 68|Likes:
Published by Bích Diệpp
luyện thi IELTS, Toefl
luyện thi IELTS, Toefl

More info:

Categories:Topics
Published by: Bích Diệpp on Aug 25, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/07/2014

pdf

text

original

 
IELTS VOCABULARY – WEEK 6(POSTED BY thanhtruc_panda)
Page 110 -> 117
 
1)Accommoda
 
e / [v] 
/әkmәdeit/
ɔ
= Hold without crowding or inconvenience; have room for (Chưá được; đủ chỗ cho )Ex: The new restaurant will
accommodate
128 persons [=>
people
;
sao trong sáchngười ta dùng persons vậy ta???
].(Nhà hàng mới có thể
chưá đến
128 người )= Oblige; do a favor for; furnish with something desired
(Làm thoả mãn ai; ban ân huệ cho ai; cung ứng điều mà ngườikhác muốn )
Ex: I’m sorry I have no pen to lend you. Ask Norman. Perhaps he can
accommodate
you.(Tôi lấy làm tiếc tôi không có bút mực để cho anh mượn. Anh hãy hỏi Norman. Có lẽông ta có thể
giúp
anh ) 
2)
 
 Province /[n] 
/prvins/
ɔ
= Proper business or duty; sphere; jurisdiction(Công việc riêng hoặc nhiệm vụ; lãnh vực; thẩm quyền pháp lý )Ex: If your brother misbehaves in school, you have no right to punish him; that is your  parent’s
province
 
.(Nếu em trai anh cư xử mất tư cách ở nhà trường, anh không có quyền phạt nó; đó là
nhiệm vụ
của cha mẹ anh ) 
 
14)Reverse / [adj,v,n
/ri’vә:s/
= Turn completely about; change to the opposite position; revoke; annul(Xoay ngược trở lại hoàn toàn; chuyển sang lập trường đối lập; thu hồi; huỷ bỏ)Ex 1: If I found guilty, a person may appeal to a higher court in the hope that it will
reverse
the verdict.
 
(Nếu bị toà cho là có tội, người ta có thể chống án lên một toà án cao hơn với hy vọnglà toà này sẽ
đảo ngược lại
phán quyết trước )= A defeat(Sự bại trận )
 
Ex 2: In 1805, Napoleon’s fleet met with a serious
reverse
at the Battle of Trafalgar.(Vào năm 1805, hạm đội của Napoléon gặp phải một
thất bại
nặng nềở trận Trafalgar ) 
 
15)Shallow / [adj,n,v
/∫ælou/
= Not deep(Không sâu, cạn )Ex: Non-swimmers must use the
shallow
part of the pool.(Những người không biết bơi phải sử dụng phần
cạn
của hồ) 
 
IELTS VOCABULARY – WEEK 7(POSTED BY thanhtruc_panda)
Page 128 -> 134 
1)Accord /[n,v
 
/әk :
ɔ
d /
= Agreement; understanding(Thoả hiệp; sự hiểu biết )Ex 1: If both sides to the dispute can be brought to the conference table, perhaps theycan come to an
accord.
(Nếu hai bên trong cuộc tranh chấp có thể được mang đến bàn hội nghị, có lẽ họ cóthể đi đến một
thoả hiệp
)= Agree; correspond(Đồng ý; phù hợp; tương ứng )
 
Ex 2: Check to see if your definition
accords
with the one in the dictionary.(Bạn hãy soát lại xem định nghĩa của bạn có
phù hợp
với định nghĩa trong từ điểnkhông ) 
 
2)Craf
 
/ [n] 
/ kr:ft
ɑ
/
= Skill; art(Kỹ năng; tài nghệ)Ex 1: The weavers of Oriental rugs are famous for their superior 
craft
.(Những người dệt loại thảm Đông Phương nổi danh vì
tài nghê
siêu việt của họ)= Skill or art in a bad sense; cunning; guile(Kỹ năng hoặc tài nghệ hiểu theo nghĩa xấu; mưu mô; thủ đoạn )
 
Ex 2: The Greeks took Troy by
craft
; they use the trick of the wooden horse.(NgườI Hy Lạp đã chiếm thầy Troy bằng
mưu mẹo
; họ sử dụng con ngữa gỗ để đánhlừa ) 
3)
 
Currency / [n] 
/ 'krәnsi
 ʌ
/
= Something in circulation as a medium of exchange; money; coin; bank notes(Vật trung gian trong lưu thong dùng làm phương tiện để trao đổi; tiền; tiền xu; giấy bạc ngân hàng )Ex: The Indians of New England used beads as
currency
 
.(Những ngườI da đỏở vùng New England dùng những hạt chuỗi làm
tiền
) 
4)Duplicate / [adj,n,v
/'djulikit/
= One of two things exactly alike; copy(Một trong 2 vật giống hệt nhau; phiên bản; bản sao)Ex: If I had had carbon paper, I could have made a
duplicate
 
of my history notes for my friend who was absent.(Nếu tôi có giấy carbon tôi có thể thực hiện một
bản thứ nhì
bài ghi lịch sử cho bạntôi vì anh ta vắng mặt trong buổi học ) 
5)Fictitious / [adj
/fik'ti∫әs/
= Made up; imaginary; not real(Bịa ra; có tính cách tưởng tượng; không thật )Ex 1: In JOHNNY TREMAIN, there are
fictitious
characters like Johnny and Rad, aswell as real ones, like Samuel Adams and Paul Revere.(Tron Johnny Tremain, có những nhân vật
tưởng tượng
như Johnny và Rad, cũngnhư có những nhân vật có thật như Samuel Adams và Paul Revere )= False; pretended; assumed for the purpose of deceiving(Giả; giả vờ; cho như vậy nhằm mục tiêu đánh lừa
[nghĩa là: ra vẻ/ giả tạo một điều gìđó để đánh lừa người khác]
)
 
Ex 2: The suspect said he lived at 423 Green Street, but he later admitted it was a
fictitious
address.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->