• Embed Doc
  • Readcast
  • Collections
  • CommentGo Back
Download
 
B
GIÁO D
C VÀ
Đ
ÀO T
O
ĐỀ
THI CHÍNH TH
Ứ 
C
THI T
T NGHI
P TRUNG H
C PH
THÔNG N
Ă
M 2009
Môn thi: TOÁN – Giáo d
c trung h
c ph
thôngH
ƯỚ 
NG D
N CH
M THI
 B
n h
ướ 
ng d 
ẫ 
n g 
m 05 trang 
I. H
ướ 
ng d
n chung
1)
 
 N
ế
u thí sinh làm bài không theo cách nêu trong
đ
áp án nh
ư
ng
đ
úng thì cho
đủ
s
 
đ
i
mt
ng ph
n nh
ư
h
ướ 
ng d
n quy
đị
nh.2)
 
Vi
c chi ti
ế
t hoá (n
ế
u có) thang
đ
i
m trong h
ướ 
ng d
n ch
m ph
i
đả
m b
o không làm sail
ch h
ướ 
ng d
n ch
m và ph
i
đượ 
c th
ng nh
t th
c hi
n trong toàn H
i
đồ
ng ch
m thi.3)
 
Sau khi c
ng
đ
i
m toàn bài, làm tròn
đế
n 0,5
đ
i
m (l
0,25 làm tròn thành 0,5; l
0,75làm tròn thành 1,0
đ
i
m).
II.
Đ
áp án và thang
đ
i
m
CÂU
Đ
ÁP ÁN
Đ
I
M
1.
(
2,0
đ 
ể 
m
)
a) T
p xác
đị
nh
:
{ }
\2
 D
=
 0,25
b) S
ự 
bi
ế
n thiên
:
Chi
u bi
ế
n thiên:
 y
' =
2
5(2)
 x
< 0
 x
 
 
 D
.Suy ra, hàm s
ngh
ch bi
ế
n trên m
i kho
ng
( )
;2
.
( )
2;
+
 
C
c tr 
: Hàm s
 
đ
ã cho không có c
c tr 
.0,50
 L
ư 
u ý:
 
Ở 
ý b),
cho phép
thí sinh
không 
 
nêu
ế 
t lu
n v
ề 
 
c
ự 
c tr 
 ị 
c
a hàm s
ố 
.
 
Gi
ớ 
i h
n và ti
m c
n:
2
lim
 x
 y
+
= +
,
2
lim
 x
 y
=
;
limlim2
 xx
 yy
+
= =
.Suy ra,
đồ
th
hàm s
m
t ti
m c
n
đứ
ng là
đườ 
ng th
ng
2
 x
=
m
t ti
m c
n ngang là
đườ 
ng th
ng
2
 y
=
.0,50
Câu 1
(
3,0
đ 
i
ể 
m
)
 
B
ng bi
ế
n thiên:
 x
 – 
2 +
 
 y
' – 
 y
 2 +
  – 
20,25
1
 
 
c)
Đồ
th
(
):
 (
) c
t tr 
c tung t
i
đ
i
m
10;2
 và c
t tr 
c hoành t
i
đ
i
m
1;02
.0,50
 L
ư 
u ý:
-
Cho phép
thí sinh
th
ể 
hi 
ệ 
n to
 
độ
giao
đ 
ể 
m
c
a (C) và các tr 
c to
 
độ
 
ch
ỉ 
 trên hình v
ẽ 
.-
 N 
ế 
u thí sinh
ch
ỉ 
v
ẽ 
 
đ 
úng d 
ng 
c
a
đồ
th
(C) thì
cho 0,25
đ 
ể 
m
.
2.
(
1,0
đ 
ể 
m
)Kí hi
u
là ti
ế
 p tuy
ế
n c
a (
) và (
 x
0
;
 y
0
) là to
 
độ
c
a ti
ế
 p
đ
i
m. Ta có:H
s
góc c
a
b
ng – 5
 
 y
'(
 x
0
) = – 50,25
 
20
55(2)
 x
=
 
 
00
13
 x x
==
0000
13;3
 xyxy
= = = =
7.0,50T
 
đ
ó, ta
đượ 
c các ph
ươ 
ng trình ti
ế
 p tuy
ế
n theo yêu c
u c
a
đề
bài là:
5
 yx
= +
22
52
 yx
= +
.0,25
1.
(
1,0
đ 
ể 
m
)
Đặ
t 5
 x
=
,
> 0, t
ph
ươ 
ng trình
đ
ã cho ta có ph
ươ 
ng trình
2
– 6
+ 5 = 0 (*)0,50Gi
i (*), ta
đượ 
c
1
=
5
=
.0,25V
ớ 
i
, ta
đượ 
c:
5
1
=
1
 x
=
 
 
0
 x
=
 V
ớ 
i
, ta
đượ 
c:
5
5
=
5
 x
=
 
 
1
 x
=
 V
y, ph
ươ 
ng trình
đ
ã cho có t
t c
2 nghi
m là 2 giá tr 
 
 x
v
a nêu trên.0,25
2.
(
1,0
đ 
ể 
m
)
Đặ
t
u
, ta d
 x
=
d(1cos)d
vx
= +
 xx
d
u
=
vx
sin
 x
= +
.0,50Do
đ
ó:
00
(sin)(sin)d
 Ixxxxx
π  π  
= + +∫ 
 x
 0,25
Câu 2
(
3,0
đ 
i
ể 
m
)
 
=
2220
4cos22
 x x
π  
π  π  
=
.0,25
 y
2
 
 x
2
O
 
12
12
 2
 
 L
ư 
u ý:
 
 
Thí sinh
 
đượ 
c phép
 
trình bày l 
ờ 
i gi
i v
ừ 
a nêu trên nh
ư 
sau:
 
2220000
4d(sin)(sin)(sin)dcos22
 x Ixxxxxxxxxx
π  π π  π  
π  π  
= + = + + = =∫ 
 
 
 Ngoài cách 1 nêu trên,
 
còn có th
ể 
tính I theo cách sau:Cách 2:
00220000220
dcosd(*)d(sin)sinsind(**)224cos.22
 Ixxxxx x xxxxxx x
π π  π  π π  π  π  
π  π π  
= +∫ = + = + ∫ = + =
 
Trong tr 
ườ 
ng h
ợ 
 p thí sinh
tính I theo cách 2
 , vi
c
cho
đ 
ể 
m
 
đượ 
c th
ự 
c hi
n
nh
ư 
  sau
:-
 Bi
ế 
n
đổ 
i v
ề 
(*)
:
0,25
đ 
ể 
m
;-
 Bi
ế 
n
đổ 
i t 
ừ 
(*) v
ề 
(**)
:
0,50
đ 
ể 
m
;-
 Bi
ế 
n
đổ 
i ti
ế 
 p t 
ừ 
(**)
đế 
n k 
ế 
t qu
:
0,25
đ 
ể 
m
.
3.
(
1,0
đ 
ể 
m
)Ta có:
22(21)(1)21
 xx xx
'()212
 fxx
+ = + =
 
 x
 
(– 2; 0).Suy ra, trên kho
ng (– 2; 0):
1'()02
 fxx
= =
.0,50Ta có: , ,(0)0
 f 
=
(2)4ln5
 f 
=
11ln224
 f 
=
.0,25
44
4ln5ln0(do5)5
ee
= > >
44
1ln2ln0(do2)42
ee
= < <
  Nên
[ ]
2;0
1min()ln24
 x
 fx
=
[ ]
2;0
max()4ln5
 x
 fx
=
.0,25
 L
ư 
u ý:
 
Giá tr 
nh
nh
ấ 
t và giá tr 
ớ 
n nh
ấ 
t c
a hàm s
ố 
f(x) trên
đ 
o
n [– 2; 0] còn
đượ 
c kí hi
u t 
ươ 
ng 
ứ 
ng b
ở 
i
 
[2;0]
min()
 fx
 
 
ma
[2;0]
x()
 fx
.
Câu 3
(
1,0
đ 
i
ể 
m
)
SA
 
mp(
 ABC 
) nên
SA
 
 
 AB
SA
 
 
 AC 
.Xét hai tam giác vuông
SAB
SAC 
, ta có
}
chung
SASABSASBS
Δ = Δ=
 
 BA
=
 0,25
 Ba A
3
of 00

Leave a Comment

You must be to leave a comment.
Submit
Characters: ...
You must be to leave a comment.
Submit
Characters: ...