Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
De_thi_thu_lan_II_chuyen_Ha_Tinh_mon_hoa_hoc

De_thi_thu_lan_II_chuyen_Ha_Tinh_mon_hoa_hoc

Ratings: (0)|Views: 94|Likes:
Published by MAN NGOC QUANG

More info:

Published by: MAN NGOC QUANG on Jun 22, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/11/2014

pdf

text

original

 
 tnthatinh s
ư 
u t
ầm
Trang 0 1
đ 
ề số 01
TR
Ư 
ỜNG THPT CHUY
ÊNHÀ T
Ĩ
NH
Đ
Ề THI THỬ ĐẠI HỌC V
À CAO
Đ
ẲNG 06
-07
Môn thi
: Hoá H
ọc
Th
ời gian l
àm bài :
90
phútS
ố câu trắc nghiệm :
50
câu
Đ
ề thi có
4
trang
H
ọ , t
ên thí sinh
:. Mã
đ
ề thi:
001S
ố báo danh
:……………………………………………
Câu 1.
K
ết luận n
ào bi
ểu thị đúng về kích th
ư 
ớc của nguy
ên t
ử v
à ion?A. Na < Na
+
, F > F
-
. B. Na < Na
+
, F < F
-
.C. Na > Na
+
, F > F
-
. D. Na > Na
+
, F < F
-
.
Câu 2.
Cho 0,54 gam Al vào 40 ml dung d
ịch NaOH 1M, sau phản ứng ho
àn toàn thu
đư 
ợc dung dịch X.
Cho t
ừ từ dung dịch HCl 0,5M v
ào dung d
ịch X thu
đư 
ợc kết tủa.
Đ
ể thu
đư 
ợc l
ư 
ợng kết tủa lớn nhất cần thể
tích dung d
ịch HCl 0,5M l
àA. 110ml. B. 90ml. C. 70ml. D. 80ml.
Câu 3.
M
ỗi chất v
à ion trong dãy sau v
ừa có tính khử,
v
ừa có tính oxi hoá:
A. SO
2
, S, Fe
3+
. B. Fe
2+
, Fe, Ca, KMnO
4
. C. SO
2
, Fe
2+
, S, Cl
2
. D. SO
2
, S, Fe
2+
, F
2
.
Câu 4.
Kim lo
ại nhôm bị oxi hoá trong dung dịch kiềm (dd NaOH). Trong quá tr 
 ình
đ
ó ch
ất oxi hoá l
à:A. Al. B. H
2
O. C. NaOH. D. H
2
O và NaOH.
Câu 5.
M
ỗi phân tử v
à ion trong dãy sau v
ừa có tính axit, vừa có tính baz
ơ 
A. HSO
4-
, ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3-
, H
2
O, CaO B. NH
4+
, HCO
3-
, CH
3
COO
-
.C. ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3-
, H
2
O. D. HCO
3-
, Al
2
O
3
, Al
3+
, BaO.
Câu 6.
Dung d
ịch Y chứa C
a
2+
0,1 mol , Mg
2+
0,3 mol, Cl
-
0,4 mol , HCO
3-
y mol. Khi cô c
ạn dung dịch Y
ta thu
đư 
ợc muối khan có khối l
ư 
ợng l
àA. 37,4g. B. 49,8g. C. 25,4g. D. 30,5g.
Câu 7
M
ỗi chất trong d
ãy sau ch
ỉ phản ứng với dung dịch axit sunfuric đặc, nóng m
à không ph
ản ứng với
dung d
ịch axit sunfuric lo
ãngA. Al, Fe, FeS
2
, CuO. B. Cu, S.C. Al, Fe, FeS
2
, Cu,. D. S, BaCl
2
.
Câu 8
Cho s
ơ đ
phản ứng: X
     
O H 
2
ddX
    
 HCl
Y
     
 NaOH 
Khí X
     
3
 HNO
Z
  
0
T + H
2
O.Trong
đ
ó X là:A. NH
3
. B. CO
2
. C. SO
2
. D. NO
2
.
Câu 9
Cho 8,00 gam canxi tan hoàn toàn trong 200 ml dung d
ịch hỗn hợp HCl 2M v
à H
2
SO
4
0,75M thu
đư 
ợc khí H
2
và dung d
ịch X. Cô cạn dung dịch X thu
đư 
ợc l
ư 
ợn
g mu
ối khan l
à:A. 22,2gam. B. 25,95gam. C. 22,2gam
m
25,95gam. D. 22,2gam
m
27,2gam.
Câu 10.
Cho 1,04 gam h
ỗn hợp 2 kim loại tan ho
àn toàn trong H
2
SO
4
loãng d
ư 
th
ấy có 0,672 lít khí thoát raở điều kiện ti
êu chu
ẩn. Khối l
ư 
ợng hỗn hợp muối
sunfat khan thu
đư 
ợc l
à:A. 3,92gam. B. 1,68gam. C. 0,46gam. D. 2,08gam.
Câu 11.
Đ
ể l
àm s
ạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl
2
, MgCl
2
, BaCl
2
c
ần d
ùng 2 hoá ch
ất l
à:A. dd Na
2
CO
3
, dd HCl B dd NaOH,dd H
2
SO
4
. C dd Na
2
SO
4
, dd HCl. D. dd AgNO
3
, dd NaOH.
Câu 12.
Đ
ể phân biệt 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
ch
ỉ cần d
ùng m
ột thuốc thử l
àA. Na
2
CO
3
. B. Al. C. BaCO
3
. D. Qu
ỳ tím
Câu 13.
M
ột dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO
2
và a mol NaOH tác d
ụng với một dung dịch chứa
b mol HCl.
Đ
i
ều kiện
đ
ể thu
đư 
ợc kết tủa sau phản ứng l
àA. a=b. B. a=2b. C. b=5a. D. a< b <5a.
Câu 14.
Cho 11,1 gam h
ỗn hợp hai muối sunfít trung ho
à c
ủa 2 kim loại kiềm ở hai chu k 
 ì liên ti
ếp tan ho
àntoàn trong dung d
ịch HCl d
ư 
thu
đư 
ợc 2,24 lít khí SO
2
(
đ
ktc). Hai kim lo
ại
đ
ó là:A . Li,Na. B. Na,K. C. K,Cs. D. Na, Cs.
Câu 15
Khi ph
ản ứng với Fe
2+
trong môi tr
ư 
ờng axit, lí do n
ào sau
đ
ây khi
ến MnO
4-
m
ất m
àu?A. MnO
4-
t
ạo phức với Fe
2+
. B. MnO
4-
b
ị khử cho tới Mn
2+
không màu.C. MnO
4-
b
ị oxi hoá.
D. MnO
4-
không màu trong dung d
ịch axit.
 
 tnthatinh s
ư 
u t
ầm
Trang 0 2
đ 
ề số 01
Câu 16
Cho m
ột gam bột sắt tiếp xúc với oxi một thời gian thu
đư 
ợc 1,24 gam hỗn hợp Fe
2
O
3
và Fe d
ư 
.L
ư 
ợng Fe d
ư 
là:A. 0,036g. B. 0,44g. C. 0,87g. D. 1,62g.
Câu 17.
Đ
ể khử ho
àn toàn 6,4 gam m
ột oxít ki
m lo
ại cần 0,12 mol khí H
2
. M
ặt khác lấy l
ư 
ợng kim loại tạo
thành cho tan hoàn toàn trong dung d
ịch H
2
SO
4
loãng thì thu
đư 
ợc 0,08 mol H
2
. Công th
ức oxit kim loại
đ
ó là:A. CuO. B. Al
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
2
O
3
.
Câu 18.
Đ
ốt cháy ho
àn toàn 8,8gam FeS và 12 gam FeS
2
thu
đư 
ợc khí. Cho khí n
ày s
ục v
ào Vml dung d
ịch
NaOH 25%(d=1,28g/ml)
đư 
ợc muối trung h
òa. Giá tr
ị tối thiểu của V l
àA. 50ml. B. 75ml. C. 100ml. D. 120ml.
Câu 19.
Dung d
ịch X chứa NaOH 0,2M v
à Ca(OH)
2
0,1M. S
ục 7,84 lít khí CO
2
(
đ
ktc) vào 1 lít dung d
ịch X
thì kh
ối l
ư 
ợng kết tủa thu đ
ư 
ợc l
àA. 15 gam. B. 5 gam. C. 10 gam. D. 0 gam.
Câu 20.
Cho các ph
ản ứng:
C
6
H
5
NH
3
Cl + (CH
3
)
2
NH
→ (CH
3
)
2
NH
2
Cl + C
6
H
5
NH
2
(I)(CH
3
)
2
NH
2
Cl + NH
3
NH
4
Cl + (CH
3
)
2
NH (II)Trong
đ
ó ph
ản ứng tự xảy ra l
à:A. (I). B. (II). C. (I),(II). D. không có.
Câu 21.
Cho a mol Cu kim lo
ại tan ho
àn toàn trong 120ml dung d
ịch X gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M(loãng) thu
đư 
ợc V lít khí NO duy nhất (đktc). Tính
V?A. 14,933a lít. B. 12,32a lít.C. 18,02a lít. D. K
ết quả khác.
Câu 22.
Hoà tan h
ết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
b
ằng HNO
3
đ
ặc , nóng thu đ
ư 
ợc 4,48 lít khí
NO
2
(
đ
ktc). Cô c
ạn dung dịch sau phản ứng đ
ư 
ợc 145,2 gam muối khan. Giá t
r
ị của m l
à:A. 35,7g. B. 46,4g. C. 15,8g. D. 77,7g.
Câu 23.
S
ố đồng phân có công thức phân tử C
4
H
10
O làA. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 24
Hai anken có công th
ức phân tử C
3
H
6
và C
4
H
8
khi ph
ản ứng với HBr thu đ
ư 
ợc 3 sản phẩm, vậy 2
anken
đ
ó là:A. xiclopropan và but-1-en. B. propen và but-1-en.C. propen và but-2-en. D. propen và metyl propen.
Câu 25.
Đ
un nóng m
ột r 
ư 
ợu X với H
2
SO
4
đ
ặc l
àm xúc tác
ở nhiệt
đ
ộ thích hợp thu
đư 
ợc một olefin duy
nh
ất. Công thức tổng quát của X l
à (v
ới n>0, nguy
ên):A. C
n
H
2n+1
OH. B. ROH. C. C
n
H
2n+1
CH
2
OH. D. C
n
H
2n+2
O.
Câu 26.
Đ
un nóng h
ỗn hợp etanol v
à propanol-2 v
ới axit oxalic có xúc tác H
2
SO
4
đ
ậm
đ
ặc có thể thu
đư 
ợc
t
ối
đ
a bao nhiêu este h
ữu c
ơ đ
a ch
ức ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 27.
Khi
đ
ốt cháy một r 
ư 
ợu đ
ơ 
n ch
ức (X) thu đ
ư 
ợc CO
2
và h
ơ 
i n
ư 
ớc theo tỉ lệ thể tích
O H CO
22
: = 4:5.Công th
ức phân tử của X l
à:A. C
4
H
10
O
2
. B. C
3
H
6
O. C. C
4
H
10
O. D. C
5
H
12
O.
Câu 28.
Công th
ức đ
ơ 
n gi
ản nhất của anđehit no, mạch hở 
X là C
2
H
3
O. X có công th
ức phân tử l
à:A. C
2
H
3
O. B. C
4
H
6
O
2
. C. C
8
H
12
O
4
. D. C
12
H
18
O
6
.
Câu 29.
Cho s
ơ đ
ồ phản ứng sau:
Propilen
       
Cl
02
500,
X
     
 NaOH 
Y
       
0
,
CuO
propenal.Tên g
ọi của Y l
à:A. propanol. B. propenol. C. axeton. D. axit propionic.
Câu 30.
Trong ph
ản ứng este hoá giữa r 
ư 
ợu v
à axit h
ữu c
ơ 
, y
ếu tố
không
làm cân b
ằng của phản ứng este
hoá chuy
ển dịch theo chiều thuận l
àA. Cho r
ư 
ợu d
ư 
hay axit d
ư 
. B. Dùng ch
ất hút n
ư 
ớc để tách n
ư 
ớc
.C. Ch
ư 
ng c
ất ngay để tách este ra.
D. S
ử dụng axit mạnh l
àm xúc tác.
Câu 31.
Cho ch
ất Y(C
4
H
6
O
2
) tác d
ụng với dung dịch NaOH thu đ
ư 
ợc 2 sản phẩm đều có khả năng phảnứng tráng g
ươ 
ng. Công th
ức cấu tạo của Y l
à:A. CH
3
COOCH
 ═ 
CH
2
. B. HCOOCH
2
CH
 ═ 
CH
2
.C. HCOOCH
 ═ 
CHCH
3
. D. HCOOC(CH
3
)
 ═ 
CH
2
.
 
 tnthatinh s
ư 
u t
ầm
Trang 0 3
đ 
ề số 01
Câu 32.
Đ
ốt cháy hợp chất hữu c
ơ 
X thu
đư 
ợc CO
2
và H
2
O. Kh
ối l
ư 
ợng phân tử của X l
à 74
đ
vc. X tácd
ụng
đư 
ợc với Na, dd NaOH, dd AgNO
3
 /NH
3
. Công th
ức phân tử của X l
à:A. C
4
H
10
O. B. C
3
H
6
O
2
. C. C
2
H
2
O
3
. D. C
6
H
6
.
Câu 33.
Cho s
ơ đ
ồ biến hoá (giả sử các phản ứng
đ
ều ho
àn toàn):Triolein
         
0
td-,
 NaOH 
X
    
HCl
X
1
       
0
tNi,
,
2
 H 
X
2
.Tên c
ủa X
2
là:A. Axit oleic. B. Axit panmitic. C. Axit stearic. D. Axit linoleic.
Câu 34.
Cho ph
ản ứng
CH
2
CH
2
BrBr
+
NaOH (l)Y + NaBr
H
2
Ot
o
Công th
ức cấu tạo của Y l
à:
CH
2
CH
2
OHBrCH
2
CH
2
BrOHCH
2
CH
2
OHOHCH
2
CH
2
OHONa
A.C.B.D.
Câu 35.
1 mol aminoaxit Y tác d
ụng vừa
đ
ủ với 1 mol HCl. 0,5mol Y tác dụng vừa
đ
ủ với 1 mol NaOH.
Phân t
ử khối của Y l
à: 147
đ
vc. Công th
ức phân tử của Y l
à:A. C
5
H
9
NO
4
. B. C
4
H
7
N
2
O
4
. C. C
5
H
7
NO
4
. D. C
7
H
10
O
4
N
2
.
Câu 36.
Tính ch
ất đặc tr 
ư 
ng c
ủa saccaroz
ơ 
là:1. tham gia ph
ản ứng hiđro hoá .
2. ch
ất rắn kết tinh, không m
àu.3. khi thu
ỷ phân tạo ra glucoz
ơ 
và fructoz
ơ 
. 4. tham gia ph
ản ứng tráng g
ươ 
ng.5. ph
ản ứng với đồng(II) hiđroxit.
Nh
ững tính chất n
ào
đ
úng?A. 3,4,5. B. 1,2,3,5. C. 1,2,3,4. D. 2,3,5.
Câu 37.
Fructoz
ơ 
không
ph
ản ứng với chất n
ào sau
đ
ây?A. Dung d
ịch Br 
2
. B. H
2
 /Ni,t
o
. C. Cu(OH)
2
trong dung d
ịch NaOH
D. Dung dich AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 38.
Khi clo hoá PVC thu
đư 
ợc một loại t
ơ 
clorin ch
ứa 66,6%Clo theo khối l
ư 
ợng. Số mắt xích trung
bình c
ủa PVC tác dụng với một phân tử clo l
à:A. 1,5. B. 3. C. 2. D. 2,5.
Câu 39.
Ch
ọn phản ứng
sai
:A. Phenol + dung d
ịch brôm
   
axit picric + axit brômhi
đ
ric.B. R
ư 
ợu benzylic + đồng(II) oxit
   
0
Andehit benzoic +
đ
ồng + n
ư 
ớc.
C. Propanol-2 +
đ
ồng(II) oxit
   
0
Axeton +
đ
ồng + n
ư 
ớc.
D. Etilen glycol +
đ
ồng(II) hiđrôxit
   
dung d
ịch m
àu xanh th
ẫm + n
ư 
ớc.
Câu 40.
Đ
ốt cháy ho
àn toàn 2,6 gam h
ỗn hợp (X) gồm 2 an
đ
êhit no, m
ạch hở có c
ùng s
ố nguy
ên t
ử cácbon
trong phân t
ử thu
đư 
ợc 0,12 mol CO
2
và 0,1 mol H
2
O. Công th
ức
phân t
ử của 2 an
đ
êhit là:A. C
4
H
8
O, C
4
H
6
O
2
. B. C
3
H
6
O, C
3
H
4
O
2
.C. C
5
H
10
O, C
5
H
8
O
2
. D. C
4
H
6
O
2
, C
4
H
4
O
3
.
Câu 41.
Đ
ể nhận biết 3 lọ mất nh
ãn: phenol, stiren, r
ư 
ợu benzylic, ng
ư 
ời ta d
ùng m
ột thuốc thử duy nhất l
à:A . Natri B . N
ư 
ớc brôm
C . Dung d
ịch NaOH
D . Ca(OH)
2
.

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->