• Embed Doc
  • Readcast
  • Collections
  • CommentGo Back
Download
 
Phân lo
i vi sinh b
ng Sinh H
c Phân T
ử 
 
Vietsciences-
 
D
ươ 
ng V
ă
n H
ợ 
p, Nguy
n Lân D
ũ
ng
27/02/2007 
 
1. Khái quát v
 ề
các ph
ươ 
ng pháp phân lo
i vi sinh v
t truy
 ề
nth
ố 
ng:
Tr
ướ
c
đ
ây công tác phân lo
i vi sinh v
t v
n d
ự 
a c
ă
n b
n trên các
đặ
ctính hình thái, sinh lý và hóa vi sinh v
t: nhu
m, hình d
ng t
ế 
bào khu
nl
c, kh
n
ă
ng di
độ
ng, nhu c
 ầ
u dinh d
ưỡ
ng, kh
n
ă
ng sinh acid trong môitr
ườ
ng c
ũ
ng nh
ư 
s
c t
ố 
t
o thành v.v..Các
đặ
c tr
ư 
ng này
đ
ôi khi c
ũ
ng b
cl
nh
ữ 
ng h
n ch
ế 
do các
đặ
c tính
đượ
c dùng cho nhóm vi sinh v
t này
(Enterobacteriaceae
) nh
ư 
ng l
i không có ý ngh
 ĩ 
a
đố 
i v
i nhóm khác (vikhu
n gram âm - gram negative bacteria). H
n ch
ế 
c
a các ph
ươ
ng phápphân lo
i truy
 ề
n th
ố 
ng d
n
đế 
n nhi
 ề
u tr
ườ
ng h
p ph
i xác
đị
nh l
i tênphân lo
i c
a m
t s
ố 
vi sinh v
t. T
ừ 
tr
ướ
c
đế 
n nay,
đơ
n v
c
ơ
b
n c
a
đị
nhtên vi sinh v
t là loài, bao g
 ồ
m nhóm các c
ơ
th
có m
ứ 
c
độ
t
ươ
ng
đồ
ng caov
 ề
các
đặ
c
đ
i
m hình thái.
 
Các ph
ươ
ng pháp d
ự 
a trên các ph
n
ứ 
ng sinh hóa:T
ừ 
nh
ữ 
ng h
n ch
ế 
c
a vi
c xác
đị
nh các
đặ
c tính hình thái d
n
đế 
nnhi
 ề
u nghiên c
ứ 
u t
p trung vào các ph
n
ứ 
ng sinh hóa
đặ
c tr
ư 
ng cho các visinh v
t riêng bi
t. S
ự 
khác bi
t c
a các ph
n
ứ 
ng có ý ngh
 ĩ 
a cho phân lo
icác vi sinh v
t.
 
- API20E KIT,
nguyên t
c: d
ự 
a vào 20 ph
n
ứ 
ng khác nhau. Nói chung hi
n nay cónhi
 ề
u n
ơ
i v
n dùng k
thu
t này nh
ư 
ng nhìn chung k
ế 
t qu
c
ũ
ngcòn nhi
 ề
u sai s
ố 
do nhi
 ề
u nguyên nhân khác nhau: c
th
trong cáctr
ườ
ng h
p gene quy
ế 
t
đị
nh ph
n
ứ 
ng sinh hóa n
m trong plasmidl
i b
m
ấ 
t do nhi
 ề
u nguyên nhân khác nhau nh
ư 
tu
i t
ế 
bào, l
ượ
nggi
ố 
ng c
ấ 
y hay thay
đổ
i trong quá trình nuôi c
ấ 
y d
n
đế 
n sai khác vàlàm sai k
ế 
t qu
.
 
- Phân bi
t b
ng th
ự 
c khu
n th
ể 
:
Các vi khu
n
độ
m
n c
m v
i th
ự 
c khu
n th
khác nhau. Có th
ự 
ckhu
n th
xâm nhi
m làm tan t
ế 
bào ngay l
p t
ứ 
c
để
sau
đ
ó th
ự 
ckhu
n th
nhân lên thành các h
t trong t
ế 
bào ch
, trong khi
đ
ó v
im
t s
ố 
vi khu
n thì th
ự 
c khu
n th
xâm nhi
m nh
ư 
ng l
i không làmtan t
ế 
bào vi khu
n và chúng cùng t
 ồ
n t
i v
i t
ế 
bào v
t ch
. D
ự 
avào s
ự 
khác bi
t này mà ng
ườ
i ta dùng các th
ự 
c khu
n th
khácnhau
để
phân bi
t các
đố 
i t
ượ
ng vi khu
n nghiên c
ứ 
u.
 
Tuy nhiên, ph
ươ
ng pháp này c
ũ
ng b
c l
m
t s
ố 
nh
ượ
c
đ
i
m khógi
i quy
ế 
t là các
đặ
c tính m
n c
m c
a vi khu
n v
i th
ự 
c khu
n th
l
i thay
đổ
i do
đ
i
 ề
u ki
n ngo
i c
nh ho
c là vi khu
n l
i có m
ứ 
c
độ
 m
n c
m khác nhau
đố 
i v
i các th
ự 
c khu
n th
khác nhau. M
tkhác n
ữ 
a, th
ự 
c khu
n th
r
ấ 
t d
thay
đổ
i các
đặ
c tính do
đ
ó c
ũ
nglàm thay
đổ
i c
ơ
ch
ế 
xâm nhi
m vào vi khu
n ch
.
 
 
- Phân bi
t theo Typ huy
ế 
t thanh:
Đ
ây là ph
ươ
ng pháp
đượ
c dùng khá lâu nh
ư 
ng r
ấ 
t hi
u qu
và hi
nv
n
đ
ang
đượ
c s
ử 
d
ng (ví d
nhóm vi khu
n Bt). Nguyên t
c là d
ự 
avào nhóm quy
ế 
t
đị
nh kháng nguyên trên t
ế 
bào vi sinh v
t (b
 ề
m
tt
ế 
bào tiên mao ho
c protein v
).
Ư 
u th
ế 
c
a ph
ươ
ng pháp này là cáckháng huy
ế 
t thanh
đượ
c dùng
để
bi
t hóa nhi
 ề
u chi khác nhau, trongnhi
 ề
u tr
ườ
ng h
p
đặ
c tr
ư 
ng cho loài. Nói chung
đ
ây là ph
ươ
ng phápkhá
n
đị
nh nh
ư 
ng h
n ch
ế 
ch
y
ế 
u c
a ph
ươ
ng pháp này
ch
: yêuc
 ầ
u k
thu
t s
n xu
ấ 
t kháng huy
ế 
t thanh và tiêu chu
n hóa ph
n
ứ 
ng kháng huy
ế 
t thanh không
đồ
ng nh
ấ 
t t
i các phòng thí nghi
m vàtính
n
đị
nh gi
ữ 
a các l
 ầ
n l
p l
i.
 
- Phân bi
t b
ng lo
i ho
t ch
ấ 
t kháng khu
n (Bacteriocin)
:
Bacteriocin b
n ch
ấ 
t là peptid kháng khu
n sinh ra b
i vi khu
n
để
 ch
ố 
ng l
i vi khu
n khác. Nh
ư 
v
y, lo
i vi khu
n t
o ra lo
i bacteriocinnào thì có kh
n
ă
ng kháng l
i chính bacteriocin
đ
ó. B
i v
y có nhi
 ề
ulo
i vi khu
n
đ
ã
đượ
c phân lo
i d
ự 
a vào ki
u bacteriocin.
 
K
ế 
t lu
n:
Có nhi 
u ph
ươ 
ng pháp truy 
n th
ố 
ng
đượ 
c s
ử 
ng trong nhi 
unghiên c 
ứ 
u phân lo
i nh
ư 
ng không có ph
ươ 
ng pháp nào t 
ra v 
n n
ă
ngthích h
ợ 
 p cho m
đố 
i
ượ 
ng vi sinh v 
t, tính chính xác ch
ỉ 
có th
ể 
 
đạ
đượ 
c khi k 
ế 
t h
ợ 
 p nhi 
u ph
ươ 
ng pháp khác nhau.
 
2. Cách ti
ế 
p c
n phân lo
i h
c v
ớ 
i k
thu
t sinh h
c phân t
ử 
:
Ngày nay nh
ữ 
ng ti
ế 
n b
trong sinh h
c phân t
ử 
 
đ
ã m
ra kh
n
ă
ng
ứ 
ng d
ng h
ữ 
u hi
u trong phân lo
i h
c và nghiên c
ứ 
u
đ
a d
ng vi sinh v
t.N
ế 
u nh
ư 
các ph
ươ
ng pháp truy
 ề
n th
ố 
ng ch
t
p trung trên m
t s
ố 
 
đố 
it
ượ
ng vi sinh v
t thì ph
ươ
ng pháp sinh h
c phân t
ử 
có th
áp d
ng trên
m
i
 
đố 
i t
ượ
ng vi sinh v
t.
 
Nói chung các ph
ươ
ng pháp sinh h
c phân t
ử 
t
p trung vào các k
 thu
t ch
y
ế 
u là:
 
+ Phân tích acid nucleic.
 
+ Phân tích protein.
 
+ Phân tích lipopolysaccharid.
 
+ Hóa phân lo
i h
c.
 
Trong ph
n này chúng tôi t 
 p trung gi 
ớ 
i thi 
u m
t s
ố 
ỹ 
thu
t phânlo
i liên quan
đế 
n acid nucleic. Các ph
n sau chúng tôi l 
n
ượ 
t gi 
ớ 
i thi 
ucác ph
ươ 
ng pháp liên quan
đế 
n polysaccharid, lipoprotein và hóa phân lo
i.
2.1. Phân tích acid nucleic:
K
thu
t phân tích acid nucleic liên quan ch
y
ế 
u
đế 
n phân tích kích
 
th
ướ
c, c
ấ 
u trúc acid nucleic, m
ố 
i t
ươ
ng quan v
 ề
trình t
ự 
acid nucleic thôngqua gi
i trình t
ự 
ADN và lai ADN.
 
a. Phân tích ADN plasmid:
 
Ph
ươ
ng pháp phân tích
 
đ
ây bao g
 ồ
m tách plasmid, so sánh các lo
iplasmid v
 ề
kích th
ướ
c sau
đ
ó tinh s
ch plasmid và x
ử 
b
ng enzym c
th
n ch
ế 
, sau
đ
ó
đ
i
n di trên gel agarose và so sánh s
ự 
 
đ
a hình c
a cácm
nh c
t
để
phân bi
t các ch
ng vi sinh v
t v
i nhau.
 
Plasmid vòngStreptomyces và Borrelia
Plasmid là nhân t
ố 
di truy
 ề
n ngoài nhân và sao chép
độ
c l
p v
inhi
m s
c th
. C
ấ 
u trúc plasmid là s
i
đ
ôi ADN khép kín theo vòng. Tuynhiên, có nhi
 ề
u tr
ườ
ng h
p ngo
i l
là s
i kép ADN m
ch th
ng (
đố 
i v
i vikhu
n
Borrelia
Streptomyces
). Plasmid
đượ
c tìm th
ấ 
y h
 ầ
u h
ế 
t
các vikhu
n và m
t s
ố 
ít các vi sinh v
t nhân th
ự 
c b
c th
ấ 
p nh
ư 
n
ấ 
m men.
 
+ Tách plasmid:
of 00

Leave a Comment

You must be to leave a comment.
Submit
Characters: ...
You must be to leave a comment.
Submit
Characters: ...