Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Sinhvienit.net---sinhct Dh k13 958

Sinhvienit.net---sinhct Dh k13 958

Ratings: (0)|Views: 4 |Likes:
Published by xuan07t2

More info:

Published by: xuan07t2 on Dec 20, 2013
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/29/2014

pdf

text

original

 
 
Trang 1/7 - Mã
đề
 thi 958
B
 GIÁO D
C VÀ
Đ
ÀO T
O
ĐỀ
 CHÍNH TH
Ứ 
C
 Đề 
 thi g 
m 7 trang)
ĐỀ
 THI TUY
N SINH
ĐẠ
I H
C N
Ă
M 2013 Môn: SINH H
C; Kh
i B
Th
ờ 
i gian làm bài: 90 phút, không k 
ể 
 th
ờ 
i gian phát
đề 
 
đề
 thi 958
H
, tên thí sinh
:.......................................................................
...
 
S
 báo danh
:............................................................................
I. PH
N CHUNG CHO T
T C
 THÍ SINH (40 câu, t
ừ 
 câu 1
đế
n câu 40)
Câu 1:
 
 m
t loài th
c v
t, tính tr 
ng chi
u cao cây do ba c
 p gen không alen A,a; B,b và D,d cùng quy
đị
nh theo ki
u t
ươ 
ng tác c
ng g
 p. Trong ki
u gen n
ế
u c
 có m
t alen tr 
i thì chi
u cao cây t
ă
ng thêm 5cm. Khi tr 
ưở 
ng thành, cây th
 p nh
t có chi
u cao 150cm. Theo lí thuy
ế
t, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho
đờ 
i con có s
 cây cao 170cm chi
ế
m t
 l
 
A.
1/64.
 
B.
5/16.
 
C.
3/32.
 
D.
15/64.
 
Câu 2:
 Trong quá trình sinh t
ng h
ợ 
 p prôtêin,
ở 
 giai
đ
o
n ho
t hoá axit amin, ATP có vai trò cung c
 p n
ă
ng l
ượ 
ng
A.
để
 axit amin
đượ 
c ho
t hoá và g
n v
ớ 
i tARN.
 
B.
để
 c
t b
 axit amin m
ở 
 
đầ
u ra kh
i chu
i pôlipeptit.
 
C.
để
 g
n b
 ba
đố
i mã c
a tARN v
ớ 
i b
 ba trên mARN.
 
D.
để
 các ribôxôm d
ch chuy
n trên mARN.
 
Câu 3:
 Cho các thành ph
n: (1) mARN c
a gen c
u trúc; (2) Các lo
i nuclêôtit A, U, G, X; (3) ARN pôlimeraza; (4) ADN ligaza; (5) ADN pôlimeraza. Các thành ph
n tham gia vào quá trình phiên mã các gen c
u trúc c
a opêron Lac
ở 
 
 E.coli
 là
A.
(3) và (5).
 
B.
(1), (2) và (3).
 
C.
(2) và (3).
 
D.
(2), (3) và (4).
 
Câu 4:
 Khi nói v
 ngu
n nguyên li
u c
a ti
ế
n hoá, phát bi
u nào sau
đ
ây
không
 
đ
úng?
A.
Ti
ế
n hoá s
 không x
y ra n
ế
u qu
n th
 không có các bi
ế
n d
 di truy
n.
 
B.
Độ
t bi
ế
n gen là nguyên li
u s
ơ 
 c
 p ch
 y
ế
u c
a quá trình ti
ế
n hoá.
 
C.
 Ngu
n bi
ế
n d
 c
a qu
n th
 có th
 
đượ 
c b
 sung b
ở 
i s
 nh
 p c
ư
.
 
D.
M
i bi
ế
n d
 trong qu
n th
 
đề
u là nguyên li
u c
a quá trình ti
ế
n hoá.
 
Câu 5:
 Cho bi
ế
t m
i gen quy
đị
nh m
t tính tr 
ng, các alen tr 
i là tr 
i hoàn toàn, quá trình gi
m phân không x
y ra
độ
t bi
ế
n nh
ư
ng x
y ra hoán v
 gen
ở 
 c
 hai gi
ớ 
i v
ớ 
i t
n s
 24%. Theo lí thuy
ế
t, phép lai AaBb
DedE
 × aaBb
DedE
 cho
đờ 
i con có t
 l
 ki
u gen d
 h
ợ 
 p t
 v
 c
 b
n c
 p gen và t
 l
 ki
u hình tr 
i v
 c
 b
n tính tr 
ng trên l
n l
ượ 
t là
A.
7,22% và 19,29%.
 
B.
7,94% và 19,29%.
 
C.
7,22% và 20,25%.
 
D.
7,94% và 21,09%.
 
Câu 6:
 M
c
độ
 có l
ợ 
i hay có h
i c
a gen
độ
t bi
ế
n ph
 thu
c vào
A.
s
 l
ượ 
ng cá th
 trong qu
n th
.
 
B.
t
n s
 phát sinh
độ
t bi
ế
n.
 
C.
môi tr 
ườ 
ng s
ng và t
 h
ợ 
 p gen.
 
D.
t
 l
 
đự
c, cái trong qu
n th
.
 
Câu 7:
 Khi nói v
 kích th
ướ 
c c
a qu
n th
 sinh v
t, phát bi
u nào sau
đ
ây là
đ
úng?
A.
Kích th
ướ 
c qu
n th
 gi
m xu
ng d
ướ 
i m
c t
i thi
u thì qu
n th
 d
 d
n t
ớ 
i di
t vong.
 
B.
Kích th
ướ 
c qu
n th
 luôn
n
đị
nh, không ph
 thu
c vào
đ
i
u ki
n s
ng c
a môi tr 
ườ 
ng.
 
C.
Kích th
ướ 
c qu
n th
 không ph
 thu
c vào m
c sinh s
n và m
c t
 vong c
a qu
n th
.
 
D.
Kích th
ướ 
c qu
n th
 là kho
ng không gian c
n thi
ế
t
để
 qu
n th
 t
n t
i và phát tri
n.
 
Câu 8:
 Cho bi
ế
t m
i gen quy
đị
nh m
t tính tr 
ng, các alen tr 
i là tr 
i hoàn toàn, quá trình gi
m phân không x
y ra
độ
t bi
ế
n nh
ư
ng x
y ra hoán v
 gen
ở 
 hai gi
ớ 
i v
ớ 
i t
n s
 nh
ư
 nhau. Ti
ế
n hành phép lai P:
ABab
Dd ×
ABab
Dd, trong t
ng s
 cá th
 thu
đượ 
c
ở 
 F
1
, s
 cá th
 có ki
u hình tr 
i v
 ba tính tr 
ng trên chi
ế
m t
 l
 50,73%. Theo lí thuy
ế
t, s
 cá th
 F
1
 có ki
u hình l
n v
 m
t trong ba tính tr 
ng trên chi
ế
m t
 l
 
A.
11,04%.
 
B.
27,95%.
 
C.
22,43%.
 
D.
16,91%.
 
 
Trang 2/7 - Mã
đề
 thi 958
Câu 9:
 M
i quan h
 gi
a hai loài nào sau
đ
ây thu
c v
 quan h
 c
ng sinh?
A.
Giun
đũ
a và l
ợ 
n.
 
B.
 N
m và vi khu
n lam t
o thành
đị
a y.
 
C.
C
 d
i và lúa.
 
D.
T
m g
i và cây thân g
.
 
Câu 10:
 Cho bi
ế
t các c
 p gen n
m trên các c
 p nhi
m s
c th
 khác nhau. Theo lí thuy
ế
t, phép lai: AaBbDD × aaBbDd thu
đượ 
c
ở 
 
đờ 
i con có s
 cá th
 mang ki
u gen d
 h
ợ 
 p v
 m
t c
 p gen chi
ế
m t
 l
 
A.
12,5%.
 
B.
87,5%.
 
C.
37,5%.
 
D.
50%.
 
Câu 11:
 C
ơ 
 s
ở 
 t
ế
 bào h
c c
a nuôi c
y mô, t
ế
 bào
đượ 
c d
a trên
A.
quá trình phiên mã và d
ch mã
ở 
 t
ế
 bào con gi
ng v
ớ 
i t
ế
 bào m
.
 
B.
s
 nhân
đ
ôi và phân li
đồ
ng
đề
u c
a các nhi
m s
c th
 trong gi
m phân.
 
C.
s
 nhân
đ
ôi và phân li
đồ
ng
đề
u c
a các nhi
m s
c th
 trong nguyên phân.
 
D.
s
 nhân
đ
ôi và phân li
đồ
ng
đề
u c
a các nhi
m s
c th
 trong nguyên phân và gi
m phân.
 
Câu 12:
 Các khu sinh h
c (Biôm)
đượ 
c s
 p x
ế
 p theo th
 t
 gi
m d
n
độ
 
đ
a d
ng sinh h
c là:
A.
Đồ
ng rêu hàn
đớ 
i
 R 
ng m
ư
a nhi
t
đớ 
i
 R 
ng r 
ng lá ôn
đớ 
i (r 
ng lá r 
ng r 
ng theo mùa).
 
B.
ng m
ư
a nhi
t
đớ 
i
 
Đồ
ng rêu hàn
đớ 
i
 R 
ng r 
ng lá ôn
đớ 
i (r 
ng lá r 
ng r 
ng theo mùa).
 
C.
ng m
ư
a nhi
t
đớ 
i
 R 
ng r 
ng lá ôn
đớ 
i (r 
ng lá r 
ng r 
ng theo mùa)
 
Đồ
ng rêu hàn
đớ 
i.
 
D.
Đồ
ng rêu hàn
đớ 
i
 R 
ng r 
ng lá ôn
đớ 
i (r 
ng lá r 
ng r 
ng theo mùa)
 R 
ng m
ư
a nhi
t
đớ 
i.
 
Câu 13:
 
 m
t loài th
c v
t, xét m
t gen có 2 alen, alen A quy
đị
nh hoa
đỏ
 tr 
i hoàn toàn so v
ớ 
i alen a quy
đị
nh hoa tr 
ng. Th
ế
 h
 xu
t phát (P) c
a m
t qu
n th
 thu
c loài này có t
 l
 ki
u hình 9 cây hoa
đỏ
 : 1 cây hoa tr 
ng. Sau 3 th
ế
 h
 t
 th
 ph
n,
ở 
 F
3
 cây có ki
u gen d
 h
ợ 
 p chi
ế
m t
 l
 7,5%. Theo lí thuy
ế
t, c
u trúc di truy
n c
a qu
n th
 này
ở 
 th
ế
 h
 P là
A.
0,3AA + 0,6Aa + 0,1aa = 1.
 
B.
0,6AA + 0,3Aa + 0,1aa = 1.
 
C.
0,7AA + 0,2Aa + 0,1aa = 1.
 
D.
0,1AA + 0,6Aa + 0,3aa = 1.
 
Câu 14:
 
 ru
i gi
m, gen quy
đị
nh màu m
t n
m trên vùng không t
ươ 
ng
đồ
ng c
a nhi
m s
c th
 gi
ớ 
i tính X có 2 alen, alen A quy
đị
nh m
t
đỏ
 tr 
i hoàn toàn so v
ớ 
i alen a quy
đị
nh m
t tr 
ng. Lai ru
i cái m
t
đỏ
 v
ớ 
i ru
i
đự
c m
t tr 
ng (P) thu
đượ 
c F
1
 g
m 50% ru
i m
t
đỏ
, 50% ru
i m
t tr 
ng. Cho F
1
 giao ph
i t
 do v
ớ 
i nhau thu
đượ 
c F
2
. Theo lí thuy
ế
t, trong t
ng s
 ru
i F
2
, ru
i cái m
t
đỏ
 chi
ế
m t
 l
 
A.
6,25%.
 
B.
18,75%.
 
C.
75%.
 
D.
31,25%.
 
Câu 15:
 M
t trong nh
ng
đặ
c
đ
i
m c
a th
ườ 
ng bi
ế
n là
A.
di truy
n
đượ 
c cho
đờ 
i sau và là nguyên li
u c
a ti
ế
n hoá.
 
B.
có th
 có l
ợ 
i, có h
i ho
c trung tính.
 
C.
 phát sinh trong quá trình sinh s
n h
u tính.
 
D.
xu
t hi
n
đồ
ng lo
t theo m
t h
ướ 
ng xác
đị
nh.
 
Câu 16:
 M
t loài th
c v
t l
ưỡ 
ng b
i có 12 nhóm gen liên k 
ế
t. Gi
 s
 có 6 th
 
độ
t bi
ế
n c
a loài này
đượ 
c kí hi
u t
 I
đế
n VI có s
 l
ượ 
ng nhi
m s
c th
 (NST)
ở 
 kì gi
a trong m
i t
ế
 bào sinh d
ưỡ 
ng nh
ư
 sau: Th
 
độ
t bi
ế
n I II III IV V VI S
 l
ượ 
ng NST trong t
ế
 bào sinh d
ưỡ 
ng 48 84 72 36 60 108 Cho bi
ế
t s
 l
ượ 
ng nhi
m s
c th
 trong t
t c
 các c
 p
ở 
 m
i t
ế
 bào c
a m
i th
 
độ
t bi
ế
n là b
ng nhau. Trong các th
 
độ
t bi
ế
n trên, các th
 
độ
t bi
ế
n
đ
a b
i ch
n là:
A.
II, VI.
 
B.
I, III.
 
C.
I, III, IV, V.
 
D.
I, II, III, V.
 
Câu 17:
 Khi nghiên c
u l
ch s
 phát tri
n c
a sinh gi
ớ 
i, ng
ườ 
i ta
đ
ã c
ă
n c
 vào lo
i b
ng ch
ng tr 
c ti
ế
 p nào sau
đ
ây
để
 có th
 xác
đị
nh loài nào xu
t hi
n tr 
ướ 
c, loài nào xu
t hi
n sau?
A.
C
ơ 
 quan t
ươ 
ng
đồ
ng.
 
B.
C
ơ 
 quan thoái hoá.
 
C.
C
ơ 
 quan t
ươ 
ng t
.
 
D.
Hoá th
ch.
 
Câu 18:
 
 m
t loài
độ
ng v
t, gen quy
đị
nh
độ
 dài cánh n
m trên nhi
m s
c th
 th
ườ 
ng có 2 alen, alen A quy
đị
nh cánh dài tr 
i hoàn toàn so v
ớ 
i alen a quy
đị
nh cánh ng
n. Cho các con
đự
c cánh dài giao ph
i ng
u nhiên v
ớ 
i các con cái cánh ng
n (P), thu
đượ 
c F
1
 g
m 75% s
 con cánh dài, 25% s
 con cánh ng
n. Ti
ế
 p t
c cho F
1
 giao ph
i ng
u nhiên thu
đượ 
c F
2
. Theo lí thuy
ế
t,
ở 
 F
2
 s
 con cánh ng
n chi
ế
m t
 l
 
A.
25/64.
 
B.
1/4.
 
C.
3/8.
 
D.
39/64.
 
Câu 19:
 
 m
t loài sinh v
t, hai c
 p gen A,a B,b cùng n
m trên m
t c
 p nhi
m s
c th
 và cách nhau 20cM. Hai c
 p gen D,d và E,e cùng n
m trên m
t c
 p nhi
m s
c th
 khác và cách nhau 10cM. Cho phép lai:
ABabDede
 ×
ABabdede
. Bi
ế
t r 
ng không phát sinh
độ
t bi
ế
n m
ớ 
i và hoán v
 gen x
y ra
ở 
 c
 hai gi
ớ 
i v
ớ 
i t
n s
 b
ng nhau. Theo lí thuy
ế
t, trong t
ng s
 cá th
 thu
đượ 
c
ở 
 
đờ 
i con, s
 cá th
 có ki
u gen
đồ
ng h
ợ 
 p l
n v
 t
t c
 các gen trên chi
ế
m t
 l
 
A.
7,2%.
 
B.
2%.
 
C.
8%.
 
D.
0,8%.
 
 
Trang 3/7 - Mã
đề
 thi 958
Câu 20:
 M
t loài th
c v
t, khi cho giao ph
n gi
a cây qu
 d
t v
ớ 
i cây qu
 b
u d
c (P), thu
đượ 
c F
1
 g
m toàn cây qu
 d
t. Cho cây F
1
 lai v
ớ 
i cây
đồ
ng h
ợ 
 p l
n v
 các c
 p gen, thu
đượ 
c
đờ 
i con có ki
u hình phân li theo t
 l
 1 cây qu
 d
t : 2 cây qu
 tròn : 1 cây qu
 b
u d
c. Cho cây F
1
 t
 th
 ph
n thu
đượ 
c F
2
. Cho t
t c
 các cây qu
 tròn F
2
 giao ph
n v
ớ 
i nhau thu
đượ 
c F
3
. L
y ng
u nhiên m
t cây F
3
 
đ
em tr 
ng, theo lí thuy
ế
t, xác su
t
để
 cây này có ki
u hình qu
 b
u d
c là
A.
1/12.
 
B.
3/16.
 
C.
1/36.
 
D.
1/9.
 
Câu 21:
 Khi nói v
 liên k 
ế
t gen, phát bi
u nào sau
đ
ây là
đ
úng?
A.
 t
t c
 các loài
độ
ng v
t, liên k 
ế
t gen ch
 có
ở 
 gi
ớ 
i
đự
c mà không có
ở 
 gi
ớ 
i cái.
 
B.
Liên k 
ế
t gen làm t
ă
ng s
 xu
t hi
n bi
ế
n d
 t
 h
ợ 
 p.
 
C.
Liên k 
ế
t gen
đả
m b
o s
 di truy
n b
n v
ng c
a t
ng nhóm tính tr 
ng.
 
D.
Trong t
ế
 bào, các gen luôn di truy
n cùng nhau thành m
t nhóm liên k 
ế
t.
 
Câu 22:
 
 m
t loài
độ
ng v
t, xét m
t gen trên nhi
m s
c th
 th
ườ 
ng có 2 alen, alen A tr 
i hoàn toàn so v
ớ 
i alen
độ
t bi
ế
n a. Gi
 s
 
ở 
 m
t phép lai, trong t
ng s
 giao t
 
đự
c, giao t
 mang alen a chi
ế
m 5%; Trong t
ng s
 giao t
 cái, giao t
 mang alen a chi
ế
m 10%. Theo lí thuy
ế
t, trong t
ng s
 cá th
 mang alen
độ
t bi
ế
n
ở 
 
đờ 
i con, th
 
độ
t  bi
ế
n chi
ế
m t
 l
 
A.
90,5%.
 
B.
85,5%.
 
C.
0,5%.
 
D.
3,45%.
 
Câu 23:
 Hi
n nay, ng
ườ 
i ta gi
 thi
ế
t r 
ng trong quá trình phát sinh s
 s
ng trên Trái
Đấ
t, phân t
 t
 nhân
đ
ôi xu
t hi
n
đầ
u tiên có th
 là
A.
lipit.
 
B.
 prôtêin.
 
C.
ARN.
 
D.
ADN.
 
Câu 24:
 
 m
t loài
độ
ng v
t giao ph
i, xét phép lai
AaBb ×
AaBb. Gi
 s
 trong quá trình gi
m phân c
a c
ơ 
 th
 
đự
c,
ở 
 m
t s
 t
ế
 bào, c
 p nhi
m s
c th
 mang c
 p gen Aa không phân li trong gi
m phân I, các s
 ki
n khác di
n ra bình th
ườ 
ng; c
ơ 
 th
 cái gi
m phân bình th
ườ 
ng. Theo lí thuy
ế
t, s
 k 
ế
t h
ợ 
 p ng
u nhiên gi
a các lo
i giao t
 
đự
c và cái trong th
 tinh có th
 t
o ra t
i
đ
a bao nhiêu lo
i h
ợ 
 p t
 l
ưỡ 
ng b
i và bao nhiêu lo
i h
ợ 
 p t
 l
ch b
i?
A.
4 và 12.
 
B.
12 và 4.
 
C.
9 và 6.
 
D.
9 và 12.
 
Câu 25:
 
 m
i b
c dinh d
ưỡ 
ng c
a chu
i th
c
ă
n, n
ă
ng l
ượ 
ng b
 tiêu hao nhi
u nh
t qua
A.
ho
t
độ
ng quang h
ợ 
 p.
 
B.
quá trình bài ti
ế
t các ch
t th
i.
 
C.
quá trình sinh t
ng h
ợ 
 p các ch
t.
 
D.
ho
t
độ
ng hô h
 p.
 
Câu 26:
 Cho chu
i th
c
ă
n: Cây ngô
 Sâu
ă
n lá ngô
 Nhái
 
n h
 mang
 Di
u hâu. Trong chu
i th
c
ă
n này, nh
ng m
t xích v
a là ngu
n th
c
ă
n c
a m
t xích phía sau, v
a có ngu
n th
c
ă
n là m
t xích  phía tr 
ướ 
c là:
A.
nhái, r 
n h
 mang, di
u hâu.
 
B.
cây ngô, sâu
ă
n lá ngô, di
u hâu.
 
C.
sâu
ă
n lá ngô, nhái, r 
n h
 mang.
 
D.
cây ngô, sâu
ă
n lá ngô, nhái.
 
Câu 27:
 Khi nói v
 thành ph
n c
u trúc c
a h
 sinh thái, k 
ế
t lu
n nào sau
đ
ây
không
 
đ
úng?
A.
T
t c
 các loài vi sinh v
t
đề
u
đượ 
c x
ế
 p vào nhóm sinh v
t phân gi
i.
 
B.
Các loài
độ
ng v
t
ă
n th
c v
t
đượ 
c x
ế
 p vào nhóm sinh v
t tiêu th
.
 
C.
Các loài th
c v
t quang h
ợ 
 p
đượ 
c x
ế
 p vào nhóm sinh v
t s
n xu
t.
 
D.
Sinh v
t phân gi
i có vai trò phân gi
i các ch
t h
u c
ơ 
 thành ch
t vô c
ơ 
.
 
Câu 28:
 Trong l
ch s
 phát tri
n c
a sinh gi
ớ 
i qua các
đạ
i
đị
a ch
t,
ở 
 k 
 Tam
đ
i
 p (Triat) có l
c
đị
a chi
ế
m
ư
u th
ế
, khí h
u khô.
Đặ
c
đ
i
m sinh v
t
đ
i
n hình
ở 
 k 
 này là:
A.
Cây h
t tr 
n ng
 tr 
. Phân hoá bò sát c
. Cá x
ươ 
ng phát tri
n. Phát sinh thú và chim.
 
B.
Cây h
t tr 
n ng
 tr 
. Bò sát c
 ng
 tr 
. Phân hoá chim.
 
C.
Phân hoá cá x
ươ 
ng. Phát sinh l
ưỡ 
ng c
ư
 và côn trùng.
 
D.
D
ươ 
ng x
 phát tri
n m
nh. Th
c v
t có h
t xu
t hi
n. L
ưỡ 
ng c
ư
 ng
 tr 
. Phát sinh bò sát.
 
Câu 29:
 Qu
n th
 sinh v
t t
ă
ng tr 
ưở 
ng theo ti
m n
ă
ng sinh h
c trong
đ
i
u ki
n nào sau
đ
ây?
A.
Không gian c
ư
 trú c
a qu
n th
 b
 gi
ớ 
i h
n, gây nên s
 bi
ế
n
độ
ng s
 l
ượ 
ng cá th
.
 
B.
 Ngu
n s
ng trong môi tr 
ườ 
ng r 
t d
i dào, hoàn toàn th
a mãn nhu c
u c
a các cá th
.
 
C.
 Ngu
n s
ng trong môi tr 
ườ 
ng không hoàn toàn thu
n l
ợ 
i, h
n ch
ế
 v
 kh
 n
ă
ng sinh s
n c
a loài.
 
D.
 Ngu
n s
ng trong môi tr 
ườ 
ng không hoàn toàn thu
n l
ợ 
i, gây nên s
 xu
t c
ư
 theo mùa.
 
Câu 30:
 Khi nói v
 m
c sinh s
n và m
c t
 vong c
a qu
n th
, k 
ế
t lu
n nào sau
đ
ây
không
 
đ
úng?
A.
M
c sinh s
n và m
c t
 vong c
a qu
n th
 có tính
n
đị
nh, không ph
 thu
c vào
đ
i
u ki
n môi tr 
ườ 
ng.
 
B.
M
c t
 vong là s
 cá th
 c
a qu
n th
 b
 ch
ế
t trong m
t
đơ 
n v
 th
ờ 
i gian.
 
C.
S
 thay
đổ
i v
 m
c sinh s
n và m
c t
 vong là c
ơ 
 ch
ế
 ch
 y
ế
u
đ
i
u ch
nh s
 l
ượ 
ng cá th
 c
a qu
n th
.
 
D.
M
c sinh s
n c
a qu
n th
 là s
 cá th
 c
a qu
n th
 
đượ 
c sinh ra trong m
t
đơ 
n v
 th
ờ 
i gian.

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->