Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
7Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Word List (Co Nghia Tieng Viet)

Word List (Co Nghia Tieng Viet)

Ratings: (0)|Views: 542 |Likes:
Published by anhnguyeta15

More info:

Published by: anhnguyeta15 on Sep 12, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/11/2013

pdf

text

original

 
 For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc atwww.tailieuduhoc.org
Word Part of Speech, Meaning
a pivotal figurea premium pricea range of 
(n)
dãy, hàng; ph
m v
, l
 ĩ 
nh v
ự 
c; trình
độ
; lo
i;abandon
(v)
t
ừ 
b
; b
r
ơ
i, ru
 ồ
ng b
;
(n)
s
ự 
phóng túng, s
ự 
t
ự 
do, s
ự 
buông th
 abandonment
(n)
s
ự 
b
, s
ự 
t
ừ 
b
, s
ự 
b
r
ơ
i, s
ự 
ru
 ồ
ng b
; tình tr
ng b
b
r
ơ
i, tình tr
ng b
ru
 ồ
ng b
; s
ự 
phóng túng,s
ự 
t
ự 
do, s
ự 
buông th
 abbreviate
(v)
làm ng
n (m
t t
ừ 
, m
t c
m t
ừ 
...) b
ng cách b
b
t các con ch
ữ 
; vi
ế 
t t
tabrasion
(n)
s
ự 
làm tr
 ầ
y da; s
ự 
c
x
ơ
ra; ch
b
tr
 ầ
y da; (
đị
a lý,
đị
a ch
ấ 
t), (k 
thu
t) s
ự 
mài mònabstract
(adj):
tr
ừ 
u t
ượ
ng, khó hi
ể 
u; lý thuy
ế 
t, không th
ự 
c t
ế 
;
(n)
b
n tóm t
t ;ý ni
m tr
ừ 
u t
ượ
ng, tác ph
ẩ 
mngh
thu
t tr
ừ 
u t
ượ
ng;
(v)
tr
ừ 
u t
ượ
ng hoá; làm
đ
ãng trí; rút ra, chi
ế 
t ra, tách ra; l
ấ 
y tr
m,
ă
n c
pabsurd
(adj)
vô lý; ngu xu
ẩ 
n, ng
ng
ẩ 
n; bu
 ồ
n c
ườ
i, l
ố 
b
chabundance
(n)
s
ự 
nhi
 ề
u, s
ự 
giàu có, s
ự 
phong phú, s
ự 
d
ư 
d
t; s
ự 
d
t dào (tình c
m, c
m xúc)abundant
(adj)
nhi
 ề
u h
ơ
n m
ứ 
c
đủ
; nhi
 ề
u; có nhi
 ề
u cái gì; phong phú; d
 ồ
i dàoaccelerate
(v)
làm nhanh thêm; làm chóng
đế 
n; thúc mau, gi
c g
ấ 
p; r
o (b
ướ
c)access
(n)
 
đườ
ng vào; s
ự 
dâng lên (n
ướ
c tri
 ề
u); c
ơ
n; c
ơ
h
i/quy
 ề
n s
ử 
d
ng cái gì; s
ự 
 
đế 
n g
 ầ
n ai; (tin h
c) s
ự 
 truy c
p (thông tin);
(v)
(tin h
c) truy c
pacclaimed
(v)
hoan hô, hoan nghênh; tôn lênaccommodate
(v)
cung c
ấ 
p phòng ho
c n
ơ
i
cho ai;
đ
i
 ề
u ch
nh cái gì cho nó
ă
n kh
p ho
c thích h
p v
i cái gì; cungc
ấ 
p; giúp
đỡ
; cung c
ấ 
p cho cái gì/ai; xem xétaccompany
(v)
 
đ
i cùng v
i ai nh
ư 
là m
t ng
ườ
i b
n
đườ
ng ho
c ng
ườ
i giúp
đỡ
, ng
ườ
i h
t
ố 
ng; có m
t ho
c x
yra cùng v
i cái gì; cung c
ấ 
p cái gì thêm vào cái gì khác, ph
thêm vào;
đệ
m nh
c cho aiaccordion
(n)
(âm nh
c)
đ
àn x
ế 
p,
đ
àn
ă
ccocaccumulate
(v)
ch
ấ 
t
đố 
ng, ch
 ồ
ng ch
ấ 
t, tích lu
, gom góp l
i; làm giàu, tích c
a; thi cùng m
t lúc nhi
 ề
u b
ng (
 tr
ườ
ng
đạ
i h
c)accustomed
(adj)
thông th
ườ
ng; quen thu
c; th
ườ
ng l
; quen v
i cái gìacquaintance
(n)
s
ự 
hi
ể 
u bi
ế 
t s
ơ
sài v
 ề
ai/cái gì; ng
ườ
i mà ta bi
ế 
t nh
ư 
ng không ph
i b
n thân; ng
ườ
i quen;acronym
(n)
t
ừ 
c
ấ 
u t
o b
ng nh
ữ 
ng ch
ữ 
 
đầ
u c
a m
t nhóm t
ừ 
(ví d
NATO, UNESCO, radar...)acute
(adj)
s
c, s
c bén, s
c s
o; nh
y, tinh, thính; bu
ố 
t, gay g
t, k 
ch li
t, sâu s
c;(y h
c) c
ấ 
p tính; (toánh
c) nh
n (góc); cao; the thé (gi
ng, âm thanh); (ngôn ng
ữ 
h
c) có d
ấ 
u s
cadapt
(v)
tra vào, l
p vào; ph
ng theo, s
ử 
a l
i cho h
p; làm thích nghi, làm thích
ứ 
ngadaptable
(adj)
có th
ể 
tra vào, có th
ể 
l
p vào; có th
ể 
ph
ng theo, có th
ể 
s
ử 
a l
i cho h
p;có th
ể 
thích nghi, có th
ể 
thích
ứ 
ngadaptation
(n)
s
ự 
tra vào, s
ự 
l
p vào; s
ự 
ph
ng theo, s
ự 
s
ử 
a l
i cho h
p; tài li
u vi
ế 
t ph
ng theo, phóng tác; s
ự 
 thích nghiadditive
(adj)
 
để 
c
ng vào;
để 
thêm vào;
(n)
v
t
để 
c
ng vào, v
t
để 
thêm vào; (k 
thu
t)ch
ấ 
t cho thêm vào,ch
ấ 
t ph
giaadept
(n)
ng
ườ
i gi
i, ng
ườ
i tinh thông, ng
ườ
i thông th
o, ng
ườ
i lão luy
n (ngh
 ề
hay v
ấ 
n
đề
gì); (t
ừ 
c
ổ 
,ngh
 ĩ 
ac
ổ 
) nhà luy
n
đ
an thông th
o, nhà gi
kim lão luy
n
(adj)
gi
i, th
o, tinh thông, lão luy
nadjacent
(adj)
g
 ầ
n k 
 ề
, k 
ế 
li
 ề
n, sát ngayadjoining
(adj)
g
 ầ
n k 
 ề
, k 
ế 
bên, ti
ế 
p giáp, bên c
nh, sát náchadjust
(v)
 
đặ
t l
i cho
đ
úng v
trí ho
c tr
t t
ự 
;
đ
i
 ề
u ch
nh; quy
ế 
t
đị
nh (s
ố 
l
ượ
ng ph
i tr
 
để 
 
đề
n bù m
ấ 
t mátho
c thi
t h
i) khi gi
i quy
ế 
t m
t yêu sách b
o hi
ể 
m; dàn x
ế 
p; tr
nên ho
c làm cho thích h
p (v
ihoàn c
nh m
i)adjustment
(n)
s
ự 
s
ử 
a l
i cho
đ
úng, s
ự 
 
đ
i
 ề
u ch
nh, s
ự 
ch
nh lý; s
ự 
hoà gi
i, s
ự 
dàn x
ế 
p (m
ố 
i b
ấ 
t hoà, cu
c phântranh...)adobe
(n)
g
ch s
ố 
ng (ph
ơ
i n
ng, không nung)adopt
(v)
nh
n ai vào gia
đ
ình
để 
làm con mình ho
c làm ng
ườ
i th
ừ 
a k 
ế 
mình; nh
n làm con nuôi; ch
n ailàm
ứ 
ng c
ử 
viên ho
c
đạ
i di
n; k 
ế 
t
c và có ho
c s
ử 
d
ng cái gì nh
ư 
c
a riêng mình; ch
ấ 
p nh
n, thôngquaadorn
(v)
đ
i
ể 
m, trang
đ
i
ể 
m; trang trí, trang hoàngadornment
(n)
s
ự 
đ
i
ể 
m, s
ự 
trang trí, s
ự 
trang hoàng;
đồ
trang
đ
i
ể 
m;
đồ
trang trí advent
(n)
s
ự 
 
đế 
n, s
ự 
t
i (c
a m
t s
ự 
vi
c gì quan tr
ng); Advent (tôn giáo) s
ự 
giáng sinh c
a Chúa Giêxu; k 
 trông
đợ
i, mùa v
ng (b
ố 
n tu
 ầ
n l
tr
ướ
c ngày giáng sinh c
a Chúaadverse
(adj)
 
đố 
i
đị
ch, thù
đị
ch, ngh
ch l
i, ch
ố 
ng
đố 
i; b
ấ 
t l
i, có h
i; ng
ượ
c; bên kia,
đố 
i di
nadversely
(adv)
b
ấ 
t l
iadversity
(n)
nh
ữ 
ng
đ
i
 ề
u b
ấ 
t l
i; hoàn c
nh không may; ngh
ch c
nhadvocate
(n)
ng
ườ
i bi
n h
, ng
ườ
i bào ch
ữ 
a, ng
ườ
i bênh v
ự 
c; lu
t s
ư 
, th
 ầ
y cãi; ng
ườ
i ch
tr
ươ
ng; ng
ườ
i tánthành, ng
ườ
i
ng h
;
(v)
bi
n h
, bào ch
ữ 
a; ch
tr
ươ
ng; tán thành,
ng h
 aesthetic
(adj)
(thu
c) m
h
c, th
ẩ 
m m
; có óc th
ẩ 
m m
, có khi
ế 
u th
ẩ 
m m
; h
p v
i nguyên t
c th
ẩ 
m m
 aesthetically
(adv)
có th
ẩ 
m m
; v
 ề
m
t th
ẩ 
m m
 affect
(v)
 
nh h
ưở
ng
đế 
n ai/cái gì; tác
độ
ng
đế 
n
đế 
n ai/cái gì; làm xúc
độ
ng, làm c
m
độ
ng, làm m
i lòng;(nói v
 ề
b
nh t
t) t
ấ 
n công ai/cái gì; nhi
m vào; gi
v
; gi
b
; làm ra v
; dùng;
ư 
a dùng; thíchaffected
(adj)
thi
ế 
u t
ự 
nhiên; thi
ế 
u chân th
ự 
c; gi
t
oaffiliate with
(v)
nh
p, liên k 
ế 
t (t
ổ 
ch
ứ 
c này vào m
t t
ổ 
ch
ứ 
c khác)
 
 For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc atwww.tailieuduhoc.org
afflict
(v)
làm
đ
au
đớ
n, làm
đ
au bu
 ồ
n, làm
ư 
u phi
 ề
n, làm kh
ổ 
s
 affluent
(adj)
giàu có; th
nh v
ượ
ng;
(n)
sông nhánh, chi l
ư 
uaggravating
(adj)
làm tr
 ầ
m tr
ng thêm, làm n
ng thêm, làm nguy ng
p thêm, làm x
ấ 
u thêm(thông t
c) làm b
ự 
c mình, ch
c t
ứ 
caggregate
(adj)
t
p h
p l
i, k 
ế 
t h
p l
i; g
p chung, toàn th
ể 
; (pháp lý) g
 ồ
m nhi
 ề
u cá nhân h
p l
i, g
 ồ
m nhi
 ề
u
đơ
n v
h
p l
i;
(n)
kh
ố 
i t
p h
p, kh
ố 
i k 
ế 
t t
p; toàn b
, toàn th
ể 
, t
ổ 
ng s
ố 
; (v
t lý) k 
ế 
t t
p;
(v)
t
p h
pl
i, k 
ế 
t h
p l
i; t
ổ 
ng s
ố 
lên
đế 
naggregation
(n)
s
ự 
t
p h
p, s
ự 
ế 
t h
p, s
ự 
t
t
p; kh
ố 
i t
p h
p, kh
ố 
i k 
ế 
t t
p, th
ể 
t
t
p;s
ự 
thu n
p (vào m
t t
ổ 
ch
ứ 
c)agitation
(n)
tâm tr
ng b
ố 
i r
ố 
i, lo âu; s
ự 
công khai
ng h
ho
c ch
ố 
ng cái gìakin to
(adj)
thân thu
c, bà con, có h
; h
ơ
i gi
ố 
ng, na náalchemy
(n)
thu
t gi
kimalder
(n)
(th
ự 
c v
t h
c) cây t
ổ 
ng quán s
ialgae
(n)
(th
ự 
c v
t h
c) t
oalien
(adj)
(thu
c) n
ướ
c ngoài, (thu
c) ch
ng t
c khác; xa l
; không quen thu
c; trái ng
ượ
c v
i cái gì;
đ
ángc
ă
m ghét
đố 
i v
i ai;
(n)
ng
ườ
i không ph
i công dân c
a qu
ố 
c gia n
ơ
i anh ta
đ
ang sinh s
ố 
ng; ng
ườ
in
ướ
c ngoài; ngo
i ki
 ề
u; ng
ườ
i thu
c m
t th
ế 
gi
i khácall but g
 ầ
n nh
ư 
, h
 ầ
u nh
ư 
 all-inclusive
(adj)
bao g
 ồ
m cái gì; bao g
 ồ
m nhi
 ề
u ho
c t
ấ 
t c
; k 
ể 
c
 allocate
(v)
ch
 
đị
nh; dùng (s
ố 
ti
 ề
n vào vi
c gì); c
ấ 
p cho (ai cái gì); phân ph
ố 
i, phân phát; chia ph
 ầ
n;
đị
nh rõ v
 trí alloy
(n)
h
p kim; tu
ổ 
i (kim lo
i quý (nh
ư 
) vàng b
c); ch
ấ 
t h
n h
p; s
ự 
pha tr
nalternative
(adj)
có th
ể 
ch
n
để 
thay cho m
t v
t khác; khác;
(n)
s
ự 
l
ự 
a ch
n gi
ữ 
a hai ho
c nhi
 ề
u kh
n
ă
ng; m
ttrong hai ho
c nhi
 ề
u kh
n
ă
ngaltitude
(n)
 
độ
cao so v
i m
t bi
ể 
n; ( s
ố 
nhi
 ề
u) vùng cao so v
i m
t bi
ể 
naluminum
(n)
nhômambience
(n)
môi tr
ườ
ng, không khí c
a m
t
đị
a
đ
i
ể 
mamenable
(adj)
ch
u trách nhi
m; ph
i ch
u,
đ
áng ch
u; tuân theo, vâng theo; d
b
o, bi
ế 
t nghe theo, ph
c tùngamplify
(v)
m
r
ng; phóng
đạ
i, th
ổ 
i ph
 ồ
ng;bàn r
ng, tán r
ng; (ra
đ
iô) khu
ế 
ch
đạ
iancestor
(n)
ông bà, t
ổ 
tiên; hình th
ứ 
c s
ơ
khai, hình th
ứ 
c nguyên th
yannihilate
(v)
tiêu di
t, tiêu hu
, hu
di
t, th
tiêuannual
(adj)
x
y ra hàng n
ă
m; tính cho c
n
ă
m;
(n)
(th
ự 
c v
t h
c) cây ch
s
ố 
ng m
t n
ă
m ho
c m
t mùa;sách ho
c t
p chí xu
ấ 
t b
n m
i n
ă
m m
t k 
, v
n cùng m
t tên nh
ư 
ng m
i l
 ầ
n l
i có n
i dung khácannually
(adv)
hàng n
ă
m, m
i n
ă
manomaly
(n)
s
ự 
không bình th
ườ
ng, s
ự 
d
th
ườ
ng;
độ
d
th
ườ
ng; v
t d
th
ườ
ng, t
t d
th
ườ
ng; (thiên v
ă
n h
c)kho
ng cách g
 ầ
n nh
ấ 
t (c
a hành tinh hay v
tinh t
ừ 
 
đ
i
ể 
m g
 ầ
n m
t tr
i nh
ấ 
t ho
c
đ
i
ể 
m g
 ầ
n qu
 
đấ 
tnh
ấ 
t)anonymous
(adj)
gi
ấ 
u tên,
ẩ 
n danh, n
c danhantibiotic
(adj)
kháng sinh;
(n)
thu
ố 
c kháng sinhantiquate
(v)
làm cho thành c
ổ 
; làm cho không h
p th
i; b
không dùng vì không h
p th
iantiquated
(adj)
c
ổ 
, c
ổ 
x
ư 
a, c
ũ
; không h
p th
iantiquity
(n)
tình tr
ng c
ổ 
x
ư 
a;
đờ
i x
ư 
a; ng
ườ
i
đờ
i x
ư 
a, c
ổ 
nhân; ( s
ố 
nhi
 ề
u)
đồ
c
ổ 
, tác ph
ẩ 
m m
thu
t
đờ
i x
ư 
a;di tích c
ổ 
; ( s
ố 
nhi
 ề
u) phong t
c
đờ
i x
ư 
a, vi
c
đờ
i x
ư 
aapart from Pre: ngo
i tr
ừ 
, tr
ừ 
raappeal
(n)
yêu c
 ầ
u kh
ẩ 
n kho
n; yêu c
 ầ
u giúp
đỡ
và thông c
m; s
ự 
h
ấ 
p d
n, s
ự 
thích thú; s
ự 
ch
ố 
ng án, s
ự 
 kháng cáo; (trong môn cricket) hành vi yêu c
 ầ
u tr
ng tài ra quy
ế 
t
đị
nhappeal to
(v)
kh
ẩ 
n kho
n yêu c
 ầ
u; h
ấ 
p d
n; lôi cu
ố 
n; kháng cáo; ch
ố 
ng án; yêu c
 ầ
u (tr
ng tài) tuyên b
ố 
m
tc
 ầ
u th
ph
i ra sân ho
c m
t quy
ế 
t
đị
nh gì khácapprentice
(n)
ng
ườ
i h
c vi
c, ng
ườ
i h
c ngh
 ề
;ng
ườ
i m
i vào ngh
 ề
, ng
ườ
i m
i t
p s
ự 
;(hàng h
i) thu
th
m
ivào ngh
 ề
; hoa tiêu m
i t
p s
ự 
;
(v)
cho h
c vi
c, cho h
c ngh
 ề
;
(adj)
 
đ
ang h
c ngh
 ề
,
đ
ang h
c vi
capproach
(n)
s
ự 
 
đế 
n g
 ầ
n, s
ự 
l
i g
 ầ
n; s
ự 
g
 ầ
n nh
ư 
, s
ự 
g
 ầ
n gi
ố 
ng nh
ư 
;
đườ
ng
đ
i
đế 
n, l
ố 
i vào; cách ti
ế 
p c
n,ph
ươ
ng pháp; (toán h
c) s
ự 
g
 ầ
n
đ
úng; phép tính g
 ầ
n
đ
úng; ch
ng cu
ố 
i c
a chuy
ế 
n bay tr
ướ
c khi h
 cánh; (
đ
ánh gôn) cú
đ
ánh t
ừ 
 
đườ
ng l
ă
n
đế 
n th
m c
; s
ự 
th
ă
m dò, s
ự 
ti
ế 
p xúc;
(v)
 
đế 
n g
 ầ
n, l
i g
 ầ
n, t
ig
 ầ
n; g
 ầ
n nh
ư 
; th
ă
m dò ý ki
ế 
n; ti
ế 
p xúc
để 
 
đặ
t v
ấ 
n
đề
 aptly
(adv)
thông minh, khéo léo, nhanh trí; thích h
p, thích
đ
áng,
đ
úngaquatic
(adj)
s
ố 
ng
n
ướ
c, m
c
n
ướ
c; (th
ể 
d
c,th
ể 
thao) ch
ơ
i
d
ướ
i n
ướ
c (ví d
bóng n
ướ
c..arc
(n)
hình cung; (toán h
c) cung; c
 ầ
u võng; (
đ
i
n h
c) cung l
ử 
a; h
 ồ
quang
(v)
t
o nên m
t cung l
ử 
a
đ
i
narchaeological
(adj)
(thu
c) kh
o c
ổ 
h
carchipelago
(n)
qu
 ầ
n
đả
o; bi
ể 
n có nhi
 ề
u
đả
oarchitect
(n)
ki
ế 
n trúc s
ư 
; (ngh
 ĩ 
a bóng) ng
ườ
i làm ra, ng
ườ
i xây d
ự 
ng, ng
ườ
i sáng t
oarduous
(adj)
khó kh
ă
n, gian kh
ổ 
, gay go; h
ế 
t s
ứ 
c mình, mi
t mài, g
ng g
i; cheo leo, khó trèoarena
(n)
khu v
ự 
c b
ng ph
ng
gi
ữ 
a m
t
đ
ài vòng ho
c sân v
n
độ
ng;
đấ 
u tr
ườ
ngn
ơ
i di
n ra m
t ho
t
độ
ng ho
c xung
độ
t; tr
ườ
ng
đấ 
u tranh; v
ũ
 
đ
ài
 
 For more material and information, please visit Tai Lieu Du Hoc atwww.tailieuduhoc.org
arid
(adj)
khô c
n (
đấ 
t); (ngh
 ĩ 
a bóng) khô khan, vô v
 armor
(n)
áo giáp; (quân s
ự 
) v
s
t (xe b
c s
t...); các lo
i xe b
c s
t;
(v)
b
c s
t (xe b
c s
t...)aromatic
(adj)
th
ơ
marray
(n)
s
ự 
dàn tr
n, s
ự 
bày binh b
ố 
tr
n; l
ự 
c l
ượ
ng quân
độ
i; dãy s
p x
ế 
p ngay ng
n; hàng ng
ũ
ch
nh t
 ề
;(pháp lý) danh sách h
i th
ẩ 
m; (th
ơ
ca) qu
 ầ
n áo,
đồ
trang
đ
i
ể 
m; (
đ
i
n h
c) m
ng anten;
(v)
m
c qu
 ầ
náo, di
n; trang
đ
i
ể 
m ( (ngh
 ĩ 
a
đ
en) & (ngh
 ĩ 
a bóng)); s
p hàng, dàn hàng; dàn tr
n; (pháp lý) l
p danhsách (các v
h
i th
ẩ 
m)
 
arthritis
(n)
(y h
c) ch
ứ 
ng viêm kh
partificial
(adj)
nhân t
o; không t
ự 
nhiên, gi
t
o; gi
 artisan
(n)
th
th
côngas a rule usually, generally, most oftenas a rule of thumb a general principle regarded as roughly correct but not intended to be scientifically accurateas far north asas such
đượ
c hi
ể 
u theo ngh
 ĩ 
a h
p c
a t
ừ 
,
đượ
c hi
ể 
u theo cách thông th
ườ
ngascend
(v)
 
đ
i lên ho
c lên t
i cái gì; trèo lên; lênascribeto
(v)
 
đổ 
t
i,
đổ 
cho; gán cho, quy choaspiring
(v)
mong mu
ố 
n
đạ
t
đượ
c cái gì; có tham v
ng v
 ề
cái gì; khao khátassemble
(v)
(làm cho v
t ho
c ng
ườ
i) t
p h
p l
i; thu th
p; (k 
thu
t) l
p rápassert
(v)
 
đ
òi (quy
 ề
n l
i...); xác nh
n, kh
ng
đị
nh, qu
quy
ế 
t, quy
ế 
t
đ
oánassociate
(adj)
ế 
t giao, k 
ế 
t h
p liên h
p; liên
đớ
i; cùng c
ng tác, ph
, phó, tr
 
(n)
b
n
đồ
ng liêu, ng
ườ
i cùng c
ng tác;
đồ
ng minh; h
i viên thông tin, vi
n s
 ĩ 
thông t
ấ 
n (vi
n hàn lâmkhoa h
c...); v
t ph
thu
c vào v
t khác; v
t liên k 
ế 
t v
i v
t khác;
(v)
ế 
t giao, k 
ế 
t h
p, liên h
p, liên
ế 
t; cho gia nh
p, cho c
ng tác; liên t
ưở
ng (nh
ữ 
ng ý ngh
 ĩ 
)assorted
(adj)
h
n h
p,
đủ
lo
iassortment
(n)
s
ự 
phân h
ng, s
ự 
phân lo
i, s
ự 
s
p x
ế 
p thành lo
i; m
t hàng s
p x
ế 
p thành lo
i; s
ự 
làm cho h
pnhauassume
(v)
cho r
ng; th
ừ 
a nh
n; mang, khoác, có, l
ấ 
y (cái v
, tính ch
ấ 
t...); làm ra v
, gi
b
; n
m l
ấ 
y, chi
ế 
ml
ấ 
y;
đả
m
đươ
ng, gánh vác, nh
n vào mìnhassumption
(n)
 
đ
i
 ề
u
đượ
c ch
ấ 
p nh
n là
đ
úng ho
c ch
c s
x
y ra, nh
ư 
ng không
đượ
c ch
ứ 
ng minh; gi
 
đị
nh; s
ự 
 làm ra v
, s
ự 
gi
;s
ự 
 
đả
m
đươ
ng, s
ự 
gánh vác, s
ự 
nh
n vào mìnhassure
(v)
qu
quy
ế 
t, cam
đ
oan;
đả
m b
o; b
o hi
ể 
mastonishing
(adj)
làm ng
c nhiên, l
lùng, kinh d
 astute
(adj)
s
c s
o, tinh khôn; láu, tinh ranh, mánh khoéat intervals v
i th
i gian/không gian xen gi
ữ 
aat one session vào m
t th
i gian nào
đ
ó trong quá kh
ứ 
, x
ư 
a kia( bu
ổ 
i h
p, phiên h
p, k 
h
p)at the cutting edge of atomization
(n)
s
ự 
nguyên t
ử 
hoá; s
ự 
tán nh
; s
ự 
phunattach
(v)
g
n, dán, trói bu
c; nh
p b
n, tham gia (dù không
đượ
c m
i); bi
t phái; coi; cho là; gán cho;(pháp lý) b
t gi
ữ 
(ai); t
ch biên (gia s
n...); g
n li
 ề
n v
iattached
(adj)
g
n bóattachment
(n)
s
ự 
tham gia; s
ự 
bi
t phái; lòng quy
ế 
n luy
ế 
n; s
ự 
g
n bó; (pháp lý) s
ự 
b
t (ng
ườ
i); s
ự 
t
ch biên, s
ự 
 t
ch thu (tài s
n, hàng hoá); (k 
thu
t)
đồ
gá l
p; ph
tùngattain
(v)
 
đạ
t
đượ
c, giành
đượ
c;
đạ
t ho
c t
i
đượ
c cái gì (b
ng n
l
ự 
c b
n thân)attainment
(n)
s
ự 
 
đạ
t
đượ
c; ( s
ố 
nhi
 ề
u) ki
ế 
n th
ứ 
c, tri th
ứ 
c, h
c th
ứ 
c; tài (do trau gi
 ồ
i mà có)attire
(n)
qu
 ầ
n áo;
đồ
trang
đ
i
ể 
m; s
ừ 
ng h
ươ
u, s
ừ 
ng nai;
(v)
m
c qu
 ầ
n áo cho; trang
đ
i
ể 
m choattribute to
(v)
cho là do, quy choauditorium
(n)
phòng dành cho thính gi
, thính phòngauger
(n)
cái khoan, m
ũ
i khoan; máy khoan (th
ă
m dò
đị
a ch
ấ 
t)aurora
(n)
Aurora n
ữ 
th
 ầ
n R 
ng
đ
ông; ánh h
 ồ
ng lúc bình minh, ánh ban mai (trên b
 ầ
u tr
i); c
ự 
c quangauroral lightautomated
(adj)
làm cho v
t gì v
n hành b
ng k 
thu
t t
ự 
 
độ
ng; t
ự 
 
độ
ng hoáavailable
(adj)
s
n có
để 
dùng, s
n sàng
để 
dùng, có th
ể 
dùng
đượ
c; th
ể 
ki
ế 
m
đượ
c, có th
ể 
mua
đượ
c; cóhi
u l
ự 
c, có giá tr
; (nói v
 ề
ng
ườ
i) r
i
để 
 
đượ
c g
p,
đượ
c nói chuy
n v
i....aviation
(n)
khoa h
c ho
c vi
c th
ự 
c hành bay; hàng không; vi
c thi
ế 
t k 
ế 
và ch
ế 
t
o máy bayavocational
(adj)
công vi
c ph
; vi
c l
t v
t; xu h
ướ
ng, chí h
ướ
ng; s
ự 
tiêu khi
ể 
n, s
ự 
gi
i trí awareness
(n)
có ki
ế 
n th
ứ 
c ho
c nh
n th
ứ 
c; th
o tin, quan tâm
đế 
n các s
ự 
ki
n
đ
ang x
y raawkwardly
(adv)
v
ng v
 ề
; lúng túng, ng
ượ
ng ngh
u
B
backdrop
(n)
t
ấ 
m màn v
c
ă
ng sau sân kh
ấ 
u; c
ơ
s
; n
 ề
n t
ng (m
t s
ự 
vi
c)ballet
(n)
m
t hình th
ứ 
c múa dùng
để 
ể 
l
i m
t câu chuy
n b
ng cách di
n k 
ch, k 
ế 
t h
p v
i âm nh
c màkhông có l
i ho
c hát; ba lê; câu chuy
n
đượ
c trình di
n b
ng v
ũ
ba lê; nhóm di
n viên múa ba lêbalmy
(adj)
th
ơ
m, th
ơ
m ngát; d
u, êm d
u (không khí, gió nh
); làm d
u, làm kh
i (v
ế 
t th
ươ
ng, b
nh...); (t
ừ 
 lóng) gàn d
,
đ
iên r
 ồ
 

Activity (7)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
nhokbuon liked this
beebabeQ liked this
anthony71 liked this
doanshi liked this
vanthanh82_it liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->