Nợ TK 111; 112; 131Có TK 511 (Hoa hồng được hưởng)
Bán hàng chuyển từ kho của đơn vị tới tay người mua
- Gía vốn hàng xuất kho Nợ TK 632Có TK 1561- Doanh thu bán hàng Nợ TK 111; 112; 131…Có TK 511Có TK 3331
d.
Bán lẻ
Bán lẻ tại các quầy hàng, cửa hàng (nhân viên bán hàng vừa thu tiền củakhách, vừa giao hàng cho khách, vừa viết hoá đơn)(3)
Kế toán chi phí mua hàng, bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, xácđịnh kết quả tiêu thụ, kết quả kinh doanh của đơn vị.
e.
Chi phí mua hàng
Chọn tiêu thức phân bổ cho số hàng tiêu thụ để xác định kết quả tiêu thụ vàkết quả kinh doanh:
Chi phí thu mua phân bổ cho hàng bán=(Chi phí thu mua tồn đầukỳ+Chi phí thu mua phát sinh trong kỳ)/(Gía thực tế của hàng tồn đầukỳ+Gía thực tế của hàng mua trong kỳ) x Gía thực tế của hàng tiêu thụtrong kỳ
f.
Chi phí bán hàng (bao gồm chi phí lương nhân viên bán hàng, chi phí thuêcửa hàng, các khoản chi phí phát sinh có liên quan đến bán hàng)
Nợ TK 641 Nợ TK 133 (nếu có)Có TK 111; 112; 331; 334…
g.
Chi phí quản lý doanh nghiệp (Chi phí lương nhân viên văn phòng, thuêvăn phòng, điện, nước, điện thoại…)
Nợ TK 642 Nợ TK 133 (nếu có)Có TK 111; 112; 331; 334..
h.
Phản ánh các khoản chiết khấu, giảm giá, doanh thu bị khách hàng trả lại
Nợ TK 521; 531; 532 Nợ TK 3331 (nếu có)Có TK 1111; 1121; 131
i.
Kết chuyển các khoản làm giảm doanh thu
Nợ TK 511Có TK 521; 531; 532
j.
Xác định kết quả kinh doanh
Kết chuyển Chi phí [i] Nợ TK 911Có TK 632; 641; 642…