Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
99Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
40 Cau Trac Nghiem Cacbohidrat Chon Loc

40 Cau Trac Nghiem Cacbohidrat Chon Loc

Ratings: (0)|Views: 3,561 |Likes:
luyen thi ĐH
luyen thi ĐH

More info:

Published by: anhduong_dhts20052254 on Sep 18, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/09/2013

pdf

text

original

 
BÀI T
ẬP CHƯƠNG II: CACBOHIĐRAT
 
Câu 1.
 
Cho sơ đồ sau:
0Cu(OH)/OHdd HClt20duy nhÊtt
XYZ (dung dÞch xanh lam) T (®á g¹ch)
 
. X là.
A.
glucozơ.
 
B.
 
saccarozơ hoặc mantozơ.
 
C.
mantozơ 
.
D.
saccarozơ.
 
Câu 2.
Khí CO
2
chi
ếm 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo ra 500 gam tinh bột th
 ì c
ần bao nhi
êu m
3
không khí 
để cung cấp CO
2
cho ph
ảnứng quang hợp?
 
A.
1382,7.
B.
140,27.
C.
1382,4.
D.
691,33.
Câu 3.
H
ỗn hợp X gồm m
1
gam mantozơ và m
2
gam tinh b
ột. Chia X l
àm hai ph
ần bằng nhau.
 - Ph
ần 1: Hoà tan trong nước dư, lọc lấy dung dịch mantozơ rồi cho phản ứng hết với
AgNO
3
 /NH
3
được 0,03 mol Ag.
 - Ph
ần 2: Đun nóng với dung dịch H
2
SO
4
loãng
để thực hiện phản ứng thủy phân. Hỗn hợp sau phản ứng được trung ho
à b
ởi dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng hết với AgNO
3
 /NH
3
được 0,11 mol Ag.
Giá tr
ị của
m
1
và m
2
là.
A.
m
1
= 10,26; m
2
= 4,05.
B.
m
1
= 10,26; m
2
= 8,1.
C.
m
1
= 5,13; m
2
= 4,05.
D.
m
1
= 5,13; m
2
= 8,1.
Câu 4.
Có 4 dung d
ịch mất nh
ãn: Glucoz
ơ, glixerol, fomanđehit, etanol.
Thu
ốc thử để nhận biết được 4 dung dịch tr 
ên là.
A.
Dung d
ịch AgNO
3
 /NH
3
.
B.
Nước Brom.
 
C.
Cu(OH)
2
 /OH
-
,
t
o
 
D.
Na kim lo
ại.
 
Câu 5.
Dung d
ịch saccarozơ không phản ứng với:
 
A.
Cu(OH)
2
.
B.
Dung d
ịch AgNO
3
 /NH
3
.
C.
Vôi s
ữa Ca(OH)
2
.
D.
H
2
O (H
+
,t
0
).
Câu 6.
Để
phân bi
ệt glucozơ, sacca
r
ozơ, tinh bột và xenlulozơ, có t
h
dùng ch
ất n
ào trong các thu
ốc thử sau.
 
1) nướ 
c 2) dung d
ch AgNO3 /NH33) dung d
ch I24) gi
ấy q
u
ỳ.
 
A.
1, 3, 4.
B.
1,2,3.
C.
2, 3,4.
D.
1,2, 4.
Câu 7.
C
u t
ạo
m
ạch hở của phân tử glucozơ 
khác c
u t
ạo
m
ạch hở của phân tử fructozơ 
là:
A.
phân t
ử glucozơ có nhóm
xeton.
B.
phân t
ử glucozơ có cấ
u t
ạo
m
ạch nhánh.
 
C.
phân t
ử glucozơ có 4 nhóm
OH.
D.
phân t
ử glucozơ có
m
ột nhóm
an
đ
ehit
.
 
Câu 8.
Gluxit X có công th
ức
 
đơn
gi
ản
nh
t là CH2O, ph
ản
 
ứng
 
đượ 
c v
ới
Cu(OH)2cho ch
ất lỏ
ng xanh lam.
Đ
em 1,2 gam X th
ực
hi
ện
ph
ản
 
ứng
tráng
gươ 
ng t
ạo
ra 0,016 mol b
ạc. X
có công th
ức phân
t
ử.
 
A.
 C6H12O6.
B.
 C5H10O5
.
 
C.
 C12H22O11.
D.
 (C6H10O5)n..
Câu 9.
Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO
2
sinh ra h
ấp thụ v
ào dung d
ịch NaOH dư được 318 gam
mu
ối. Hiệu suất phả
n
ứng l
ên men là.
A.
80%.
B.
75%.
C.
62,5%.
D.
50%.
Câu 10.
Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
 
A.
Dung d
ịch Br 
2
.
B.
dd AgNO
3
 /NH
3
.
C.
H
2
(Ni, t
0
).
D.
Cu(OH)
2
.
Câu 11.
Phát bi
ểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
 
A.
Làm th
ực
ph
ẩm cho con người.
 
B.
Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.
 
C.
Dùng làm v
ật liệu xây dựng, đồ dùng gia đ
 ình, s
ản xuất giấy.
 
D.
Là nguyên li
ệu sản xuất ancol etylic.
 
Câu 12.
Cho sơ đồ chuyển hoá sau, trong đó Z l
à buta - 1,3 -
đien, E là sản phẩm chính:
 
00CHCOOH/HSO®, tHBr(1:1)NaOH, t324
Tinh bétXYZEFG
 
.Công th
ức cấu tạo đúng của G l
à.
A.
CH
3
COOCH
2
CH = CHCH
3
.
B.
CH
3
COOCH(CH
3
)CH = CH
2
.
C.
CH
3
COOCH
2
CH = CHCH
3
ho
ặc CH
3
COOCH
2
CH
2
CH = CH
2
.
D.
CH
3
COOCH
2
- CH
2
- CH = CH
2
.
Câu 13.
Thành ph
ần chính trong nguy
ên li
ệu bông, đay, gai l
à.
A.
 
Mantozơ.
 
B.
Xenlulozơ.
 
C.
 
Fructozơ.
 
D.
Tinh b
ột.
 
Câu 14.
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. To
àn b
ộ khí CO
2
sinh ra trong quá trình này
được hấp thụ hết v
àodung d
ịch Ca(OH)
2
dư tạo ra 40 gam kết tủa.
Giá tr
ị của m l
à.
A.
36.
B.
27.
C.
24.
D.
48.
Câu 15.
Để phân b
i
ệt 3 chất
l
ỏng l
à etanol, glixerol, dung d
ịch glucozơ 
c
n dùng.
A.
CuO (t0).
B.
kim lo
ại nat
ri.
C.
Cu(OH)2;t0.
D.
H2SO4
đặc
 (1700C).
Câu 16.
Tìm m
ột hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 l
àm thu
ốc thử để nhận ra từng c
h
ất ở cột 1.
C
ột 1
C
ột 2
 1. H
ồ tinh bột.
a. dung d
ịch Na
2
SO
4
.
2. Glucozơ.
b. Ca(OH)
2
d
ạng vôi sữa.3. Saccarozơ.
c. Dung d
ịch I
2
.4. Canxi saccarat. d. Dung d
ịch
AgNO
3
 /NH
3
.e. Khí CO
2
.Th
ứ tự ghép đúng l
à.
A.
1a, 2b, 3d, 4e.
B.
1c, 2d, 3b, 4e.
C.
1e, 2b, 3a, 4e.
D.
1a, 2d, 3e, 4b.
Câu 17.
Các ch
ất: glucozơ (C
6
H
12
O
6
), anđehit fomic (HCHO), axit fomic (HCOOH), anđehit axetic (CH
3
CHO) đều tham gia phản ứng tránggương nhưng trong thực tế để tráng gương, ruột phích, gương người ta chỉ d
ùng ch
t nào trong các ch
ất tr 
ên?
A.
CH
3
CHO.
B.
HCHO.
C.
C
6
H
12
O
6
.
D.
HCOOH.
Câu 18.
M
ột dung dịch có các tính chất:
 - Hoà tan Cu(OH)
2
cho ph
ức đồng m
àu xanh lam.- Kh
ử [Ag(NH
3
)
2
]OH và Cu(OH)
2
khi đun nóng.
 - B
ị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.
 Dung d
ịch đó l
à.

Activity (99)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
Pradisaea Rubra liked this
thanhliem87 liked this
tuongcuopty liked this
ThaolanAquarius liked this
Pradisaea Rubra liked this
thuy123450 added this note
thuy123450
Tam Duong Tran liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->