Read without ads and support Scribd by becoming a Scribd Premium Reader.
 
GI
I THI
U PH
N M
M MICROSOFT VISIO
1. GI
I THI
U CHUNG
Visio là m
t ch
ươ
ng trình v
s
ơ
 
đồ
thông minh,
đượ
c tích h
p vào b
ch
ươ
ng trìnhMicrosoft Office t
phiên b
n 2003. MS Visio cho phép b
n th
hi
n b
n v
m
tcách tr 
c quan. H
ơ
n n
a, nó còn cung c
p nhi
u
đặ
c tính khi
ế
n cho s
ơ
 
đồ
c
a b
ný ngh
 ĩ 
a h
ơ
n, linh
độ
ng h
ơ
n và phù h
p h
ơ
n v
i nhu c
u c
a b
n. Ngoài ra, b
n cóth
sao chép b
n v
c
a mình qua các ph
n m
m khác (nh
ư
: MS. Word, MS.Excel,…)
để
ti
n s
d
ng cho công vi
c c
a b
n.Có nhi
u phiên b
n c
a Visio khác nhau tùy theo nhu c
u. Trong quá trình th
chành, ta s
làm vi
c v
i Microsoft Visio 2000 Enterprise Edition. Trong phiên b
nnày, b
n có th
t
o các s
ơ
 
đồ
liên quan
đế
n công vi
c nh
ư
là : bi
u
đồ
dòng(flowcharts), s
ơ
 
đồ
t
ch
c (organization charts), và l
ch trình d
án (projectscheduling). Ngoài ra, phiên b
n này còn cho phép b
n t
o các s
ơ
 
đồ
mang tính k
 thu
t, ch
ng h
n t
o các b
n v
xây d
ng, thi
ế
t k
ế
nhà, s
ơ
 
đồ
m
ng, s
ơ
 
đồ
ph
nm
m, s
ơ
 
đồ
trang web, s
ơ
 
đồ
máy móc, và các s
ơ
 
đồ
k
thu
t khác.S
ơ
 
đồ
t
ch
c, có trong c
2 phiên b
n, là m
t d
ng s
ơ
 
đồ
th
ườ
ng
đượ
c s
d
ngtrong công vi
c kinh doanh. V
i s
ơ
 
đồ
t
ch
c v
b
ng Visio, b
n còn có th
g
n k
ế
td
li
u vào các hình trong s
ơ
 
đồ
. D
li
u cho hình
đượ
c g
i là
custom properties
.
 Đố
i v
i s
ơ
 
đồ
t
ch
c, b
n có th
ch
n m
t khung nhân viên, g
n nó v
i các thôngtin quan tr 
ng nh
ư
:
đị
a
đ
i
m, s
 
đ
i
n tho
i, phòng ban,… và các d
li
u này tr 
 thành 1 ph
n c
a bi
u
đồ
.M
t lý do khác
để
t
o ra các s
ơ
 
đồ
t
ch
c trong Visio là b
n có th
t
o chúng t
 
độ
ng b
ng cách s
d
ng thông tin t
m
t ngu
n d
li
u nào
đ
ó. Ch
ng h
n, b
n cóth
 
đặ
t m
t s
ơ
 
đồ
t
ch
c trong 1 CSDL, m
t b
ng tính Excel, hay th
m chí là h
 th
ng th
ư
 
đ
i
n t
c
a công ty b
n. Ch
ỉ 
c
n sau vài cú nh
p chu
t, bi
u
đồ
 
đ
ã có s
ncho b
n mà không c
n ph
i nh
p gì c
.
 Đ
úng là, Visio th
t thông minh !
2. LÀM VI
C V
I MS. VISIO
2.1. M 
ở 
và thoát kh
i Visio
- M
: Start/ Program/ Microsoft Visio- Thoát : G
i l
nh File/ Exit, ho
c nh
p vào
 
góc trên bên ph
i
2.2. T 
o m
ớ 
i, l 
ư 
u,
đ 
óng và m
ở 
i b
n v 
 
- T
o m
i : G
i l
nh File/ New -> ch
n ki
u s
ơ
 
đồ
 M
t s
ki
u s
ơ
 
đồ
h
u ích trong Visio 2000 Enterprise Edition là :
S
ơ
 
đồ
kh
i : Block Diagram/ Block Diagram
S
ơ
 
đồ
ERD : Database/ Chen ERD
S
ơ
 
đồ
logic : FlowChart/ Basic FlowChart
1
 
S
ơ
 
đồ
nhân-qu
: FlowChart/ Cause&Effect Diagram
S
ơ
 
đồ
t
ch
c : Organization Chart/ Organization Chart
S
ơ
 
đồ
DFD : Software/ Data Flow Model Diagram- L
ư
u bài : G
i l
nh File/ Save (Save As) ->
đặ
t tên -> Save-
 Đ
óng bài : G
i l
nh File/ Close- M
l
i bài c
ũ
: G
i l
nh File/ Open -> ch
n tên bài -> Open
2.3. Thay 
đổ
i c 
ử 
a s
màn hình và các thanh công c 
 
- Thay
đổ
i t
ỉ 
l
phóng màn hình: View / Zoom => ch
n t
ỉ 
l
% phóng- Xem v
i kích th
ướ
c th
t : View / Actual Size (100%)- Xem toàn th
trang : View / Whole Page (29%)- Xem toàn màn hình : View / FullScreen- B
t t
t các thanh công c
: View/ Toolbars=>ch
n thanh công c
 - B
t t
t thanh tr 
ng thái : View / Status Bar - B
t t
t c
a s
Drawing: View / Window / Drawing Explorer - B
t t
t c
a s
Pan&Zoom : View / Window / Pan&Zoom- B
t t
t c
a s
thu
c tính : View / Window / Custom Properties- B
t t
t c
a s
kích th
ướ
c : View / Size&Position Window- B
t t
t th
ướ
c k
: View / Rulers- B
t t
t ô k
l
ướ
i : View / Grids- B
t t
t ô ch
ỉ 
d
n : View / Guides- B
t t
t
đ
i
m k
ế
t n
i : View / Connection Points- B
t t
t phân cách trang : View / Page Breaks- Thêm tiêu
đề
 
đầ
u & chân : View / Header & Footer 
2.4. Các thao tác
ơ 
b
n :
- Ch
n 1 hình : Ch
n công c
Pointer r 
i nh
p vào hình v
 
đ
ó- Ch
n nhi
u hình : Ch
n công c
Pointer r 
i v
hình ch
nh
t baoquanh các hình c
n ch
n. Ho
c có th
nh
p ch
n hình th
1, sau
đ
ó, gi
phím Ctrl và nh
p ch
n các hình còn l
i.- D
i ch
: Mu
n d
i ch
1 hình hay 1 nhóm hình
đ
ã ch
n,
để
chu
tgi
a hình (nhóm hình), sao cho hi
n ra d
u
,
i dùng thaotác n
m kéo
để
d
i hình (nhóm hình) sang v
trí khác.- Sao chép : Th
c hi
n t
ươ
ng t
thao tác d
i ch
, nh
ư
ng nh
n gi
 phím Ctrl trong lúc n
m kéo.- Phóng to, thu nh
: Ch
n hình (nhóm hình),
để
chu
t t
i c
nh, ho
cgóc c
a hình, sao cho hi
n ra d
u
  
ho
c
ho
c
 
, r 
i dùng thaotác n
m kéo
để
phóng to ho
c thu nh
hình (nhóm hình).- Xóa hình : Ch
n hình c
n xóa, nh
n phím Delete trên bàn phím
2
 
- Xoay hình t
do : ch
n hình c
n xoay, nh
p vào ch
m tròn màuxanh phía trên hình, gi
và kéo chu
t
để
xoay hình. Có th
d
i tâmc
a hình
đế
n v
trí khác, khi
đ
ó hình s
quay theo v
trí tâm m
i.- Xoay hình 90
o
: ch
n hình c
n xoay, nh
p ph
i vào hình, ch
nShape -> Rotate Left (xoay trái) ho
c Rotate Right (xoay ph
i).- L
t hình : ch
n hình c
n l
t, nh
p ph
i vào hình, ch
n Shape ->ch
n Flip Vertical (l
t d
c) ho
c Flip Horizontal (l
t ngang).
3. V
S
Ơ
 
ĐỒ
LOGIC B
NG VISIO
+ Gi
s
, ta c
n v
l
i s
ơ
 
đồ
logic sau b
ng công c
MS. Visio
Bat dau dang kyNhap thong tinthanh vienThong tin du/hop le khong ?Hoan tat dang kyKhongCoQuy trinh dang ky thanh vien
 + Các b
ướ
c c
n th
c hi
n :- G
i l
nh File/ New/ FlowChart -> Basic FlowChart
để
t
o m
t trangmàn hình m
i v
i các công c
c
n thi
ế
t cho s
ơ
 
đồ
logic.- L
n l
ượ
t n
m kéo các hình oval, ch
nh
t và hình thoi vào các v
trít
ươ
ng
ng trên màn hình.- K
ế
t n
i các hình b
ng cách n
m kéo bi
u t
ượ
ng k
ế
t n
i vào mànhình và
đ
i
u ch
ỉ 
nh
đ
i
m
đầ
u và cu
i cho phù h
p.- Thêm ch
vào hình và k
ế
t n
i : ch
n hình ho
c k
ế
t n
i
đ
ó,
i ch
vào, n
ế
u gõ sai, mu
n ch
ỉ 
nh s
a l
i, thì nh
n F2.- Thêm tên vào cu
i s
ơ
 
đồ
b
ng cách nh
p ch
n Text Tool (
A
) trênthanh công c
, nh
p vào phía d
ướ
i s
ơ
 
đồ
i gõ ch
vào.- L
ư
u s
ơ
 
đồ
v
a t
o b
ng cách ch
n File/ Save, r 
i ch
n
đườ
ng d
nl
ư
u tr 
đặ
t tên cho hình m
i v
.- In s
ơ
 
đồ
ra máy in b
ng l
nh File/ Print ho
c có th
ch
n toàn b
 s
ơ
 
đồ
i dùng l
nh Edit/ Copy
để
sao chép qua Word, Excel…
3
Search History:
Searching...
Result 00 of 00
00 results for result for
  • p.
  • Notes
    Load more