01:
Một con lắc lò xo treo có chiều dài tự nhiên l
0
, ở VTCB lò xo giãn
0
l
∆
, nếu lò xo được cắt ngắn chỉ còn bằng
l
0
/4
thì chu kì dao động của con lắc lò xo bây giờ là (biết độ cứng tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên)A.
0
2
l g
π
∆
B.
0
l g
π
∆
C.
0
2
l g
π
∆
D.
0
4
l g
π
∆
02
: Một vật dao động điều hoà với chu kì T=2(s),biết tại t = 0 vật có li độ x=-2
2
(cm) và có vận tốc
)/(22
scm
π
đang đi ra xa VTCB. Lấy
.10
2
=
π
Gia tốc của vật tại t = 0,5(s) là:A. -202(cm/s
2
)B. 20 (cm/s
2
)
C. 20
2
(cm/s
2
)
D. 0.
03:
Một
con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn 4(cm). Bỏ quamọi ma sát, lấy g=
)./(10
22
sm
=
π
Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấythời gian lò xo bị nén trong một chu kì bằng 0,1(s). Biên độ dao động của vật là:
A. 4
2
(cm)
B.4(cm). C.6(cm). D.8(cm).
04:
Chọn câu sai:A. Sóng cơ học là sự truyền pha dao động của các phần tử môi trường vật chất.
B. Hai điểm trên phương truyền sóng dao động vuông pha cách nhau 1/2 bước sóng.
C. Sóng ngang là sóng mà các phần tử vật chất của môi trường có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.D. Bước sóng là quãng đường truyền sóng trong thời gian một chu kì.
05
: Độ cao của âm được xác định bởi:A.cường độ âm.
B. tần số âm.
C. biên độ âm. D. tần số và biên độ.
06
: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A, B có cùng biên độ a=2(cm), cùng tần số f=20(Hz), ngược pha nhau. Coi biênđộ sóng không đổi, vận tốc sóng v=80(cm/s). Biên độ dao động tổng hợp tại điểm M cóAM=12(cm), BM=10(cm) là:
A. 4(cm)
B. 2(cm). C.
22
(cm). D. 0.
07
: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có tần số f=50(Hz). Khoảng cách giữa 3 nút sóng liên tiếp là 30(cm).Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A.15(m/s).
B.10(m/s). C.5(m/s). D.20(m/s).
08:
Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan rộng trên mặtnước. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?A. 25 (cm/s).
B. 50 (cm/s).
C. 100 (cm/s). D. 150 (cm/s).
09.
Trong dao động cưỡng bức, kết luận nào sau đây là đúng?A. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào chu kỳ của ngoại lực tuần hoàn.B. Chu kỳ của dao động cưỡng bức là chu kỳ dao động riêng.C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.10.
Một dao động có phương trìnhcos(40)
y A t
π
=
, trong đó
t
tính bằng
s
. Sau thời gian 1,7
s
thì sóng tạo ra bởi dao động này sẽ truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?A. 17 lần. B. 26 lần. C. 40 lần.
D. 34 lần.11:
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thìA chu kỳ của nó tăng
B.tần số của nó không thay đổi
C. bước sóng của nó giảm. D. bước sóng của nó không thay đổi.
12:
Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp,dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận tốc truyềnsóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đạitrên đoạn S
1
S
2
làA. 11. B. 8. C. 5.
D. 913:
Tại một nơi, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm 21cm thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này làA. 101 (cm) B. 99(cm)
C. 100 (cm)
D. 98 (cm)
14
.Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm:1/3 MÃ
101
Leave a Comment