Ch
ươ
ng 1 Gi
ớ
i thi
ệ
u chung v
ề
x
ử
lý tín hi
ệ
u
3
CH
ƯƠ
NG 1 GI
Ớ
I THI
Ệ
U CHUNG V
Ề
X
Ử
LÝ TÍN HI
Ệ
U
1.1
CÁC KHÁI NI
Ệ
M VÀ LÝ THUY
Ế
T C
Ơ
B
Ả
N
X
ử
lý tín hi
ệ
u là l
ĩ
nh v
ự
c khoa h
ọ
c
đượ
c nghiên c
ứ
u và phát tri
ể
n trong m
ộ
t th
ờ
i gian dài.H
ệ
th
ố
ng x
ử
lý tín hi
ệ
u t
ươ
ng t
ự
c
ũ
ng nh
ư
x
ử
lý tín hi
ệ
u s
ố
đượ
c
ứ
ng d
ụ
ng r
ấ
t r
ộ
ng rãi trongngành vi
ễ
n thông c
ũ
ng nh
ư
trong nhi
ề
u ngành khoa h
ọ
c khác. Trong nh
ữ
ng n
ă
m g
ầ
n
đ
ây, các ph
ươ
ng pháp x
ử
lý tín hi
ệ
u s
ố
đ
ang d
ầ
n chi
ế
m
ư
u th
ế
, cho dù, v
ề
m
ặ
t b
ả
n ch
ấ
t, tín hi
ệ
u nguyênth
ủ
y
đượ
c truy
ề
n
đ
i và tín hi
ệ
u mà ng
ườ
i nh
ậ
n tin có th
ể
ti
ế
p thu
đượ
c v
ẫ
n là tín hi
ệ
u t
ươ
ng t
ự
.Xu h
ướ
ng phát tri
ể
n trên hình thành do h
ệ
th
ố
ng s
ố
có nhi
ề
u tính n
ă
ng n
ổ
i tr
ộ
i c
ủ
a so v
ớ
i các h
ệ
th
ố
ng analog c
ổ
đ
i
ể
n:1.
Các h
ệ
th
ố
ng x
ử
lý s
ố
có
độ
linh ho
ạ
t cao: có th
ể
nhanh chóng thay
đổ
i c
ơ
ch
ế
ho
ạ
t
độ
ng c
ủ
a ph
ầ
n c
ứ
ng thông qua ph
ầ
n m
ề
m
đ
i
ề
u khi
ể
n.2.
Độ
ổ
n
đị
nh cao, ít ch
ị
u
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
a môi tr
ườ
ng xung quanh, tính ch
ấ
t c
ủ
a h
ệ
th
ố
ngs
ố
h
ầ
u nh
ư
không thay
đổ
i theo th
ờ
i gian.3.
Kh
ả
n
ă
ng x
ử
lý tín hi
ệ
u v
ớ
i
độ
chính xác cao. Tín hi
ệ
u s
ố
cho phép l
ư
u tr
ữ
và sao chépnhi
ề
u l
ầ
n v
ớ
i m
ứ
c
độ
tin c
ậ
y cao. Kh
ả
n
ă
ng ch
ố
ng nhi
ễ
u c
ủ
a tín hi
ệ
u s
ố
cao h
ơ
n so v
ớ
itín hi
ệ
u t
ươ
ng t
ự
.4.
Th
ờ
i gian thi
ế
t k
ế
và thi công các h
ệ
th
ố
ng s
ố
nhanh, kích th
ướ
c nh
ỏ
g
ọ
n, m
ứ
c tiêu haon
ă
ng l
ượ
ng th
ấ
p v.v.Tr
ướ
c
đ
ây, do t
ố
c
độ
x
ử
lý c
ủ
a máy tính còn ch
ậ
m, vi
ệ
c x
ử
lý các tín hi
ệ
u "ph
ứ
c t
ạ
p" nh
ư
tín hi
ệ
u âm thanh ch
ấ
t l
ượ
ng cao hay tín hi
ệ
u
ả
nh s
ố
không th
ể
th
ự
c hi
ệ
n
đượ
c trong th
ờ
i gianth
ự
c. Tuy nhiên, trong nh
ữ
ng n
ă
m g
ầ
n
đ
ây, v
ớ
i s
ự
phát tri
ể
n m
ạ
nh m
ẽ
c
ủ
a công ngh
ệ
vi
đ
i
ệ
n t
ử
,nh
ượ
c
đ
i
ể
m nêu trên
đ
ã
đượ
c kh
ắ
c ph
ụ
c. Ví d
ụ
đ
i
ể
n hình là DSP x
ử
lý
ả
nh và âm thanh cao c
ấ
pc
ủ
a hãng Texac Instrument TMS320DM6446 Digital Media System-on-Chip làm vi
ệ
c v
ớ
i t
ầ
n s
ố
xung nh
ị
p 594 Mhz, cho phép th
ự
c hi
ệ
n nén video theo chu
ẩ
n MPEG-2 và MPEG-4 th
ờ
i gianth
ự
c (http://focus.ti.com/docs/prod/folders/print/tms320dm6446.html
). T
ố
c
độ
x
ử
lý c
ủ
a DSP nàylà 4752 MIPS (Million Instructions Per Second - MIPS). DSP TMS320DM6446
đượ
c tích h
ợ
p 4kênh bi
ế
n
đổ
i DAC (54MHz)
để
t
ạ
o các tín hi
ệ
u video tiêu chu
ẩ
n theo h
ệ
NTSC/PAL, S-Videoc
ũ
ng nh
ư
video thành ph
ầ
n (Component video). Giá thành c
ủ
a DSP x
ử
lý video chuyên d
ụ
ng nóitrên kho
ả
ng <45$. Hi
ệ
n nay, k
ỹ
thu
ậ
t x
ử
lý tín hi
ệ
u s
ố
đ
ang
đượ
c s
ử
d
ụ
ng r
ấ
t hi
ệ
u qu
ả
trong cácl
ĩ
nh v
ự
c x
ử
lý âm thanh (nh
ậ
n d
ạ
ng ti
ế
ng nói, t
ổ
ng h
ợ
p âm thanh và ti
ế
ng nói v.v.), x
ử
lý
ả
nh(nâng cao ch
ấ
t l
ượ
ng
ả
nh, phân vùng, nh
ậ
n d
ạ
ng .v.v),
đ
o l
ườ
ng và
đ
i
ề
u khi
ể
n, thiên v
ă
n h
ọ
c v.v.Tài li
ệ
u h
ướ
ng d
ẫ
n h
ọ
c t
ậ
p môn x
ử
lý âm thanh và hình
ả
nh này th
ự
c ch
ấ
t có th
ể
đượ
c g
ọ
ilà tài li
ệ
u h
ướ
ng d
ẫ
n "nh
ậ
p môn" x
ử
lý âm thanh và hình
ả
nh. Thông th
ườ
ng các tài li
ệ
u nghiênc
ứ
u v
ề
x
ử
lý
ả
nh và âm thanh
đượ
c tách riêng vì: 1-
Đ
ây là hai l
ĩ
nh v
ự
c x
ử
lý tín hi
ệ
u r
ấ
t r
ộ
ng,liên quan t
ớ
i r
ấ
t nhi
ề
u ngành khoa h
ọ
c khác nhau; 2- Quá trình x
ử
lý tín hi
ệ
u âm thanh và hình
ả
nh ph
ả
i
đượ
c th
ự
c hi
ệ
n d
ự
a trên nh
ữ
ng hi
ể
u bi
ế
t sâu s
ắ
c v
ề
h
ệ
th
ố
ng thính giác và th
ị
giác c
ủ
acon ng
ườ
i.
Ở
các ph
ầ
n sau, ta s
ẽ
th
ấ
y r
ằ
ng
đ
a s
ố
các k
ỹ
thu
ậ
t x
ử
lý tín hi
ệ
u âm thanh và hình
ả
nhs
ẽ
d
ự
a trên
đặ
c
đ
i
ể
m ti
ế
p thu thông tin c
ủ
a các giác quan nói trên; 3- Tín hi
ệ
u âm thanh và hình
ả
nh khác nhau v
ề
b
ả
n ch
ấ
t: tín hi
ệ
u âm thanh là tín hi
ệ
u m
ộ
t chi
ề
u còn tín hi
ệ
u hình
ả
nh (t
ĩ
nh hay
độ
ng) là tín hi
ệ
u hai ho
ặ
c ba chi
ề
u. Chính vì th
ế
, công c
ụ
toán h
ọ
c
để
mô t
ả
và phân tích quá trìnhx
ử
lý hai lo
ạ
i tín hi
ệ
u trên c
ũ
ng khác nhau.Tuy âm thanh và hình
ả
nh là hai tín hi
ệ
u t
ươ
ng
đố
i khác nhau, nh
ư
ng quá trình x
ử
lý chúng