Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
14Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Dinh Ly Noi Tieng

Dinh Ly Noi Tieng

Ratings: (0)|Views: 1,078 |Likes:
Published by Harry_PC

More info:

Published by: Harry_PC on Nov 08, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/14/2013

pdf

text

original

 
Chuyên đcác đnh lý hình hcLp 11T1
ĐỊNH LÝ CEVA VÀ MENELAUS
Quy ước:
 PABCD
=
đểkýhiệu P là giao điểm của AB vàCD. Nếu các điểm A, B, C thẳng hàng, ta quy ước dấu
 ABAB BC  BC 
=
uuur
(vì vậy nếu B nằm giữa A vàC thì
0
 AB BC 
>
, ngược lại
0
 AB BC 
<
)
1.Định Ceva
Cho tam giác ABC. D, E, F lần lượt nằm trên các cạnh BC, AC, AB. Chứng minh rằng các mệnh đềsau là tương đương:1.1AD,BE,CF đồng quy tại một điểm.1.2
·
··
·
·
·
sinsinsin..1sinsinsin
 ABEBCFCAD DABEBCFCA
=
.1.3
..1
 AECDB ECDBFA
=
.
Chứng minh:
Chúng ta sẽ chứng minh rằng 1.1 dẫn đến 1.2, 1.2 dẫnđến 1.3, và 1.3 dẫn đến 1.1.Giả sử 1.1 đúng. Gọi P là giao điểm của AD, BE, CF.Theo định lý hàm số sin trong tam giác APD, ta có:
·
·
·
·
sinsin.sinsin
 ABEABPA BP  DABBA
= =
(1)Tương tự, ta cũng có:
·
·
sin;sin
 BCFBCP  EBC 
=
(2)
·
·
sin.sin
CADC AP  FCA
=
(3) Nhân từng vế của (1), (2), (3) ta được 1.2.Giả sử 1.2 đúng. Theo định lý hàm số sin trong tam giác ABD và tam giác ACD ta có:
·
·
·
·
sinsin;.sinsin
 ADBABCADCD DBCA BADACD
= =
Do đó:
·
·
sin..sin
CADABCDCADB BAD
=
·
·
( )
0
180
 BDAAD
+ =
(4)Tương tự, ta cũng có:
·
·
sin..sin
 BCFCAB BCFA FCA
=
(5)
··
sin..sin
 ABEBCA ABE EBC 
=
(6) Nhân từng vế của (4), (5), (6) ta được 1.3.Giả sử 1.3 đúng, ta gọi
1
,.
 PCFBEDAPB
= =
I I
 Theo 1.1 và 1.2, ta có:
11
....1
CD AEBFAECDB ECDBFAECDBFA
= =
hay:
11
.
CDCD DBDB
=
Do đó:
1
 DD
.
 Nhận xét.
1
 
Chuyên đcác đnh lý hình hcLp 11T1Với định lý Ceva, ta có thể chứng minh được các đường trung tuyến, đường cao, đường phân giáctrong của tam giác đồng quy tại một điểm. Các điểm đó lần lượt là trọng tâm (G), trực tâm (H), tâmđường tròn nội tiếp tam giác (I). Nếu đường tròn nội tiếp tam giác ABC cắt AB, BC, CA lần lượt là tạiF, D, E. Khi đó, ta có: AE=AF; BF=BD; CD=CF. Bằng định lý Ceva, ta chứng minh được AD, BE, CFđồng quy tại một điểm, điểm đó gọi là điểm
Gergonne (Ge)
của tam giác ABC (hình dưới).
 Lưu ý:
Định lý Ceva có thể được suy rộng bởi những giao điểm nằm ngoài tam giác ABCkhông nhất thiết phải nằm trong nó. Vì vậy, các điểm D, E, F có thể nằm ngoài các cạnh BC, CA, ABnhư hình bên.Ví dụ sau sẽ cho thấy rõ tác dụng của định lý Ceva.
 Bài toán.
[IMO 2001 Short List] Cho điểm A
1
là tâm của hình vuông nội tiếp tam giác nhọn ABC cóhai đỉnh nằm trên cạnh BC. Các điểm B
1
, C
1
cũng lần lượt là tâm của các hình vuông nội tiếp tam giácABC với một cạnh nằm trên AC và AB. Chứng minh rằng AA
1
, BB
1
, CC
1
đồng quy.
 Lời giải:
Gọi A
2
là giao điểm của AA
1
và BC. B
2
và C
2
được xácđịnh tương tự.Theo định lý hàm sốsin, ta có:
··
1 111
sinsin
SASAA AA ASA
=
hay
·
µ
( )
1 201
sinsin45
SABAA AA B
=+
Tương tự:
·
µ
( )
1 201
sinsin45
TACAA AA
=+
hay
µ
( )
·
0112
sin45sin
 AATACAA
+=
2
 
Chuyên đcác đnh lý hình hcLp 11T1Do đó, ta được:
··
µ
( )
µ
( )
02 1 101 12
sin45sin..1.sinsin45
 BAAAASATAAACAA B
+= =+
(1)Chứng minh hoàn toàn tương tự, ta cũng được:
·
·
µ
( )
µ
( )
0202
sin45sin.1.sinsin45
 B BCC  ACA A
+=+
(2)
·
·
µ
( )
µ
( )
0202
sin45sin.1.sinsin45
 A ABBCBB
+=+
(3) Nhân từng vếcủa (1), (2), (3) kết hợ p định lý Ceva ta được điều cần chứng minh.
 Bài tậ p á p dụng:
1.
Qua các điểm A vàD nằm trên đường tròn kẻ các đường tiế p tuyến, chúng cắt nhau tại điểm S. Trên cung AD lấy các điểm A vàC. Các đường thẳng AC và BD cắt nhau tại điểm P, các đường thẳng AB vàCD cắt nhau tại điểm O. Chứng minh rằng đường thẳng PQ chứa điểm O.
2.
Trên các cạnh của tam giác ABC vềphía ngoài ta dựng các hinh vuông. A
1
, B
1
, C
1
, là trung điểm các cạnh của các hình vuông nằm đối nhau với các cạnh BC, CA, AB tương ứng. Chứng minh rằng các đường thẳng AA
1
, BB
1
, CC
1
đồng quy.
3.
Chứng minh các đường cao, đường trung tuyến, tâm đường tròn nội tiế p,ngoại tiế p tam giác đồng quy tại một điểm.
4.
Trên các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC lấy các điểm A
1
, B
1
, C
1
sao cho các đườngthẳng AA
1
, BB
1
, CC
1
đồng quy tại một điểm. Chứng minh rằng các đường thẳng AA
2
, BB
2
, CC
2
đối xứng vớicác đường thẳng đóqua các đường phân giác tương ứng, cũng đồng quy.
2.Định Lý Menelaus
Cho tam giác ABC. Các điểm H, F, G lần lượt nằm trên AB, BC, CA. Khi đó:M, N, P thẳng hàng khi vàchỉkhi
..1.
 AHBFCG HBFCGA
= −
Chứng minh
:
Phần thuận:Sửdụng định lý sin trong các tam giác AGH, BFH, CGF, ta được:
·
·
·
··
·
sinsinsin;;sinsinsin
 AHAGHBFBHFCGGFGAHBF AHGHFBCG
= = =
.(với lưu ýrằng
·
·
·
·
·
·
sin sin ;sin sin ;sin sin .
 AGH CGF AHG BHF HFB GF
= = =
) Nhân từng vếta được điều phải chứng minh.
Phần đảo: Gọi
'.
 FGHB
=
I
Hoàn toàn tương tựta cóđược:
( )
'....1.'
 AHBFCGAHBFCG HBFCGAHBFCGA
= = −
Hay
''
 BFB FCF
=
, suy ra
'.
 F
3

Activity (14)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Gin Mellkior liked this
val63 liked this
Thanh Dinh liked this
huynhcongtri added this note
hk down dc puc minh ge
huynhcongtri liked this
gaconbiquay liked this
Chinh_ly50 liked this
Dainam Ngo liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->