Chuyên đề các định lý hình họcLớp 11T1Do đó, ta được:
··
µ
( )
µ
( )
02 1 101 12
sin45sin..1.sinsin45
C BAAAASATAAACAA B
+= =+
(1)Chứng minh hoàn toàn tương tự, ta cũng được:
·
·
µ
( )
µ
( )
0202
sin45sin.1.sinsin45
B BCC ACA A
+=+
(2)
·
·
µ
( )
µ
( )
0202
sin45sin.1.sinsin45
A ABBCBBC
+=+
(3) Nhân từng vếcủa (1), (2), (3) kết hợ p định lý Ceva ta được điều cần chứng minh.
Bài tậ p á p dụng:
1.
Qua các điểm A vàD nằm trên đường tròn kẻ các đường tiế p tuyến, chúng cắt nhau tại
điểm S. Trên cung AD lấy các điểm A vàC. Các đường thẳng AC và BD cắt nhau tại điểm P, các
đường thẳng AB vàCD cắt nhau tại điểm O. Chứng minh rằng đường thẳng PQ chứa điểm O.
2.
Trên các cạnh của tam giác ABC vềphía ngoài ta dựng các hinh vuông. A
1
, B
1
, C
1
, là trung điểm các cạnh của các hình vuông nằm đối nhau với các cạnh BC, CA, AB tương ứng.
Chứng minh rằng các đường thẳng AA
1
, BB
1
, CC
1
đồng quy.
3.
Chứng minh các đường cao, đường trung tuyến, tâm đường tròn nội tiế p,ngoại tiế p tam
giác đồng quy tại một điểm.
4.
Trên các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC lấy các điểm A
1
, B
1
, C
1
sao cho các đườngthẳng AA
1
, BB
1
, CC
1
đồng quy tại một điểm. Chứng minh rằng các đường thẳng AA
2
, BB
2
, CC
2
đối xứng vớicác đường thẳng đóqua các đường phân giác tương ứng, cũng đồng quy.
2.Định Lý Menelaus
Cho tam giác ABC. Các điểm H, F, G lần lượt nằm trên AB, BC, CA. Khi đó:M, N, P thẳng hàng khi vàchỉkhi
..1.
AHBFCG HBFCGA
= −
Chứng minh
:
Phần thuận:Sửdụng định lý sin trong các tam giác AGH, BFH, CGF, ta được:
·
·
·
··
·
sinsinsin;;sinsinsin
AHAGHBFBHFCGGFC GAHBFC AHGHFBCGF
= = =
.(với lưu ýrằng
·
·
·
·
·
·
sin sin ;sin sin ;sin sin .
AGH CGF AHG BHF HFB GFC
= = =
) Nhân từng vếta được điều phải chứng minh.
Phần đảo: Gọi
'.
FGHBC
=
I
Hoàn toàn tương tựta cóđược:
( )
'....1.'
AHBFCGAHBFCG HBFCGAHBFCGA
= = −
Hay
''
BFBF FCFC
=
, suy ra
'.
FF
≡
3