Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
P. 1
Hoc Tieng Nhat So Cap Bang Tieng Viet

Hoc Tieng Nhat So Cap Bang Tieng Viet

Ratings: (0)|Views: 3,938 |Likes:
Published by Letonkin123

More info:

Published by: Letonkin123 on Nov 19, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/11/2013

pdf

text

original

 
M
c l
c
Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Bài 5 Bài 6 Bài 7 Bài 8  Bài 9 Bài 10 Bài 11 Bài 12 Bài 13 Bài 14 Bài 15 Bài 16  Bài 17 Bài 18 Bài 19 Bài 20 Bài 21 Bài 22 Bài 23 Bài 24  Bài 25 Bài 26 Bài 27 Bài 28 Bài 29 Bài 30 Bài 31 Bài 32  Bài 33 Bài 34 Bài 35 Bài 36 Bài 37 Bài 38 Bài 39  T
v
ng theo ch
 
đề
 
 
NH
T S
Ơ 
C
P B
NG TI
NG VI
T BÀI S
1
MONDAY, 9. OCTOBER 2006, 10:10:39
ý: t
bài này tr 
ở 
v
sau, quy
ướ 
c là:* Ch
Romaji khi các b
n nhìn th
y ch
th
ườ 
ng t
c là ch
 
đ
ó vi
ế
t b
ng HIRAGANA, còn ch
IN là vi
ế
t b
ngKATAKANA. Ví d
: Chú ý: t
bài này tr 
ở 
v
sau, quy
ướ 
c là:* Ch
Romaji khi các b
n nhìn th
y ch
th
ườ 
ng t
c là ch
 
đ
ó vi
ế
t b
ng HIRAGANA, còn ch
IN là vi
ế
t b
ngKATAKANA. Ví d
:<anata> : (ch
th
ườ 
ng) t
c là ch
này vi
ế
t b
ng HIRAGANA<TEREBI> : (ch
INH) t
c là ch
này vi
ế
t b
ng KATAKANA* các t
nh
ư
<onamaewa>, <kochirawa>,<dewa>..... thì
đ
ây là do ng
pháp nên
đọ
c là wa, còn khi vi
ế
t b
ng HIRAGANAlà vi
ế
t ch
 
<ha> t
c là <onamaeha>, <kochiraha>, <deha>.....
 
I. T
Ừ 
V
Ự 
 NG
わたし
<watashi> : tôi
わたしたち
<watashitachi>: chúng ta, chúng tôi
あなた
<anata> : b
n
あのひと
<anohito> : ng
ườ 
i kia
あのかた
<anokata> : v
kia
みなさん
<minasan> : các b
n, các anh, các ch
, m
i ng
ườ 
i
~さん
<
san> : anh
, ch
 
 
~ちゃん
<
chan> : bé ( dùng cho n
) ho
c g
i thân m
t cho tr 
con ( c
nam l
n n
)
~くん
<
kun> : bé (dùng cho nam) ho
c g
i thân m
t
~じん
<
 jin> : ng
ườ 
i n
ướ 
c
 
せんせい
<sensei> : giáo viên
きょうし
<kyoushi> : giáo viên ( dùng
để
nói
đế
n ngh
nghi
 p)
がくせい
<gakusei> : h
c sinh, sinh viên
かいしゃいん
<kaishain> : nhân viên công ty
~しゃいん
<
shain> : nhân viên công ty
 
ぎんこういん
<ginkouin> : nhân viên ngân hàng
いしゃ
<isha> : bác s
 ĩ 
 
けんきゅうしゃ
<kenkyuusha> : nghiên c
u sinh
エンジニア
<ENJINIA> : k 
s
ư
 
だいがく
<daigaku> : tr 
ườ 
ng
đạ
i h
c
びょういん
<byouin> : b
nh vi
n
でんき
<denki> :
đ
i
n
だれ
<dare> : ai (h
i ng
ườ 
i nào
đ
ó)
どなた
<donata> : ngài nào, v
nào (cùng ngh
 ĩ 
a trên nh
ư
ng l
ch s
h
ơ 
n)
~さい
: <
sai> :
tu
i
なんさい
<nansai> : m
y tu
i
おいくつ
<oikutsu> : m
y tu
i (Dùng l
ch s
h
ơ 
n)
 
はい
<hai> : vâng
いいえ
<iie> : không
しつれいですが
<shitsurei desu ga> : xin l
i ( khi mu
n nh
ờ 
ai vi
c gì
đ
ó)
おなまえは?
<onamaewa> : b
n tên gì?
はじめまして
<hajimemashite> : chào l
n
đầ
u g
 p nhau
どうぞ
 
よろしく
 
おねがいします
: r 
t hân h
nh
đượ 
c làm quen
こちらは
 
~さんです
<kochirawa
san desu> :
đ
ây là ngài
 
~から
 
きました
<
kara kimashita> :
đế
n t
 
 
アメリカ
<AMERIKA> : M
 
イギリス
<IGIRISU> : Anh
インド
<INDO> :
n
Độ
 
インドネシア
<INDONESHIA> : Indonesia
かんこく
<kankoku> : Hàn qu
c
タイ
<TAI> : Thái Lan
ちゅうごく
<chuugoku> : Trung Qu
c
ドイツ
<DOICHI> :
Đứ
c
にほん
<nihon> : Nh
t
フランス
<FURANSU> : Pháp
ブラジル
<BURAJIRU> : Brazil
さくらだいがく
<sakura daigaku> : Tr 
ườ 
ng
Đ
H Sakura
ふじだいがく
<fuji daigaku> : Tr 
ườ 
ng
Đ
H Phú S
 ĩ 
 IMC: tên công ty
パワーでんき
<BAWA-denki> : tên công ty
đ
i
n khí Power 
ブラジルエア
<BURAJIRUEA> : hàng không BrazilAKC: tên công tyII. NG
Ữ 
PHÁPM
u câu 1: _____ 
<ha>_____ 
です
<desu>
 * V
ớ 
i m
u câu này ta dùng tr 
ợ 
t
 
<ha> (
đọ
c là <wa>, ch
không ph
i là <ha> trong b
ng ch
-
đ
ây là c
u trúc câu-.) T
 ch
này v
sau s
vi
ế
t là <wa> luôn, các b
n c
hi
u khi vi
ế
t s
là vi
ế
t ch
<ha> trong b
ng ch
 * Cách dùng: Dùng
để
nói tên, ngh
nghi
 p, qu
c t
ch ( t
ươ 
ng t
nh
ư
 
độ
ng t
TO BE c
a ti
ế
ng Anh.*
Đ
ây là m
u câu kh
ng
đị
nhVd:
わたし は マイク ミラー です。
 <watashi wa MAIKU MIRA- desu>( tôi là Michael Miler)M
u câu 2: _____ 
<wa>_____ 
じゃ
<ja>/
では
<dewa>
ありません。
 * M
u câu v
n dùng tr 
ợ 
t
 
<wa> nh
ư
ng v
ớ 
i ý ngh
 ĩ 
a ph
 
đị
nh.
m
u câu này ta có th
dùng
じゃ
<ja> ho
c
では
<dewa>
đ
i tr 
ướ 
c
ありません
<arimasen>
 
đề
u
đượ 
c.* Cách dùng t
ươ 
ng t
nh
ư
c
u trúc kh
ng
đị
nh.Vd:
サントス
 
さん は がくせい じゃ
(
では
)
ありません。
 <SANTOSU san wa gakusei ja (dewa) arimasen.>( anh Santose không ph
i là sinh viên.)M
u câu 3:_____ 
<wa> _____ 
です
<desu>
<ka>
 
 
*
Đ
ây là d
ng câu h
i v
ớ 
i tr 
ợ 
t
<wa> và tr 
ợ 
t
nghi v
n
<ka>
ở 
cu
i câu* Cách dùng: Câu h
i d
ng này
đượ 
c d
ch là “ _______ có ph
i không?” ( gi
ng v
ớ 
i To BE c
a ti
ế
ng Anh)Vd:
ミラーさん は かいしゃいん です
 
か。
 <MIRA- san wa kaishain desu ka>( anh Miler có ph
i là nhân viên công ty không?)
サントスさん も かいしゃいん です。
( anh Santose c
ũ
ng là nhân viên công ty)M
u câu 4: _____ 
<mo> _____ 
です(か)
<desu (ka)>
 *
Đ
ây là m
u câu dùng tr 
ợ 
t
 
<mo> v
ớ 
i ý ngh
 ĩ 
a là “c
ũ
ng là” ( “too” trong ti
ế
ng Anh
đ
ó mà!!!!)*
Đ
ây là tr 
ợ 
tr 
có th
dùng
để
h
i và tr 
l
ờ 
i. Khi dùng
để
h
i thì ng
ườ 
i tr 
l
ờ 
i b
t bu
c ph
i dùng
はい
<hai>
để
xác nh
nho
c
いいえ
<iie>
 
để
ph
 
đị
nh câu h
i. N
ế
u xác nh
n ý ki
ế
n thì dùng tr 
ợ 
t
<mo>, ch
n ph
 
đị
nh thì ph
i dùng tr 
ợ 
 t
 
<ha>.Cách dùng: thay th
ế
v
trí c
a tr 
ợ 
t
<wa> và mang ngh
 ĩ 
a “c
ũ
ng là”Vd:A:
わたし
 
 
ベトナム
 
じん
 
です。
 
あなた
 
(
ベトナム
 
じん
 
です
 
)<Watashi wa BETONAMU jin desu. Anata mo ( BETONAMU jin desu ka?)(Tôi là ng
ườ 
i Vi
t Nam, b
n c
ũ
ng là ng
ườ 
i Vi
t Nam ph
i không ?)B:
はい、
 
わたし
 
 
ベトナム
 
じん
 
です。
 
わたし
 
 
だいがくせい
 
です、
 
あなたも?
 <Hai, watashi mo BETONAMU jin desu. Watashi wa daigakusei desu, anata mo?>(Vâng, tôi c
ũ
ng là ng
ườ 
i Vi
t Nam. Tôi là sinh viên
đạ
i h
c, còn anh c
ũ
ng v
y ph
i không)A:
いいえ、
 
わたし
 
 
だいがくせい
 
じゃ
 
ありません。(わたしは)
 
かいしゃいん
 
です
 <iie, watashi wa daigakusei ja arimasen. (Watashi wa) Kaishain desu.>(Không, tôi không ph
i là sinh viên
đạ
i h
c, tôi là nhân viên công ty.)CHÚ Ý:
Đố
i v
ớ 
i các c
u có quá nhi
u ch
ng
“watashi wa” ho
c các câu h
i trùng l
 p ta có th
l
ượ 
c b
b
ớ 
t cho câu v
ă
nng
n g
n.
5.ミラ
 
 
さん
IMC
の しゃいん です。
 <MIRA
san wa IMC no shain desu>(Anh Michael là nhân viên công ty IMC)
6.
 
テレサ
 
ちゃん なんさい
 
(おいくつ) です
 
か。
 <TERESA chan wa nansai (oikutsu) desu ka>(Bé Teresa bao nhiêu tu
i?)
テレサ
 
ちゃん きゅう
 
さい です。
 <TERESA chan wa kyuu sai desu>(Bé Teresa 9 tu
i)
7.あの
 
ひと
(
かた
)
 
だれ
(
どなた
)
です
 
か。
 <ano hito (kata) wa dare (donata) desu ka>(Ng
ườ 
i này (v
này) là ai (ngài nào) v
y ?
あの ひと
 
(かた) きむら
 
さん
 
です。
 <ano hito (kata) wa kimura san desu(Ng
ườ 
i này (v
này) là anh (ông) Kimura.)M
u câu 5: _____ 
<wa>___ 
~の
<no>
 

Activity (41)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Linh Hubt liked this
Vo Van Han liked this
Vo Van Han liked this
Vo Van Han liked this
Vo Van Han liked this
Vo Van Han liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->