Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
0Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
CFE-HOSEindex

CFE-HOSEindex

Ratings: (0)|Views: 0 |Likes:
Published by huy270985

More info:

Published by: huy270985 on Jun 10, 2014
Copyright:Traditional Copyright: All rights reserved

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/10/2014

pdf

text

original

 
 Bộ chỉ số CFE-Liquidity-Index bao gồm hai chỉ số chính (sub-indices) là CFE-Liquid-HOSEindex và CFE-Liquid -HNindex. Ngoài ra, Bộ chỉ số còn bao gồm các chỉ số của từng cổ phiếu riêng lẻ trong rổ tính Index. Chỉ số VNIndex được tính toán dựa trên phương pháp trọng số căn cứ trên vốn hóa của các cổ phiếu trong rổ tính (Marketcap Weight). Thời gian gần đây, các quỹ ETF thu hút được sự chú ý cũng như dòng tiền của nhiều nhà đầu tư . Hoạt động của các quỹ ETF có tác động mạnh đến chỉ số VNIndex. Trong một chừng mực nhất định, việc tác động của các quỹ ETF một cách có chủ ý vào các cổ phiếu có vốn hóa lớn, chiếm trọng số lớn trong rổ tính chỉ số nhưng lại có thanh khoản thấp đã phần nào làm tăng tính sai lệch (bias) của chỉ số VN-Index. Ở góc nhìn khác, CFE nghiên cứu và xây dựng bộ chỉ số CFE-Liquidity-Index dựa trên phương pháp trọng số căn cứ vào tính thanh khoản của cổ phiếu trong rổ tính toán chỉ số. Chỉ số CFE-Liquidity-Index không nhằm thay thế chỉ số VN-Index và HNX Index hiện nay mà chỉ nhằm cung cấp thêm công cụ hỗ trợ cho các nhà đầu tư phân tích, tính toán và đo sức khỏe của thị trường dựa trên tiêu chí thanh khoản của từng loại cổ phiếu trong rổ tính chỉ số.
 Bộ chỉ số CFE-Liquidity-Index được chia làm hai loại:
(1) Bộ chỉ số CFE-Liquidity-Index Gốc. Bộ chỉ số Gốc có dữ liệu bắt đầu từ ngày 1/1/2005 và được cung cấp riêng cho các nhà đầu tư có nhu cầu tính toán và xây dựng Danh mục đầu tư. (2) Bộ chỉ số CFE-Liquidity-Index Điều chỉnh. Dữ liệu của Bộ chỉ số CFE-Liquidity-Index Điều chỉnh có số liệu được cung cấp bắt đầu từ ngày 1/1/2009 và được cập nhật hàng ngày trên trang http://cfe.com.vn.
Bộ chỉ số CFE-Liquidity-Index được xây dựng trên các nguyên tắc cơ bản như sau
:
Trọng số của các cổ phiếu trong rổ tính toán được xác định dựa trên giá trị giao dịch bình quân của cổ
phiếu đó trong thời kỳ liền trước thời điểm chốt số liệu tính toán trọng số.
Trọng số được tái xác định định kỳ.Không một cổ phiếu nào có trọng số lớn hơn 10% của rổ tính toán.Là chỉ số có thể đầu tư (investable) và sử dụng đòn bẩy nợ (leverage).
 
Chiếm trọng số lớn nhất trong rổ tính CFE-HOSEindex là cổ
phiếu SSI và STB với trọng số lần lượt là 6.6% và 3.8%. Top
10 cổ phiếu lớn nhất trong rổ tính CFE-HOSEindex chiếm
31.7% rổ tính toán, thấp hơn nhiều so với mức 83.9% của  Top 10 của chỉ số VNIndex vào thời điểm 31/12/2010.
 CFE đã tiến hành kiểm tra (backtest) chỉ số CFE-HOSEindex và thấy rằng, chỉ số CFE-HOSEindex có các đặc điểm khá tương đồng với chỉ số VN-Index. Số liệu và biểu đồ minh họa được trình bày ở trang tiếp theo. Điểm khác biệt là mức lợi nhuận bình quân tuần của của Chỉ số CFE-HOSEindex thấp hơn so với chỉ số VNIndex nhưng mức lợi nhuận bình quân tháng của CFE-HOSEindex lại tốt hơn so với chỉ số VNINdex. Bên cạnh đó, điểm đáng chú ý ở cả hai chỉ số là
độ lệch chuẩn theo tháng có sự khác biệt lớn so với độ lệch
STT Mã T
 tr
ng** Mã T
 tr
ng*
1
 SSI
 6.6%
 BVH
 14.1%2
 STB
 3.8%
 MSN
 12.5%3
 OGC
 3.2%
 HAG
 12.2%4
 HAG
 3.1%
 VIC
 12.0%5
 QCG
 2.8%
 VNM
 9.9%6
 DPM
 2.7%
 EIB
 5.3%7
 ITA
 2.5%
 STB
 4.8%8
 ITC
 2.5%
 DPM
 4.6%9
 LCG
 2.3%
 PVF
 4.5%10
 REE
 2.2%
 FPT
 4.0%
* Tính trên s 
 l 
 
ng c 
 phi 
u niêm y 
** Tính trên thanh kho 
n bình quân 
Bảng 1: Trọng số của Top 10 mã trong rổ tính chỉ số vào ngày 31/12/2010
 Nguồn: CFE 
 chuẩn theo tuần. Điều này cho thấy rủi ro gia tăng khi nắm giữ cổ phiếu trong thời gian dài hơn so với ngắn hạn.
Bù lại, cả hai chỉ số đều có Skewness dương.
 Chỉ số CFE-HOSEindex đóng cửa ngày 08/04/2011 ở mức 379 điểm (thấp hơn 85 điểm, tương đương -18% so với chỉ số VN-Index đóng cửa cùng ngày). Chỉ số CFE được cập nhật hàng ngày trên trang web: www.cfe.com.vn. Nhà đầu tư có thể load về và sử dụng bằng phần mềm MetaStock.
 Phân tích chỉ số CFE-Liquid-HOSEindex Điều chỉnh (gọi tắt là CFE-HOSEindex)
BỘ CHỈ SỐ CFE LIQUIDITY INDEX
CFE
1
www.cfe.com.vn
 
 Average Weekly Return: 1.1%; Skewness: 0.36;  Kurtosis: 0.87; Standard Deviation: 11.9. Average Weekly Return: 0.9%; Skewness: 0.93;  Kurtosis: 2.3; Standard Deviation: 12.
Bảng 2: Phân phối Lợi nhuận (theo tháng) từ 1/1/2001 đến 30/06/2011
 Nguồn: CFE 
BỘ CHỈ SỐ CFE LIQUIDITY INDEX
CFE
2
www.cfe.com.vn
 Average Weekly Return: 0.27%; Skewness: 0.3;  Kurtosis: 0.74; Standard Deviation: 5.3. Average Weekly Return: 0.45%; Skewness: 0.29;  Kurtosis: 1.17; Standard Deviation: 4.6.
Bảng 2: Phân phối Lợi nhuận (theo tuần) từ 1/1/2009 đến 08/04/2011
 Nguồn: CFE 

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->