Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
2Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10 NÂNG CAO CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ (CHUYÊNHÓAHUẾ.VN)

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10 NÂNG CAO CHƯƠNG 1 NGUYÊN TỬ (CHUYÊNHÓAHUẾ.VN)

Ratings: (0)|Views: 1,521|Likes:
LINK MEDIAFIRE:
https://www.mediafire.com/?426tawe1nrzhg7o
LINK MEGASWF:
http://megaswf.com/f/2677567
LINK MEDIAFIRE:
https://www.mediafire.com/?426tawe1nrzhg7o
LINK MEGASWF:
http://megaswf.com/f/2677567

More info:

Categories:Types, School Work
Published by: Dạy Kèm Quy Nhơn on Jul 29, 2014
Copyright:Traditional Copyright: All rights reserved

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/28/2014

pdf

text

original

 
 Hóa 10 NC 
 
Chương 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Câu 1:
 Nguyên tử X có cấu hình electrron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
 , hạt nhân nguyên tử X cóA. 14p13n!.14p,13e".13p,14n
Câu 2:
 trong #$t l%p electrron th& N có '(o nh)êu phân l%p electrronA.2.n !.n
2
". 2n
Câu 3:
 !(t)on * 
+
có cấu hình e  phân l%p ngo-) cng l- 2p
6
. !ấu hình electrron c/( nguyên t0 * l-A. 1s
2
2s
2
2p
. . 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
!. 1s
2
2s
2
2p
6
3p
1
". . 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Câu 4:
y ch5n #nh 78 79ng(, :h) nguyên tử clo nh;n thê# #$t e h(y #ất 7) #$t s0 e , nguyên t0 clo 7 ')<n th-nh nguyên t0 =h>c ', , :h) nguyên tử clo nh;n thê# #$t e h(y #ất 7) #$t s0 e , nguyên t0 clo =h?ng')<n th-nh nguyên t0 =h>cc, =h) hạt nhân nguyên tử l@u hunh nh;n thê# #$t proton nó BCn l- nguyên t0 l@u hunhD, =h) hạt nhân nguyên tử l@u hunh nh;n thee# #$t proton nó 7 ')<n th-nh nguyên t0 =h>cA. (,'.',c !. ',c,D. ".',D
Câu 5:
 "E( B-o cấu hình electrron nguyên tử c/( c>c nguyên t0 s(u hy F>c 7Gnh nhHng nguyên t0 n-o l- =)# loạ) (, 1s
2
2s
2
2p
2
 ', 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
 Ic, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
D, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
e, , 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
g, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
A. (,',c. ',c,e!. D,e,g". (,c,D
Câu 6:
 !Ju hình e nguyên tử c/( 3 nguyên t0 X, K, L lân l@Mt l-  1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
n<u sOp F<p theo ch)8u tPng DQn tRnh =)# loạ) thì c>ch sOp F<p n-o s(u 7ây l- 79ngA. LSXSK. LSySX!. KSLSX". =<t TuU =h>c
Câu 7:
 Nguyên tử c/( nguyên t0 * có 3e thu$c phân l%p 3D, nguyên t0 X có s0 h)u ngyên tử l-A. 23.24!.2".26
Câu 8:
 An)on X
V
 B- c(t)on W
+
 78u có cấu hình e 1s
2
2s
2
2p
6
 nguyên t0 X,* l-A. 78u l- =)# lo) . 78u l- ph) =)#!. #$t ph) =)# #$t =)# lo) ". 78u l- nguyênt0 l@ng tRnh
Câu 9:
 )<t cấu hình electrron c/( c>c nguyên t0 A,,!,",Y nh@ s(u (, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
 ', 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
c, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
 D, 1s
2
2s
2
2p
4
e, , 1s
2
2s
2
2p
 th& tE tPng tRnh ph) =)# c/( c>c nguyeen t0 trên l-A.A,,!,",Y. A,!,,",Y. A,,",!,Y". ,A,!,",Y
Câu 10:
 Nguyên tử =h0) trung 'ình c/( 'ạc l- 1Z[,\\ . )<t 'ạc có h() 7]ng BG
1Z[
Ag B-
1Z^
Ag. _hQn trP# B8 s0nguyên tử c/( #`) loạ) 7]ng BG l-A Za
1Z[
Ag B- Za
1Z^
Ag. 6Za
1Z[
Ag B- 4Za
1Z^
Ag!. a
1Z[
Ag B- 4a
1Z^
Ag". :<t TuU =h>c
Câu 11:
 !h5n câu ph>t ')bu s()1.rong #$t nguyên tử lu?n có s0 pr?ton 'dng s0 electron 'dng s0 7)n tRch hạt nhân L2.ng s0 proton B- s0 electron trong #$t hạt nhân 7@Mc g5) l- s0 =h0)3.f0 =h0) A l- =h0) l@Mng tuyt 70) c/( nguyên tử4.f0 proton 'dng 7)n tRch hạt nhân.]ng BG l- c>c nguyên tử có cng s0 proton nh@ng =h>c nh(u B8 s0 notronA. 2,4,6. 2,3!.3,4". 2,3,4
Câu 12:
 Wnh 78 n-o s(u 7ây l- =h?ng 79ngA.:h?ng có nguyên t0 n-o có l%p ngo-) cng nh)8u hn \ electron..i%p ngo-) cng l- '8n BHng =h) ch&( t0) 7( s0 electron.!.i%p ngo-) cng l- '8n BHng =h) phân l%p s ch&( t0) 7( s0 electron.".!ó nguyên t0 có l%p ngo-) cng '8n BHng B%) 2 electron.
Câu 13
 y ch5n nhHng 7)8u =hjng 7Gnh n-o s(u 7ây l- 79ng1, f0 h)u nguyên tử 'dng 7)n tRch hạt nhân nguyên tử2, fó proton trong nguyên tử 'dng s0 notron3, f0 proton trong hạt nhân 'dng s0 electron ngo-) l%p Bk4, !h có hạt nhân nguyên tử oF) #ó) có \ proton, !h có hạt nhân nguyên tử oF) #ó) có \ notron6, !h óc hạt nhân nguyên tử oF) #%) có t l g)H( s0 proton B- notron l- 11
1
 
A. 1,4,. 2,3,4,6!. 2,,6". 1,3,4
Câu 14:
 y ch5n nhHng #nh 78 =h?ng 79ng s(u 7ây(, ch có hạt nhân nguyên tử c(nF) #%) có 2Z proton  ', ch có hạt nhân nguyên tử c(nF) #%) có 2Z notronc, ch có hạt nhân nguyên tử c(nF) #%) có t l g)H( s0 pr?ton B- s0 notron l- 11D ch có hạt nhân nguyên tử c(nF) #%) có 2Z electron e, ch có trong nguyên tử c(nF) #%) có s0 =h0) 'dng 4ZA. ',e,c. (,',c!. ',c,D". (,D
Câu 15:
 Nguyên tử =h0) trung 'ình c/( ngyên t0 * l- [^,^1, * có h() 7]ng BG . )<t
[^
* ch)<# 4,a. Nguyên tử=h0) c/( 7]ng BG cmn lạ) có g)> trG n-o s(u 7âyA. \Z. \2!. \1". \
Câu 16:
 Nguyên tử n-o s(u 7ây ch&( 7]ng thJ) 2Z notron, 1^ prton B- 1^ electronA.
 X 
2Z3\
,
 X 
3^2Z
 !.
 X 
3^1^
 " .
 X 
3\1^
Câu 17:
 Nguyên tử c/( nguyên t0 X có tng s0 hạt l- 4Z. rong 7ó s0 hạt #(ng 7)n nh)8u hn s0 hạt #(ng 7)n l-12. Nguyên t0 X có s0 =h0) l-A. 2[.26!. 2\". =<t TuU =h>c
Câu 18
 ng s0 _,N,Y c/( nguyên tử nguyên t0 X l-1Z. f0 =h0) c/( nguyên tử nguyên t0 X l-A. 6. \!.^".[
Câu 19:
 Nguyên t0 K có tng s0 hạt 'dng \, s0 notron gQn 'dng s0 proton. K có s0 =h0) l-A. 4Z. 3\!.3^". =<t TuU =h>c
Câu 20
 on X
V
 có 1Z electron . ạt nhân nguyên tử X có 1Z notron .Nguyên tử =h0) c/( nguyên t0 X l-A. 2Z.1^!.21". =<t TuU =h>c
Câu 21:
 ]ng BG n-o s(u 7ây #- hạt nhân =h?ng có notronA.
 H 
11
.
 H 
21
!.
 H 
31
". =h?ng có 7]ng BG n-o
Câu 22:
 Nguyên tử =h0) trung 'ình c/( o l- 1Z,\12. W`) =h) có ^4 nguyên tử
1Z
thì có '(o nh)êu nguyên tử
11
A. 4Z. 4Z3!. 4Z6". 4Z4
Câu 23:
 Nguyên tử c/( nguyên t0 X có tng s0 hạt _,N,Y 'dng 1\ZZ , trogn 7ó tng s0 hạt #(ng 7)n ch)<#\,\^atng s0 hạt . X l- nguyên t0 n-o s(u 7âyA. lo. clo!. 'ro# ". )ot
Câu 24:
 rong (n)on A
32V
 có 3Z proton. rong nguyên tử A cng nh@  s0 _ 'dng s0 N . A B-  l- nguyên t0 n-os(u 7âyA. !(c'on B- oF). l@u hunh B- oF)!. s)l)c B- oF) ". c(c'on B- l@u hunh
Câu 25:
 rong (n)on A
32V
 có 42 electron. rong nguyên tử A cng nh@  s0 _ 'dng s0 N . f0 =h0) c/( A B-  lQnl@Mt l- g)> trG n-o s(u 7âyA. 32 B- 16. 12 B- 16!, 2\ B- 16". =<t TuU =h>c
Câu 26:
y ch5n c>c phân l%p electron 7 'o ho- trong c>c phân l%p s(uA. s
1
, p
3
, D
[
,  
12
. s
2
, p
, D
^
,  
13
!. s
2
, p
4
, D
1Z
,  
11
". s
2
, p
6
, D
1Z
,  
14
Câu 27: Câu 28:
 !(t)on * 
+
 có cấu hình electron  phân l%p ngo- cng l- 2p
6
. !Ju hình electron c/( nguyên t0 * l-A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. . 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
!. . 1s
2
2s
2
2p
". 1s
2
2s
2
2p
6
3p
1
Câu 29:
 "E( B-o cấu hình electron nguyên tử c/( c>c nguyên t0 s(u hy F>c DGnh nhHng nguyên t0 n-o l- =)# loạ)(, 1s
2
2s
2
2p
2
, ', 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
 c, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
 D, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
 e, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
 , g 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
A. (,',c. ',c,e!. ',e,g". (,c,D
Câu 30:
 !ấu hình electron nguyên tử c/( 3 nguyên t0 X,K , L lQn l@Mt l- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
,1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
. N<u sOp F<p theo ch)8u tRnh =)# loạ) tPng DQn thì c>ch sOp F<p n-o s(u 7ây l- 79ngA. LSXSK. LSKSX!. KSLSX". =<t TuU =h>c
Câu 31:
 Nguyên tử c/( nguyên t0 * có 3electron thu$c phân l%p 3D . Nguyên tó X có s0 h)u nguyên tử l-A. 23. 24!. 2". 26
Câu 32:
 An)on X
V
, c(t)on W
+
78u có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Nguyên t0 X,W l- nguyên t0 n-o s(u 7âyA, 78u l- =)# lo). 78u l- ph) =)#
2
 
 Hóa 10 NC 
 
!. W$t nguyên t0 =)# loạ) B- #$t nguyên t0 ph) =)# ". 8u l- nguyên t0 l@ng tRnh
Câu 33:
 !ấu hình electron nguyên tử c/( 3 nguyên t0 A,,!,",Y lQn l@Mt l- 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
, ', 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
, cq1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
, Dq 1s
2
2s
2
2p
4
, eq 1s
2
2s
2
2p
 . h& tE tPng tRnh ph) =)# c/( c>c nguyên t0 trên l-A.',(,c,D,e. (,c,',D,e!. (,',c,D,e". (,',D,c,e
Câu 34:
 Nguyên tử K có tng s0 hạt l- 46. fó hạt =h?ng #(ng 7)n 'dng \1 s0 hạt #(ng 7)n . X>c 7Gnh tên c/(K. L l- 7]ng BG c/( K, có Rt hn 1 notron. L ch)<# B8 s0 nguyên tử trong tE nh)ên . Nguyên tử =h0) trung 'ình c/(nguyên t0 g]# h() 7]ng BG K,L l- '(o nh)êu trong c>c s0 D@%) 7âyA. 32.31!.3Z,^6". 4Z
Câu 35:
 Nguyên t0 * tạo 7@Mc )on * 
V
 có 3 hạt c>c loạ) g]# p,e,nq y F>c 7Gnh s0 =h0) c/( *. * có #$t 7]ng BG=h>c * 
, trong nguyên tử * 
có nh)8u hn * 2 hạt c 'Un. rong tE nh)ên 7]ng BG * ch)<# =hoUng 2a s0 nguyêntử . Nguyên tử =h0) trung 'ình c/( nguyên tó * l-A. 3,. 3!.4Z"36
Câu 36:
 _hân tử WX
3
 có tng s0 hạt p, n, e 'dng 1^6, trong 7ó s0 hạt #(ng 7)n nh)8u hn s0 hạt =h?ng #(ng 7)nl- 6Z. f0 hạt #(ng 7)n trong nguyên tử c/( W Rt hn s0 hạt #(ng 7)n trong nguyên tử X l-16. !?ng th&c phân tửWX
3
 l-A. !r!l
3
. e!l
3
!.Al!l
3
". fn!l
3
Câu 37:
 !ho cấu hình electron c/( c>c nguyên t0 s(u(, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
 ', 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
, cq 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
, Dq 1s
2
2s
2
2p
6
.!>c nguyên t0 =)# loạ) l- tr@Jng hMp n-o s(u 7âyA. (,',D. (,c!. ',D". ',c,D
Câu 38:
 Nguyên t0 K có  electron cu0) cng 7@Mc phân '0 B-o phân l%p 3D. vy nguyên tử K có s0 l%p electronl-A. 3.4!.". tt cU 78u s()
Câu 39:
 !Ju hình electron ngo- cng c/( nguyên t0 X l- p
.  s0 ntron B- 7)n tRch hạt nhân l-1,3^62 . f0notron c/( X 'dng 3,[ lQn s0 notron c/( nguyên tử thu$c nguyen t0 K. :h) cho 4,2^ g K phUn &ng B%) l@Mng D@ Xthì thu 7@Mc 1\,26 g sUn phw# có c?ng th&c lK. Nguyên t0 X,K lQn l@Mt l-A. : B- !l. !( B-!.: B- ". tt cU 78u s()
Câu 40:
 Mp chất W 7@Mc tạo r( tx 3 nguyên t0 X, K, L có tng s0 7)n tRch hạt nhân 'dng 16, h)u 7)n tRch hạtnhân X B- K l- 1 , tng s0 electron trong )on KX
3V
 l- 32. !?ng th&c phân tử c/( W l- c?ng th&c n-o s(u 7âyA. Nz
3
. Nz
2
!. N(Nz
3
". 
3
_z
4
Câu 41:
 Nguyên tử c/( nguyên t0 A có tng s0 electron trong c>c phân l%p p l- [. Nguyên tử c/( nguyên t0  cótng s0 hạt #(ng 7)n nh)8u hn tng s0 hạt #(ng 7)n c/( A l- \. A B-  l- nhHng nguyên t0 n-o s(u 7âyA. N( B- !l. e B- _!. Al B- !l". e B- !l
Câu 42:
 Nguyên t0 W thu$c nhó# A, W nhxng electron tạo 7@Mc )on W
3+
có 3[ hạt c>c loạ) g]# p ,e,nq . Nguyênt0 W l- nguyên t0 n-o s(u 7âyA. Al. e!. !(", Wg
Câu 43:
 _h>t ')bu n(o s(u 7ây =h?ng 79ng A.W`) nguyên t0 7@Mc ')bu D){n 'dng #$t nguyên t.L l- s0 proton trong nhân !.A l- tng s0 proton B- s0 notron trong nhân".f0 notron trong nhân 'dng AVL
Câu 44:
 trong  nguyên tử
321[
A,
3216
,
16\
!,
1[^
",
1[\
Y. !|p nguyên tử n-o s(u 7ây l- 7]ng BG c/( nh(uA.! B- "! B- Y !. A B- ". B- !
Câu 45:
 !ho cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. !Ju hình electron trên l- c/( c>c nguyên tử B- )on có s0 th& tE &ng B%) Ln-o}A.Ngun tử * L~1Zq, )on W
+
 L~11q, )on D@ng W
2+
 L~12q, )on â# X
V
 L~^q.. Nguyên tử * L~1Zq, )on W
+
 L~11q, )on D@ng W
2+
 L~12q, )on â# X
2V
 L~\q!. Nguyên tử * L~1Zq, )on W
+
 L~11q, )on D@ng W
2+
 L~12q, )on â# X
3V
 L~[q". !U A,,! 79ng
Câu 46:
 W$t nguyên tử c/( nguyên t0 X có [ electron B- 11Z notron . k) =R h)u nguyên tử n-o s(u 7ây l- c/(nguyên t0 X}
3

Activity (2)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->