42.3.4. Các h
ệ
th
ố
ng lai ghép 48
Ch
ươ
ng 3: CÁC DÃY GI
Ả
T
Ạ
P
523.1. Các dãy PN 523.2. Các tính ch
ấ
t c
ủ
a dãy
m
583.3. Các dãy
đ
a truy nh
ậ
p tr
ả
i ph
ổ
653.3.1. Các dãy Gold 653.3.2. Các dãy Kasami 673.3.3. Các gi
ớ
i h
ạ
n t
ươ
ng quan chéo 683.3.4. Các dãy ph
ứ
c 69
Ch
ươ
ng 4:
ĐỒ
NG B
Ộ
TRONG THÔNG TIN TR
Ả
I PH
Ổ
734.1. V
ấ
n
đề
đồ
ng b
ộ
trong thông tin tr
ả
i ph
ổ
734.2. Các h
ệ
th
ố
ng
đồ
ng b
ộ
s
ơ
b
ộ
mã PN 754.2.1. B
ắ
t mã trong các h
ệ
th
ố
ng DS/SS 754.2.2 Quá trình b
ắ
t mã PN trong các h
ệ
th
ố
ng FH/SS 874.3. Các h
ệ
th
ố
ng
đồ
ng b
ộ
tinh 904.3.1. Bám mã PN trong h
ệ
th
ố
ng DS/SS 904.3.2. Quá trình bám mã trong h
ệ
th
ố
ng FH/SS 97
Ch
ươ
ng 5:
Đ
ÁNH GIÁ CH
Ấ
T L
ƯỢ
NG C
Ủ
A DS/CDMA
1005.1. CDMA c
ơ
b
ả
n 1005.1.1. Mô hình h
ệ
th
ố
ng 1005.1.2. Xác su
ấ
t l
ỗ
i bít 1045.1.3. X
ấ
p x
ỉ
Gao x
ơ
c
ủ
a xác su
ấ
t l
ỗ
i bít 1085.1.4. X
ấ
p x
ỉ
Gao x
ơ
c
ả
i ti
ế
n c
ủ
a xác su
ấ
t l
ỗ
i bít 1095.1.5. Công th
ứ
c dung l
ượ
ng
đơ
n gi
ả
n 1115.2. CDMA v
ớ
i các d
ạ
ng
đ
i
ề
u ch
ế
và mã hóa khác 1125.2.1. Các d
ạ
ng
đ
i
ề
u ch
ế
khác 1135.2.2. Mã hóa s
ử
a l
ỗ
i 1165.3. CDMA trong các kênh fading
đ
a tia 118
Leave a Comment