Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
27Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
On tap và Trac nghiem song co, song am

On tap và Trac nghiem song co, song am

Ratings: (0)|Views: 2,575|Likes:
Published by dominhchi

More info:

Published by: dominhchi on Dec 05, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, DOC, TXT or read online from Scribd
See More
See less

07/02/2013

pdf

text

original

 
Vật lý12 nâng caoCHƯƠNG 3 - SÓNG CƠ HỌC, ÂM HỌC.I - HỆ THỐNG KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG1. Sóng cơ học
là dao động cơ học lan truyền trong một môi trường.+ Trong khi sóng truyền đi, mỗi phần tử của sóng dao động tại chỗ xung quanh vị trí cân bằng. Quá trình truyềnsóng là quá trình truyền năng lượng.+ Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trường dao động vuông góc với phương truyền sóng.+ Sóng dọc là sóng mà các phần tử môi trường dao động theo phương truyền sóng.
2. Các đại lượng đặc trưng của sóng:a)
 
Chu kỳ của sóng 
là chu kỳ dao động của các phần từ môi trường khi có sóng truyền qua. Kí hiệu T đơn vịgiây (s).
b)
 
Tần số của sóng 
là tần số dao động của các phần từ môi trường khi có sóng truyền qua; là đại lượng nghịchđảo của chu kỳ. Kí hiệu f đơn vị Héc (Hz).
c)
 Biên độ của sóng 
tại một điểm
 
là biên độ dao động của phần tử môi trường tại điểm đó khi có sóng truyềnqua. Kí hiệu A, đơn vị m hoặc cm.
d)
 
Tốc độ của sóng 
là tốc độ truyền pha của dao động. Kí hiệu v, đơn vị m/s.
e)
 
 Bước sóng 
:+ Là khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.+ Là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian một chu kỳ. Kí hiệu
λ
, đơn vị m hoặc cm.
f)
 Năng lượng của sóng 
: Năng lượng của sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng. Nếu nguồn điểm, sóng lan truyền trên mặt phẳng (sóng phẳng) năng lượng sóng tỉ lệ nghịch với quãng đườngtruyền sóng r. (Biên độ giảm tỉ lệ nghịch với
r
). Nếu nguồn điểm, sóng lan truyền trong không gian (sóng cầu) năng lượng sóng tỉ lệ nghịch với bình phươngquãng đường truyền sóng r 
2
. (Biên độ giảm tỉ lệ nghịch với r). Nếu nguồn điểm, sóng lan truyền trên đường thẳng (lí tưởng) năng lượng sóng không đổi. (Biên độ không đổi).
g)
 
 Liên hệ giữa chu kỳ, tần số, bước sóng, tốc độ truyền sóng 
vv.T
λ = =
3. Phương trình sóng
 
a) Phương trình sóng:
tại 1 điểm là phương trình dao động của phần tử môi trường tại điểm đó. Nó cho ta xácđịnh được li độ dao động của một phần tử môi trường ở cách gốc toạ độ một khoảng x tại thời điểm t. Phương trìnhsóng có dạng:
M
xtx2xuacos(t)acos2()acos(t)vT
π= ω = π = ω λ λ
. Trong đó a là biên độ sóng,
ω
là tần số góc, T làchu kỳ sóng, v là tốc độ truyền sóng,
λ
là bước sóng.
b) Tính chất của sóng:+
Tính tuần hoàn theo thời gian: u
 p
= Acos
2 2 dtT
π π  λ 
. Sau một khoảng thời gian bằng một chu kỳ T thìtất cả các điểm trên sóng đều lặp lại chuyển động như cũ, nghĩa là toàn bộ sóng có hình dạng như cũ.+ Tính tuần hoàn theo không gian: u(x,t
o
) = Acos
o
22xtT
π π  λ 
Những điểm trên cùng một phương truyềnsóng cách nhau một khoảng bằng nguyên lần bước sóng ở thì dao động cùng pha, có nghĩa là ở cùng một thời điểm cứcách một khoảng bằng một bước sóng theo phương truyền sóng thì hình dạng sóng lại lặp lại như trước.
c) Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng:
+
2 11 2
2d2d2(t)(t)(dd)
π ππϕ = ω ω = λ λ λ
+ Nếu hai điểm dao động cùng pha thì
ϕ
= 2k 
π
hay
d
1
- d
2
= k 
λ
. Những điểm dao động cùng pha cáchnhau nguyên lần bước sóng.+ Nếu hai điểm dao động ngược pha thì
212
π+=ϕ
)k(
hay
1 2
dd(2k1)2
λ= +
. Những điểm dao độngngược pha cách nhau lẻ lần nửa bước sóng.
4. Sóng dừng:a) Định nghĩa:
là sóng có nút và bụng cố định trong không gian.+ Sóng dừng là kết quả giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.+ Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại, nút sóng là những điểm không dao động.
b) Điều kiện để có sóng dừng:Gv: Dương Văn Tính Trường THPT Hùng Vương
 
Vật lý12 nâng cao* Đối với dây có 2 đầu cố định hay một đầu cố định,một đầu dao động với biên độ nhỏ.* Đối với dây một đầu cố định, một đầu tự do
+ Hai đầu dây là 2 nút.+ Khoảng cách giữa 2 nút hay 2 bụng liên tiếp là2
λ
 + Đầu cố định là nút, đầu tự do là bụng sóng.
+
Khoảng cách giữa nút và bụng liên tiếp là4
λ
Điều kiện về chiều dài của dây
+ Chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
= n .2
λ
{n = 1, 2, ... )- Trên dây có n bó sóng.- Số bụng = n- Số nút = n + 1
Điều kiện về chiều dài của dây
+
Chiều dài dây bằng một số lẻ lần một phần tư bướcsóng.
= m.4
λ
với m =1,3,5…Hay chiều dài dây bằng một nửa số bán nguyên nửa bướcsóng.
=
1n2
 +  
2
λ
(n = 0, 1, 2,..)- n sốbónguyên- Trên dây có: n +1/2 bó sóng- Số bụng = số nút = n + 1
Điều kiện về tần số để có sóng dừng:
f =
v
λ
=
n.v2
l
với n = 1, 2, 3…
+
Tần số nhỏ nhất ( cơ bản) ứng với n = 1: 
=
2
λ
, f 
1
=
v2
l
 
Điều kiện về tần số để có sóng dừng:
f =
v
λ
=
1(n)v22
+
l
với n = 0, 1, 2, 3…
+
Tần số nhỏ nhất ( cơ bản) ứng với n = 1: 
=
4
λ
, f 
1
=
v4
l
 
+ Ứng dụng:
Có thể ứng dụng hiện tượng sóng dừng để đo vận tốc truyền sóng trên dây.
5. Giao thoa
Hiện tượng hai sóng kết hợp, khi gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn hoặc tăng cường nhau,hoặc làm yếu nhau được gọi là sự giao thoa sóng.+ Điều kiện để có hiện tượng giao thoa là hai sóng phải là hai sóng kết hợp, tức được tạo ra từ hai nguồn daođộng có
cùng tần số, cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời gian. Nguồn kết hợp:
là hai nguồn dao động có cùng tần số, cùng phương và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Sóng kết hợp:
Hai sóng do hai nguồn kết hợp tạo thành gọi là hai sóng kết hợp.+ Những điểm mà hiệu đường đi từ hai nguồn sóng tới đó, bằng nguyên lần bước sóng thì dao động với biên độcực đại:
|
d
2
- d
1
|
= k 
λ
.+ Những điểm mà hiệu đường đi từ hai nguồn sóng tới đó, bằng lẻ lần nửa bước sóng thì dao động với biên độcực tiểu:
1 2
dd(2k1)2
λ= +
.+ Khi hiện tượng giao thoa xảy ra trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng xuất hiện những vân giao thoa, hệvân bao gồm các vân cực đại và cực tiểu xen kẽ với nhau. Vân giao thoa là những điểm dao động với biên độ cực đại(hay cực tiểu) có cùng giá trị k.+ Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của quá trình truyền sóng.
6. Sóng âm
 
a) Định nghĩa:
Sóng âm là những sóng cơ truyền được trong các môi trường khí, lỏng, rắn,
 
không truyềnkhông chân không.
+ Sóng âm truyền trong chất khí, chất lỏng là sóng dọc, vì trong các chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện có biếndạng nén, dãn.+ Sóng âm truyền trong chất rắn, gồm cả sóng ngang và sóng dọc, vì trong các chất này lực đàn hồi xuất hiện cảkhi có biến dạng lệch và biến dạng nén, dãn.+ Sóng âm
có cùng tần số với nguồn âm.
+
Vận tốc truyền âm phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ của môi trường.
Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớnhơn trong chất lỏng, và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí.+ Cảm giác về âm phụ thuộc vào nguồn âm và tai người nghe. Tai con người có thể cảm nhận được những sóngâm có tần số từ 16Hz đến 20000Hz (âm thanh). Những âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm và có tần sốnhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm.
b) Những đặc trưng của âm:
+ Độ cao của âm: là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào tần số của âm
. Âm càng cao thì tần số càng lớn.
+ Âm sắc : là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc dạng đồ thị dao động của âm
(qui luật của li độ biến đổi theothời gian), phụ thuộc vào các hoạ âm và biên độ các hoạ âm. Mỗi nhạc cụ có âm sắc riêng.
+ Độ to của âm, cường độ, mức cường độ âm.
Gv: Dương Văn Tính Trường THPT Hùng Vương
 
Vật lý12 nâng cao
- Cường độ âm là năng lượng được sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền sóngtrong một đơn vị thời gian. Đơn vị của cường độ âm là W/m
2
. Ký hiệu : I.Cường độ âm càng lớn, ta nghe âm càng to. Tuy nhiên
độ to của âm không tỷ lệ thuận với I 
- Để so sánh độ to của một âm với độ to âm chuẩn người ta dùng đại lượng mức cường độ âm (L). Mức cường độ âmtại một điểm được xác định bằng logarit thập phân của tỉ số giữa cường độ âm tại điểm đó I với cường độ âm chuẩn I
0
:
0
IL(dB)10lgI
=
Đơn vị: đêxiben (dB); I
0
= 10
-12
W/m
2
là cường độ âm chuẩn.
- Giới hạn nghe của tai người:
 Ngưỡng nghe Giá trị nhỏ nhất của cường độ âm mà tai nghe được là ngưỡng nghe, ngưỡng nghe phụ thuộc vàotần số âm. Âm chuẩn có I = 10
-12
W/m
2
, ứng với mức cường độ âm
 
là 0dB Ngưỡng đau là cường độ âm lớn tới mức tạo cảm giác đau trong tai. Ngưỡng đau có I = 10W/m
2
đối với mọi tầnsố âm, ứng với mức cường độ âm là 130dB.Miền nghe được nằm trong khoảng từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau.
- Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào cường độ âm và tần số của âm
7. Hiệu ứng Đốp-le
:+ Hiệu ứng Đốp-ple là hiện tượng thay đổi tần số sóng do nguồn sóng chuyển động tương đối với máy thu.
a. Nguồn âm đứng yên, người quan sát chuyển động.
 
n n
(v v ) (v v )f ' v
+ += =λ
b. Nguồn âm chuyển động, người quan sát đứng yên.
s
vvf''vv
= =λ
Quy ước về dấu
: v
n
dương khi người quan sát (máy thu) chuyển động lại gần, v
n
âm khi người quan sát (máy thu)chuyển động ra xa. v
s
dương khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu, v
s
âm khi nguồn âm chuyển động ra xa máythu+ Nếu nguồn âm và nguồn thu chuyển động lại gần nhau thì tần số tăng và khi chuyển động ra xa thì tần sốgiảm.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng. Phương trình sóngCâu 1:
Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là
sai
?
A.
Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B.
Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C.
Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
D.
Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
Câu
 
2:
 
Điều
 
nào
 
sau
 
đây
 
 
không
 
đúng
 
khi
 
nói
 
về
 
sự
 
truyền
 
của
 
sóng
 
cơ 
 
học?
A.
 
Tần
 
số
 
dao
 
động
 
của
 
sóng
 
tại
 
một
 
điểm
 
luôn
 
 bằng
 
tần
 
số
 
dao
 
động
 
của
 
nguồn
 
sóng.
B.
 
Khi
 
truyền
 
trong
 
một
 
môi
 
trường
 
nếu
 
tần
 
số
 
dao
 
động
 
của
 
sóng
 
càng
 
lớn
 
thì
 
tốc
 
độ
 
truyền
 
sóng càng
 
lớn.
C.
 
hi
 
truyền
 
trong
 
một
 
môi
 
trường
 
thì
 
 bước
 
sóng
 
tỉ
 
lệ
 
nghịch
 
với
 
tần
 
số
 
dao
 
động
 
của
 
sóng.
D.
 
T
ần
 
số
 
dao
 
động
 
của
 
một
 
sóng
 
không
 
thay
 
đổi
 
khi
 
truyền
 
đi
 
trong
 
các
 
môi
 
trường
 
khác
 
nhau.
Câu
3
:
 
Chọn
c
âu
 
trả
 
lời
 
saiA.
 
Sóng
 
cơ 
 
học
 
 
dao
 
động cơ lan truyền trong một môi trường.
B.
 
Sóng
 
cơ 
 
học
 
sự
lan
 
truyền
các phần tử trong
một
 
môi
 
trường.
C.
 
Phương
 
trình
 
sóng
 
cơ 
 
 
một
 
hàm
 
 biến
 
thiên
 
tuần
 
hoàn
 
theo
 
thời
 
gian
 
với
 
chu
 
 
 
T.
D.
 
Phương
 
trình
 
sóng
 
cơ 
 
 
một
 
hàm
 
 biến
 
thiên
 
tuần
 
hoàn
 
trong
 
không
 
gian
 
với
 
chu
 
 
 
λ 
 
.
Câu
4
:
 
Sóng dọc
 
truyền
 
được
 
trong
 
các
 
môi
 
trường
 
nào?
A.
 
Chỉ
 
trong
 
chất
 
rắn và trên bề mặt chất lỏng.
B.
 
Truyền
 
được
 
trong
 
chất
 
rắn
 
 
chất
 
lỏng
 
 
chất
 
khí.
C.
 
Truyền
 
được
 
trong
 
chất
 
rắn,
 
chất
 
lỏng,
 
chất
 
khí
 
 
cả
 
chân
 
không.
D.
 
Không
 
truyền
 
được
 
trong
 
chất
 
rắn.
Câu 5:
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là
sai
?A. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phươngtruyền sóng.B. Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.D. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.
Câu
6
:
 
Sóng
 
ngang
 
truyền
 
được
 
trong
 
các
 
môi
 
trường
 
nào?
A.
 
Rắn
 
 
trên
 
mặt
 
thoáng
 
chất
 
lỏng
B.
 
Lỏng
 
 
khí
C.
 
Rắn,
 
lỏng
 
 
khí
D.
 
Khí
 
 
rắn
Gv: Dương Văn Tính Trường THPT Hùng Vương

Activity (27)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Xuan Quyet liked this
Lighthouse Nguyen added this note|
muốn photo mà ko có usb chán
Heo Con liked this
Little Foot liked this
Quyền Cao liked this
Tam Duong Tran liked this
kimsojisun liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->