Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Bai on Tap Hk i - Vl 10

Bai on Tap Hk i - Vl 10

Ratings: (0)|Views: 171 |Likes:
Published by nguyen_hien090987

More info:

Published by: nguyen_hien090987 on Dec 24, 2009
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

02/24/2010

pdf

text

original

 
Trung Tâm Luyn Thi Thành Đt Kim Tra Đnh Kì Tháng 11
 
SGD & ĐT TP Đà NngBài Kim Tra Đnh Kì Tháng 11
TT Luyện Thi Thành Đạt
Môn Vật Lý 10Họ Và Tên:…………………………………………………Lớp:………………………………………………………..
Câu 1:
Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời cóA. Pơng và chiều không thay đổi.B. Pơng không đổi, chiều luôn thay đổiC. Phương và chiều luôn thay đổiD. Phương không đổi, chiều có thể thay đổi
Câu 2
: Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động làA. x = x
0
+ v
0
t + at
2
/2B. x = x
0
+ vtC. x = v
0
+ atD. x = x
0
- v
0
t + at
2
/2
Câu 3
: Chọn câu
sai
A. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường song song với trục 0t.B. Trong chuyển động thẳng đều, đồ thị theo thời gian của toạ độ và của vận tốc là những đườngthẳngC. Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng bao giờ cũng là một đường thẳngD. Đồ thị toạ độ theo thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng xiên góc
Câu 4:
Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đihết quãng đường 780m là
A.
6min15sB. 7min30sC. 6min30sD.7min15s
Câu 5
: Một ôtô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đường đi, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 50km/h. Trên nửa sau, ôtô chạy với vận tốc không đổi bằng 60km/h. Vận tốc của ôtô trên cảquãng đường làA. 55,0km/hB. 50,0km/hC. 60,0km/hD. 54,5km/h
Câu 6:
Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cáchnhau 120km. Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.. Phương trình chuyển động của hai xe khi chọn trục toạ độ 0x hướng từ A sang B, gốc 0
A làA. x
A
= 40t(km); x
B
= 120 + 20t(km)B. x
A
= 40t(km); x
B
= 120 - 20t(km)
C.
x
A
= 120 + 40t(km); x
B
= 20t(km)D. x
A
= 120 - 40t(km); x
B
= 20t(km)
Câu 7
: Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều
A.
v = v
0
+ at
2
B. v = v
0
+ at C. v = v
0
atD. v = - v
0
+ at
Câu 8
: Phương trình chuyển động thẳng biến đổi đềuA. x = x
0
+ v
0
t
2
+ at
3
/2B. x = x
0
+ v
0
t + a
2
t/2C. x = x
0
+ v
0
t + at/2D. x = x
0
+ v
0
t + at
2
/2
Câu 9
: Chọn câu
sai
Chất điểm chuyển động nhanh dần đều khi:
A.
a > 0 và v
0
> 0B. a > 0 và v
0
= 0C. a < 0 và v
0
> 0D. a < 0 và v
0
< 0
Câu 10:
Công thức liên hệ giữa vận tốc ném lên theo phương thẳng đứng và độ cao cực đại đạt được
A.
v
02
= ghB. v
02
= 2ghC. v
02
=
21
ghD.v
0 
= 2gh
Câu 11:
Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s
2
, thờigian rơi là
A.
t = 4,04s.B. t = 8,00s.C. t = 4,00s.D.t = 2,86s.
Câu 12
: Người ta ném một vật từ mặt đất lên cao theo phương thẳng đứng với vận tốc 4,0m/s. Lấy g= 10m/s
2
. Thời gian vật chuyển động và độ cao cực đại vật đạt được là
GV: Võ Văn Lut Email: Luatdhdn@gmail.com
 
Trung Tâm Luyn Thi Thành Đt Kim Tra Đnh Kì Tháng 11
A.
t = 0,4s; H = 0,8m.B. t = 0,4s; H = 1,6m.
B.
t = 0,8s; H = 3,2m.D. t = 0,8s; H = 0,8m.
Câu 13
: Một máy bay chở khách muốn cất cánh được phải chạy trên đường băng dài 1,8km để đạtđược vận tốc 300km/h. Máy bay có gia tốc không đổi tối thiểu làA. 50000km/hB. 50000m/s
2
C. 25000km/h
 
D. 25000m/s
2
Câu 14:
Công thức tốc độ dài; tốc độ góc trong chuyển động tròn đều và mối liên hệ giữa chúng là
A.
 
 sv
=
;
ϕ ω 
=
; v =
ω
B.
v
ϕ 
=
;
 s
=
ω  
;
ω
= vR 
C.
 
 sv
=
;
ϕ ω 
=
;
ω
= vRD.
v
ϕ 
=
;
 s
=
ω  
; v =
ω
Câu 15
: Công thức liên hệ giữa tốc độ góc
ω
với chu kỳ T và tần số f làA.
ω
= 2
π
/T; f = 2
πω
.B. T = 2
π
/
ω
; f = 2
πω
.C. T = 2
π
/
ω
;
ω
= 2
π
f.D.
ω
= 2
π
/f;
ω
= 2
π
T.
Câu 16
: Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tỷ sốgiữa tốc độ dài của đầu mút hai kim là
A.
ω
h
/
ω
min
= 1/12; v
h
/v
min
= 1/16.B.
ω
h
/
ω
min
= 12/1; v
h
/v
min
= 16/1.C.
ω
h
/
ω
min
= 1/12; v
h
/v
min
= 1/9.D.
ω
h
/
ω
min
= 12/1; v
h
/v
min
= 9/1.
Câu 17
: Chon câu
sai
Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đềuA. a
ht
= v
2
/R B. a
ht
= v
2
C. a
ht
=
ω
2
R.D. a
ht
= 4
π
2
2
/R.
Câu 18:
Biết khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng là 3,84.10
8
m, chu kỳ của Mặt Trăng quayquanh Trái Đất là 27,32ngày. Gia tốc của Mặt Trăng trong chuyển động quay quanh Trái Đất làA. a
ht
= 2,72.10
-3
m/s
2
.B. a
ht
= 0,20. 10
-3
m/s
2
.C. a
ht
= 1,85.10
-4
m/s
2
.D. a
ht
= 1,72.10
-3
m/s
2
.
Câu 19:
Một người lái xuồng máy dự định mở máy cho xuồng chạy ngang con sông rộng 240m, mũixuồng luôn vuông góc với bờ sông. nhưng do nước chảy nên xuồng sang đến bờ bên kia tại một điểmcách bến dự định 180m và mất 1min. Vận tốc của xuồng so với bờ sông làA. v = 3m/sB. v = 4m/s.C. v = 5m/sD. v = 7m/s.
Câu 20
. Chọn câu
sai
Trong chuyển động tròn đều:A. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm.B. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc.C. Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổiD. Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
Câu 21 :
Chọn câu
đúng.
Gọi F
1
, F
2
là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng. Trong mọi trường hợp
A.
F luôn luôn lớn hơn cả F
1
và F
2
.B. F luôn luôn nhhơn cF
1
và F
2
.C. F thoả mãn:
2121
 F  F  F  F 
+
D. không bao giờ bằng F
1
hoặc
Câu 22:
Cho hai lực đồng quy có độ lớn F
1
= 16N, F
2
= 12N. Độ lớn của hợp lực của chúng có thể làA. F = 20NB. F = 30NC. F = 3,5ND. F = 2,5N
Câu 23:
Cho hai lực đồng quy có độ lớn F
1
= F
2
= 20N. Độ lớn của hợp lực là F = 34,6N khi hai lựcthành phần hợp với nhau một góc làA. 30
0
B. 60
0
C. 90
0
D.120
0
Câu 24:
Một vật có khối lượng m = 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được50cm thì có vận tốc 0,7m/s. Lực tác dụng vào vật làA. F = 0,245N.B. F = 24,5N.C. F = 2450N.D. F = 2,45N.
GV: Võ Văn Lut Email: Luatdhdn@gmail.com
 
Trung Tâm Luyn Thi Thành Đt Kim Tra Đnh Kì Tháng 11
Câu 25:
Một ôtô không chở hàng có khối lượng 2tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s
2
. Ôtô đó khi chở hàng khởi hành với gia tốc 0,2m/s
2
. Biết rằng hợp lực tác dụng vào ôtô trong hai trường hợp đều bằngnhau. Khối lượng của hàng trên xe làA. m = 1tấnB. m = 2tnC. m = 3tnD. m = 4tn
Câu 26:
Khi khối lượng của hai vật và khoảng cách giữa chúng đều tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫngiữa chúng có độ lớnA. Tăng gp đôiB. Gim đi mt naC. Tăng gp bnD. Không thay đổi
Câu 27:
Hoả tinh có khối lượng bằng 0,11 lần khối lượng của Trái Đất và bán kính là 3395km. Biếtgia tốc rơi tự do ở bề mặt Trái Đất là 9,81m/s
2
. Gia tốc rơi tự do trên bề mặt Hoả tinh làA. 3,83m/s
2
B. 2,03m/s
2
C. 317m/s
2
D. 0,33m/s
2
Câu 28
: Một vật được ném ngang với vận tốc v
0
= 30m/s, ở độ cao h = 80m. Lấy g = 10m/s
2
. Tầm bay xa và vận tốc của vật khi chạm đất làA. S = 120m; v = 50m/s.B. S = 50m; v = 120m/s.C. S = 120m; v = 70m/s.D. S = 120m; v = 10m/s.
Câu 29:
Muốn lò xo có độ cúng k = 100N/m giãn ra một đoạn 10cm, (lấy g = 10m/s
2
) ta phải treovào lò xo một vật có khối lượngA.m = 100kgB. m = 100gC. m = 1kgD. m = 1g
Câu 30:
Một xe ôtô đang chạy trên đường lát bê tông với vận tốc v
0
= 72km/h thì hãm phanh. Quãngđường ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn là 40m. Hệ số ma sát trượt giữa bánh xe vàmặt đường làA.
µ
= 0,3.B.
µ
= 0,4.C.
µ
= 0,5.D.
µ
= 0,6.
Câu 31
: Một vật khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật vàmặt bà là
µ
= 0,3. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một lực F = 2N có phương nằm ngang. Quãngđường vật đi được sau 1s làA. S = 1m.B. S = 2m.C. S = 3m.D. S = 4m.
Câu 32:
Một ôtô khối lượng m = 1200kg( coi là chất điểm), chuyển động với vận tốc 36km/h trênchiếc cầu võng xuống coi như cung tròn bán kính R = 50m. Áp lực của ôtô và mặt cầu tại điểm thấpnhất làA. N = 14400(N).B. N = 12000(N). C. N = 9600(N). D.N =9200(N).
Câu 33:
Vật khối lượng m đặt trên mặt phẳng nghiêng hợp với phương nằm ngang một góc
α
. Hệ sốma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
µ
. Khi được thả ra vật trượt xuống. Gia tốc của vật phụ thuộc vàoA.
µ
, m,
α
B.
µ
, g,
α
C. m, g,
α
D.
µ
, m, g,
α
Câu 34
: Một cái hòm khối lượng m = 40kg đặt trên sàn nhà. Hệ số ma sát trượt giữa hòm và sàn nhà
µ
= 0,2. Người ta đẩy hòm bằng một lực F = 200N theo phương hợp với phương ngang một góc
α
= 30
0
, chếch xuống phía dưới ,(
lấy g = 10m/s
2
)
. Gia tốc của hòm làA. a = 3,00m/s
2
. B. a = 2,83m/s
2
. C. a = 2,33m/s
2
.D.a = 1,83m/s
2
.
Câu 35
: Một vật đặt trên mặt phẳng nghiêng (góc nghiêng
α
= 30
0
), được truyền một vận tốc banđầu v
0
= 2m/s. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3, lấy
g = 9,8m/s
2
.
Gia tốc a và độcao lớn nhất H mà vật đạt tới là:A. a = - 1,4m/s
2
; H = 14,6cm.B. a = - 7,45m/s
2
; H = 13,4cm.C. a = - 2,4m/s
2
; H = 41,6cm.D. a = + 2,4m/s
2
; H = 41,6cm.
Câu 36
: Trọng lực có đặc điểm là:A.Là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.B.Đặt đặt vào vật, có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống, có độ lớn không đổi.
GV: Võ Văn Lut Email: Luatdhdn@gmail.com

You're Reading a Free Preview

Download
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->