Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
25Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Thue (Bai Tap Cuoi Giao Trinh)

Thue (Bai Tap Cuoi Giao Trinh)

Ratings: (0)|Views: 3,009 |Likes:
Published by trangtrang0410

More info:

Published by: trangtrang0410 on Jan 01, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/04/2013

pdf

text

original

 
 J  u  n .  2  3
Câu hỏi và bài tập Thuế (cuối giáo trình)
Thuế 
Phần 1 – Câu hỏi ôn luyệnCâu 1:
Thuế ra đời gắn với yếu tố nào ? – Yếu tố Nhà nước
Câu 2:
Thuế có những đặc điểm nào ? – Tính bắt buộc gắn với quyền lực nhà nước, tính ổn định, tínhkhông hoàn trả trực tiếp (Tính bắt buộc, tính không hoàn trả trực tiếp, tính pháp lý cao)
Câu 3:
Về nguyên tắc, thuế phải được quy định trong những loại văn bản nào ? – Văn bản luật vì luật văn bản pháp lý cao nhất
Câu 4:
Trong 1 sắc thuế có thể không có những yếu tố nào ? – Miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế
Câu 5:
Yếu tố nào được coi là linh hồn của 1 sắc thuế ? – Mức thuế (Thuế suất, mức thuế tuyệt đối)
Câu 6:
Thuế GTGT là sắc thuế có tính chất ntn ? – Lũy thoái
Câu 7:
Thuế GTGT có thể xếp cùng nhóm với sắc thuế nào ? – Thuế TTĐB
Câu 8:
Thuế GTGT là sắc thuế ntn ? – Tiêu dùng qua nhiều giai đoạn
Câu 9:
Luật thuế GTGT của VN được thông qua năm nào ? – 10/5/1997,hiệu lực từ 1/1/1999 thay choLuật thuế Doanh thu
Câu 10:
Luật thuế GTGT sửa đổi của VN có hiệu lực từ ngày nào ? – 1/1/2006
Câu 11:
Thuế GTGT hiện hành ở VN có mấy mức thuế suất ? – 3 mức 0%, 5%, 10%
Câu 12:
Mức thuế suất thuế GTGT cao nhất hiện nay là bao nhiêu ? – 10%
Câu 13:
So với thuế TTĐB, phạm vi điều tiết của thuế GTGT ntn ? – Rất rộng
Câu 14:
Thuế TTĐB là sắc thuế ntn ? – Tiêu dùng 1 giai đoạn
Câu 15:
So với thu nhập, thuế TTĐB có tính chất ntn ? – Lũy thoái
Câu 16:
Luật thuế TTĐB sửa đổi của VN được ban hành năm nào ? – QH thông qua 29/11/2005, banhành 09/12/2005
Câu 17:
Luật thuế TTĐB sửa đổi của VN có hiệu lực từ ngày nào ? – 1/1/2006 (20/5/1998->17/6/2003->1/1/2006)
Câu 18:
Luật thuế XNK sửa đổi của VN được ban hành năm nào ? – 7/1993, 5/1998, 6/2005
Câu 19:
Luật thuế XNK sửa đổi của VN có hiệu lực thi hành từ ngày nào ? – 1/1/2006
Câu 20:
Trường hợp nào không thuộc diện chịu thuế XNK ? – Quá cảnh; viện trợ; từ khu phi thuế quan-nước ngoài hoặc khu phi thuế quan khác ; phần dầu khí thuộc thuế Tài nguyên
Câu 21:
Trường hợp nào thuộc diện chịu thuế XNK ? – HH xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu biên giớiVN
Câu 22:
Giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu là giá nào ? – Giá bán hàng tại cửa khẩu xuất (FOB),không bao gồm phí vận tải, phí bảo hiểm
Câu 23:
Thuế suất thuế xuất khẩu được quy định trong Biểu thuế xuất khẩu do cơ quan nào ban hành ?– Bộ Tài chính
Câu 24:
Có mấy nhóm thuế suất thuế nhập khẩu ? – 3 nhóm : ưu đãi, ưu đãi đặc biệt, thông thường
Câu 25:
Thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng đối với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ quan hệnào với VN ? – Thực hiện đối xử tối huệ quốc
Câu 26:
Luật thuế XNK quy định thuế suất thuế nhập khẩu thông thường là bao nhiêu ? – Không quá50% so với thuế suất ưu đãi
Câu 27:
Theo Thông tư hướng dẫn thi hành luật thuế XNK của Bộ Tài chính, Thuế suất thuế nhập khẩuthông thường được quy định ntn ? – = Thuế suất ưu đãi x 150%
Câu 28:
Đối với hàng hóa nhập khẩu có hợp đồng ngoại thương, việc xác định trị giá tính thuế đượcthực hiện theo 1 hệ thống gồm mấy phương pháp ? – 6 phương pháp
Câu 29:
Thuế TNDN là sắc thuế thuộc loại thuế nào ? – Thuế trực thu
Câu 30:
Thuế TNDN được coi là sắc thuế khấu trừ trước cho loại thuế nào ? – Thuế TNCN
Câu 31:
Thuế TNDN phụ thuộc trực tiếp vào kết quả nào ? – Sản xuất, kinh doanh
Câu 32:
So với thuế TNCN, mức độ gây phản ứng từ phía đối tượng nộp thuế của thuế TNDN ntn ? –Không gây phản ứng mạnh mẽ như thuế TNCN
Câu 33:
Luật thuế TNDN của VN được ban hành thay thế cho luật thuế nào ? – Thuế Lợi tức
Câu 34:
Luật thuế TNDN của VN có hiệu lực thi hành từ ngày nào ? – 1/1/1999
Câu 35:
Luật thuế TNDN sửa đổi của VN có hiệu lực thi hành từ ngày nào ? – 1/1/2004
Câu 36:
Tổ chức, cá nhân nào không là đối tượng nộp thuế TNDN ? – Hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ gia đìnhvà cá nhân nông dân có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
Câu 39:
Mức thuế suất thuế TNDN phổ thông hiện nay là bao nhiêu ? – 28%
[1]
 
 J  u  n .  2  3
Câu hỏi và bài tập Thuế (cuối giáo trình)
Câu 40:
Thuế Thu nhập cá nhân là loại thuế ntn ? – Thuế trực thu đánh vào thu nhập chịu thuế của cánhân có được trong kỳ tính thuế
Câu 41:
Thuế TNCN thường có tính chất ntn ? – Trực thu, nhạy cảm cao, lũy tiến, không ảnh hưởng đếngiá cả, xác định theo “nơi cư trú” và “nguồn gốc thu nhập”
Câu 42:
Các nước thường đánh thuế TNCN theo nguyên tắc nào ? – Nơi cư trú và nguồn gốc của thunhập
Câu 43:
Thuế Tài nguyên là sắc thuế thuộc loại nào ? – Trực thu, đánh vào tài nguyên thiên nhiên khaithác được, là khoản thu bắt buộc đối với người khai thác và sử dụng tài nguyên không phụ thuộc vàohiệu quả sản xuất kinh doanh của người khai thác
Câu 44:
Thuế tài nguyên là sắc thuế có tính chất ntn ? – Có tính bắt buộc, trực thu, trong nhiều trườnghợp mang tính chất 1 loại phí sử dụng
Câu 45:
Khi Nhà nước bãi bỏ chi phí quản lý tài nguyên thì thuế tài nguyên được coi là gì ? – Phí khaithác sử dụng tài nguyên
Câu 46:
Lệ phí là khoản tiền phải nộp khi nào ? – khi được cơ quan Nhà nước hoặc tổ chức được ủyquyền phục vụ công việc quản lý Nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí do Nhà nước ban hành
Câu 47:
Phí thuộc Ngân sách Nhà nước là khoản tiền phải trả khi được cung cấp hàng hóa, dịch vụntn ? – Thuộc Danh mục phí do Nhà nước ban hành
Câu 48:
Những loại phí, lệ phí do cơ quan thuế trực tiếp tổ chức thu thì phải nộp vào NSNN bao nhiêu ?– Tất cả
Câu 49:
Vì sao nói thuế tồn tại và phát triển là 1 tất yếu khách quan ? – Thuế là phạm trù kinh tế xuấthiện và tồn tại cùng với sự hình thành và phát triển của Nhà nước
Câu 50:
Tại sao thuế là một biện pháp động viên bắt buộc, cưỡng chế quyền lực của Nhà nước đối vớicác thể nhân và pháp nhân ? – Thuế là khoản trích 1 phần thu nhập do kinh doanh, do lao động, do đầutư tài chính mang lại nộp vào NSNN
Câu 51:
Tại sao nói thuế góp phần thực hiện công bằng xã hội, bình đẳng giữa các thành phần kinh tếvà các tầng lớp dân cư ? – Thuế là 1 khoản thu vào các thể nhân, pháp nhân có thu nhập do lao động,do hoạt động sản xuất kinh doanh... tạo ra
Câu 52:
Mục đích của việc phân loại thuế thành thuế gián thu và thuế trực thu ? – Để tổ chức đúng đắnviệc thu nộp thuế phù hợp với quy trình thu từng loại thuế
Câu 53:
Dựa vào tiêu thức nào để phân loại thuế thành thuế trực thu và thuế gián thu ? – Theo khảnăng chuyển dịch gánh nặng của thuế
Câu 54:
Thuế trực thu là gì ? – Là khoản thuế thu vào thu nhập của người có thu nhập
Câu 55:
Thuế gián thu là gì ? – Là khoản thu qua giá bán hàng hóa và dịch vụ bán ra
Câu 56:
Ưu điểm của thuế trực thu ? – Đảm bảo sự công bằng giữa các đối tượng chịu thuế có thunhập, có tài sản
Câu 57:
Ưu điểm của thuế gián thu ? Phạm vi điều chỉnh rộng, bỏ ít chi phí mà thu được nhiều thuế,tạo nguồn thu ổn định cho NSNN, không gây phản ứng từ phía người nộp thuế
Câu 58:
Thuế gián thu là loại thuế có khả năng chuyển dịch gánh nặng thuế từ người nộp thuế theoluật định sang người khác nộp thông qua công cụ nào ? – Cơ chế giá mua bán
Câu 59:
Thông qua công cụ nào để thuế thực hiện chức năng mở rộng kinh tế đối ngoại đồng thời bảovệ lợi ích sản xuất trong nước ? – Hệ thống thuế suất, mức thuế
Câu 60:
Đặc điểm nào nói lên sự khác biệt giữa thuế, phí và lệ phí ? –Thuế là một khoản không hoàntrả trực tiếp cho người nộp thuế
Câu 61:
Đặc điểm của doanh thu tính thuế doanh thu là gì ? – Trong doanh thu đã có thuế nộp ở khâutrước
Câu 62:
Doanh thu tính thuế GTGT đầu ra theo phương pháp khấu trừ là doanh thu như thế nào ? –Doanh thu gồm cả phụ phí, phụ thu được hưởng chưa có thuế GTGT
Câu 63:
Doanh thu tính thuế GTGT đầu ra theo phương pháp trực tiếp là doanh thu như thế nào ? –Doanh thu có thuế GTGT bao gồm cả phụ thu phụ phí mà người mua phải thanh toán
Câu 64:
Thuế GTGT đầu ra theo phương pháp khấu trừ thuế, khi nào người bán phải nộp 2 lần hộ ngườimua ? – Tính trên doanh thu đã có thuế
Câu 65:
Khi nào thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ mua để sản xuất hàng hóa dịch vụ đượckhấu trừ 100% ? – Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ thuộcđối tượng chịu thuế GTGT
Câu 66:
Khi nào thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ mua để sản xuất hàng hóa dịch vụ khôngđược khấu trừ 100% ? – Khi hàng hóa dich vụ sản xuất kinh doanh là đối tượng không chịu thuế GTGT(2) ; Khi hàng hóa dich vụ sản xuất kinh doanh là đối tượng chịu thuế và không chịu thuế GTGT (3)
[2]
 
 J  u  n .  2  3
Câu hỏi và bài tập Thuế (cuối giáo trình)
Câu 67:
Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế, muốn được khấu trùthì cơ sở phải làm gì ? – Phải hạch toán rõ ràng thuế VAT đầu vào được khấu trừ và không được khấu trừ 
Câu 68:
Khi thuế GTGT đầu vào không hạch toán riêng được thì cơ sở phải dựa vào căn cứ nào để đượckhấu trừ ? – Cơ sở chỉ được khấu trừ theo tỷ lệ % doanh thu của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế so với tổngdoanh thu của hàng hóa, dịch vụ bán ra trong kỳ
Câu 78:
Phí của Nhà nước gắn với yếu tố nào ? – Thu trực tiếp từ người nộp là những người đc hưởngthụ các dịch vụ công cộng do nhà nc cung cấp
Câu 79:
Tổ chức, cá nhân nào được thu lệ phí ? – UBND quận, huyện
Câu 80:
Thẩm quyền ban hành danh mục phí, lệ phí thuộc cơ quan nào ? – UBTV Quốc hội
Câu 81:
Đối với tổ chức được Nhà nước bảo đảm toàn bộ kinh phí hoạt động, tỷ lệ % nộp phí, lệ phí thuđược vào NSNN là bao nhiêu ? – 100%
Câu 82:
Cơ quan nào không có thẩm quyền quy định mức thu phí ? – Từ UBND cấp huyện trở xuống
Câu 83:
Thẩm quyền quy định chi tiết danh mục phí, lệ phí thuộc cơ quan nào ? – Chính phủ
Câu 84:
Việc hướng dẫn xác định mức thu phí, lệ phí cho các cơ quan được phân cấp quy định mức thulà cơ quan nào ? – Chính phủ hướng dẫn thực hiện
Câu 85:
Đối tượng nộp phí, lệ phí ? – Các tổ chức, cá nhân sử dụng hàng hóa dịch vụ công cộng hayhàng hóa, dịch vụ tư nhân do xã hội cung cấp
Câu 86:
Bản chất của việc thu phí Nhà nước ? – Để thu hồi 1 phần hay toàn bộ chi phí đầu tư các dịchvụ công cộng
Câu 87:
Nguyên tắc xác định mức thu “không nhằm bù đắp chi phí” được áp dụng đối với loại nào ? –Lệ phí 
Câu 88:
Nguyên tắc xác định mức thu “đảm bảo thu hồi vốn trong thời gian hợp lý và phù hợp với khảnăng đóng góp của người nộp” được áp dụng với loại nào ? – Phí 
Câu 89:
Đặc điểm chỉ có ở phí, lệ phí mà không có ở thuế là gì ? – Phí, lệ phí là khoản thu có đối khoảntrực tiếp từ phía Nhà nước
Câu 90:
Sự khác nhau cơ bản giữa phí với lệ phí là ở yếu tố nào ? – Phí trả cho tổ chức cá nhân. Lệ phí trả cho các cơ quan Nhà nước được ủy quyền
Câu 91:
Khoản thu nào không có tính đối khoản cụ thể ? – Thuế
Câu 92:
Khoản thu nào không có tính hoàn trả trực tiếp ? – Thuế
Câu 93:
Cơ quan nào có thẩm quyền sửa đổi Danh mục phí, lệ phí ? – Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Câu 94:
Trình bày khai niệm về thuế GTGT và nêu ví dụ minh họa về cơ chế đánh thuế GTGT ? – Là 1loại thuế đánh trên phần giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh qua mỗi khâu của quá trìnhsản xuất, lưu thông đến tiêu dùng
Câu 96:
Vì sao phải thay thuế doanh thu bằng thuế GTGT ? – Vì thuế GTGT khắc phục được nhữngnhược điểm của thuế doanh thu: Không thu trùng lặp, ít mức thuế suất (3), khuyến khích đầu tư và xuấtkhẩu
Câu 97:
Những hàng hóa dịch vụ không thuộc diện chịu thuế GTGT có đặc điểm gì ? – Hàng hóa,dịchvụ của : 1)ngành sản xuất kinh doanh phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên; 2)thiết yếu phục vụ nhu cầutoàn xã hội,nâng cao đời sống; 3)không nhằm mục đích lợi nhuận; 4)không tiêu dùng ở VN; 5)mang tínhxã hội tính nhân đạo cao; 6)Nhà nước khuyến khích đầu tư 
Câu 100:
Cơ sở sản xuất kinh doanh nhiều loại hàng hóa dịch vụ có mức thuế suất GTGT khác nhau thìkê khai thuế GTGT ntn ? – Theo từng mức thuế suất đối với từng loại hàng hóa dịch vụ
Câu 104:
Phạm vi áp dụng thuế TTĐB ở nước ta hiện nay ? – Rất hẹp
Câu 105:
  Trình bày phương pháp xác định thuế TTĐB đối với hàng sx trong nước và hàng nhập khẩu ? Hàng sản xuất trong nước:Giá tính thuế TTĐB = (Giá bán chưa có thuế GTGT)/(1 + Thuế suất thuế TTĐB) ; Hàng nhập khẩu: Giá tính thuế TTĐB = Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu
Câu 106:
Có bao nhiêu trường hợp được hoàn thuế TTĐB ? – 8 trường hợp
Câu 108:
Trình bày phạm vi áp dụng Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ở nước ta ? – Tất cả cáchàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới VN
Câu 110:
Có bao nhiêu trường hợp được hoàn thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ? – 14 trường hợp
Câu 111:
Vì sao phải đổi tên Luật thuế Lợi tức thành Luật thuế TNDN ? – Thuế TNDN bao quát được hếtcác khoản thu nhập của cơ sở kinh doanh dịch vụ
Câu 112:
Phạm vi áp dụng của thuế TNDN hiện hành ở nước ta ? – Tất cả các doanh nghiệp thuộc mọithành phần kinh tế, không phân biệt doanh nghiệp trong nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoàitại VN
[3]

Activity (25)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Kun Sad liked this
Kun Sad liked this
Kun Sad liked this
Kun Sad liked this
Kun Sad liked this
Kun Sad liked this
Kim Giang liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->