Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
7Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
DAI CUONG HOA

DAI CUONG HOA

Ratings: (0)|Views: 1,457 |Likes:
Published by thanhlong_vkdb

More info:

Published by: thanhlong_vkdb on Jan 04, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as ODT, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/07/2013

pdf

text

original

 
Đáp án hóa đại cương chuyên tu dược 9I.LÝ THUYẾT :Câu 1: Trình bày khái niệm nội năng? nguyên lý 1 và áp dụngcho hệ cô lập?Trả lời :1)Nội năng là năng lượng dự trữ bên trong của hệ bao gồm :-Động năng chuyển động và thế năng tương tác hút đẩy của các tiểu phân cấu tạo nên hệ,nănglượng hóa học,năng lượng hạt nhân-Nội năng là một thuộc tính của hệ,ko xác định được chính xác nội năng của hệ ; nội năng của hệ phụ thuộc vào bản chất,lượng chất,nhiệt độ áp suất ,thể tích ... sự biến thiên của nội năng phụ thuộcvào trạng thái đầu và trang thái cuối của hệ ko phụ thuộc cách tiến hành,nội năng là một hàm trạngthái .Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào nhiệt độ U = f (T)2)Nguyên lý 1 nhiệt động lực học và áp dụng cho hệ cô lập: Nguyên lý 1 :-Tồn tại một hàm trạng thái U gọi là nội năng của hệ và dU là một vi phân toàn phần. .Trạng thái đầu hệ có nội năng U
1
,Trạng thái cuối hê có nội năng U
2
.Thì đại lượng ∆U = U
2 – 
U
1
là độ biến thiên nội năng của hệ.Độ tăng nội năng của hệ đúng bằng phần năng lượng chuyển từ ngoài vào hệ dưới dạng nhiệt Q trừ phần năng lượng chuyển từ hệ ra ngoài dưới dạng công A : ∆U = Q - A-Với quy ước hệ nhận nhiệt thì Q > 0 ; hệ sinh công thì A > 0 ; Nhiệt và công ko phải là các hàmtrạng thái.Nếu gọi W là công mà hệ nhận từ bên ngoài thì W = - A Ta có : ∆U = Q + W hay độtăng nội năng của hệ đúng bằng nhiệt lượng Q với Công W mà hệ nhận được từ bên ngoài .Với một biến đổi vô cùng nhỏ thì dU = ∂W + ∂Q-Với động cơ hơi nước hoặc động cơ đốt trong thì biểu thức của nguyên lý 1 đươc viết như sau :∆U = Q -P.∆V = Q – P(V
2 – 
V
1
) .Hệ tỏa nhiệt (Q < 0 ) và thực hiện công dãn nở A = - P∆V haylượng nhiệt và công mà hệ thực hiện là do sự suy giảm nội năng của hệÁp dụng cho hệ cô lập : hệ cô lập ko trao đổi chât và năng lượng với môi trường do đó Q = 0 ; W =0 nên ∆U = 0 hay nôi năng hệ cô lập luôn được bảo toànCâu 2 :Trình bày khái niệm nhiệt phản ứng ?Nhiệt đẳng tích ,nhiệt đẳng áp và mối quan hệ giữachúng?Trả lời :1)Nhiệt phản ứng : -Là nhiệt lượng thoát ra hay thu vào khi phản ứng xảy ra theo đúng hệ số tỷlượng. VD : Ag + Cl = AgCl xảy ra đúng theo tỷ lệ 1:1 hoặc 2H
2
+ O
2
= 2H
2
O tỷ lệ 2:1-Để tiện so sánh người ta đề ra điều kiện chuẩn là áp suất 1 atm và thường chon nhiệt độ 25
0
C (chất phản ứng và sản phẩm ở cùng nhiệt độ2)Nhiệt đẳng áp là nhiệt lượng thu vào hay thoát ra của hệ trong quá trình biến đổi đẳngáp(P=const)Q
P
=(U
2
+ PV
2
)-(U
1
+PV
1)
Đặt H = U+PV→ Q
P
= ∆H ( H được gọi là etanpi được biểu thi bằngkJ/mol or kcal/mol,ở đktc T=298
0
K và P=1atm ký hiệu là ∆H
0298
,nó là hàm trang thái)3)Nhiệt đẳng tích là nhiệt lượng thu vào hay thoát ra của hệ trong quá trình biến đổi đẳng tích (V=const) Q
V
= ∆U ,(Giá trị Q
V
chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối của hệ)4)Quan hệ nhiệt đẳng tích _ nhiệt đẳng áp : ∆H = ∆(U + PV)
P
=∆U +P.∆V Hay Q
P
= Q
V
+∆n.RThay ∆H = ∆U+∆n.RT( ∆n là biến thiên số mol khí;R = 8,314J/mol.K là hằng số khí lý tưởng) VD:aA + bB = cC + dD thì ∆n = (c+d) – (a+b)Câu 3 : Phân biệt nhiệt phản ứng và hiệu ứng nhiệt phản ứng ?Phát biểu định luật Hess?
 
1)Phân biệt :-Nhiệt phản ứng là nhiệt lượng thoát ra hay thu vào khi phản ứng xảy ra theo đúng hệsố tỷ lượng ở nhiệt độ ko đổi-Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là nhiệt lượng tỏa ra hay hấp thụ của một phản ứng hóa học ở đk nhiệt độ ko đổi,có giá trị phụ thuộc vào đk đo là đẳng tích hay đẳng áp2)
Định luật Hess
: Hiệu ứng nhiệt của quá trình hóa học chỉ phụ thuộc vào bản chất và trạng tháicủa các chất ban đầu và sản phẩm chứ ko phụ thuộc vào cách thực hiện phản ứng.Biểu diễn như sau: C + O
2
= CO
2
có ∆H
1
; C +12.O
2
= CO có ∆H
2
; CO +12.O2 = CO
2
có ∆H
3
thì ∆H
1
= ∆H
2
+∆H
3
 Câu 4 : Định nghĩa nhiệt sinh ,nhiệt cháy của một hợp chất? Phát biểu 3 hệ quả của định luật Hess ?1) Nhiệt sinh hay nhiệt tạo thành của của một hợp chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng tạo thành 1mol chất đó từ các đơn chất ứng với trạng thái tự do vững bền nhất ở đk xác định ,ký hiệu: ∆H-Nhiệt sinh thường được đo trong điều kiện đẳng áp và quy về đk chuẩn 25
0
C và 1 atm, nhiệt sinhchuẩn ký hiệu là ∆H
0298, S
(1atm và 298
0
K)2)Nhiệt cháy là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 mol chất bằng oxi (O2) để tạo thành cácoxít cao nhất ở điều kiện xác định .Nếu xác định ở đktc thì ký hiệu là ∆H
0298, C
3)Ba hệ quả của định luật Hess :a)Hệ quả 1 : Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thuận bằng về giá trị so với hiệu ứng nhiệt của phản ứngthuận nhưng trái dấu ∆H
T
= - ∆H
 N
 b)Hệ quả 2 : Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng nhiệt tạo thành của các sp trừ đi tổng nhiệt tạothành của các tác chất ( có kể các hệ số của ptpứ) :∆H = ∑∆H
TT
(sp) -∑∆H
TT
(tc)đktc thì thêm ∆H
0298
các ký tự khác tg.tực)Hệ quả 3 : Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng nhiệt đốt cháy của các tác chất trừ tổng nhiệtđốt cháy của các sp (có tính hệ số ptpứ) : ∆H = ∑∆H
ĐC
(tc) -∑∆H
ĐC
(sp)Câu 5 :Thế nào là liên kết cộng hóa trị ? Năng lượng liên kết công hóa trị ?Cách tính hiệu ứng nhiệtcủa phản ứng theo nlượng lkết?1)Liên kết cộng hóa tri là liên kết giữa các nguyên tử bằng những cặp electron chung ( nếu dùngchung 1 cặp e có lk đơn, 2 cặp e có lk đôi …)2)Năng lượng liên kết (kJ/Mol hay Kcal/Mol) là năng lượng cần tiêu tốn để phá vỡ (làm đứt )liênkết.Ký hiệu E3)Hiệu ứng nhiệt của phản ứng bằng tổng năng lượng liên kết có trong các chất ban đầu trừ tổngnăng lượng liên kết có trong các chất s/phẩm( có kể đến các hệ số), vd :C
2
H
4
+ H
2
= C
2
H
6
thì ∆H = E
C=C
+4.E
C-H
+E
H-H
- (6.E
H-H
+ E
C-C
) = (E
C=C
+ E
H-H
) - (2.E
C-H
+ E
C-C
)Câu 6 : Nêu nội dung và biểu thức nguyên lý 2 nhiệt động lực học?Áp dụng cho hệ cô lập?1)Nguyên lý 2 xác định chiều tự diễn biến của các quá trình:-Tồn tại một hàm trạng thái gọi làEtronpi (ký hiệu S,đơn vị J/K.mol) là số đo cho mức độ hỗn loạn của hệ và dS là 1vi phân toàn phần .Giả sử có một biến đổi thuận nghịch khi hệ trao đổi với mtrường ở nhiệt độ T một nhiệt lượngQ
thuân nghịch
,sự biến đổi S trong quá trình xác định bằng ∆S=
Qtn
(1) và nếu sự biến đổi là bấtthuận nghịch (tự xảy ra) thì : ∆S ≥
Qtn
(dấu > là tự xảy ra ,” = ” qtrình cb)2)Áp dụng hệ cô lập : -Hệ cô lập nên Qtn = 0 do đó :-Quá trình thuận nghịch thì ∆S = 0 hay S
2
= S
1
;Qúa trình bất thuận nghịch( tự xảy ra ) thì ∆S>0↔S
2
>S
1
 
-Trong hệ cô lập nếu ∆S >0 hay etronpi hệ tăng thì hệ tự diễn biến cho tới khi Smax hệ đạt trạngthái cân bằngCâu 7:Thế nhiệt động là gì?Điều kiện đẳng nhiệt_đẳng áp dựa vào hàm trạng thái nào để biết đượctính chất tự diễn biến của quá trình?1)Thế nhiệt động là hàm trạng thái của hệ mà một trong những tính chất của nó là độ giảm của nótrong những điều kiện xác định thì bằng công do hệ thực hiện trong quá trình thuận nghịch xảy ratrong quá trình đó.-Nguyên lý 1 cho ta ∆U = Q + W = Q + W' – P∆V hay Q = ∆U – W' + P ∆V (1) ( với Q là nhiệtlượng hệ trao đổi với mt ,P ∆V là công giãn nở,W' là công khác,W là công của hệ trao đổi với mt)-Nguyên lý 2 cho ta Q ≤ T .∆S (2) từ 1 và 2 cho ta : ∆U + P.∆V – T.∆S ≤ W' hay (U
2
+ PV
2
– TS
2
) – (U
1
+ PV
1
- TS
1
) ≤ W' mà H = U + PV → (H
2
– TS
2
) – (H
1
 – TS
1
) ≤ W' đặt H – TS = G (gọi là thếđẳng nhiệt đẳng áp hay etanpi tự do) thì G
2
– G
1
= ∆G ≤ W'2)Điều kiện đẳng nhiệt _ đẳng áp thì hệ không sinh công nào khác ngoài công giãn nở nên W' = 0do đó ∆G ≤ 0 .Hay ∆G < 0 thì hệ tự diễn biến ,∆G > 0 hệ không tự xảy ra và ∆G = 0 hệ cân bằng .Câu 8 : Nêu sự biến đổi của thế đẳng nhiệt,đẳng áp trong pư hh?Do thế đẳng áp là một hàm trạng thái nên nó chỉ phụ thuộc vào trang thái đầu và cuối của hệ ∆G(pư) = ∑∆G(chất tạothành) -∑∆G(chất thamgia) .VD phản ứng tổng quát sau : aA + bB = cC + dD∆G (pư) = (c∆G
C
+ d∆G
D
) - (a∆G
A
+ b∆G
B
) .Sự biến đổi của etanpi tự do của phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ban đầu ở điều kiệnchuẩn (T = 298
0
K , P = 1 atm ) gọi là etanpi tự do chuẩn ký hiệu ∆G
0298
= ∑∆H
0298
- T.∑∆S
0298
( vớiT = 298
0
K .Như vậy dựa vào tính chất của phản ứng có thể xác định thế đẳng áp của phản ứng tănghay giảm và ngược lại xác định được ∆G có thể xác định chiều phản ứng .Câu 9 : mối liên hệ ∆G,∆H,∆S và chiều tự diễn biến của phản ứng hh?
TrườnghợpDấuKết luậnHSG1-+-Txy ra2+-+Không txy ra3--Txy ra t
o
cao4++Txy ra t
0
thấp
Câu 10 : Khái niệm tộc độ phản ứng ?Tốc độ trung bình,Tốc độ tức thời của phản ứng ?1)Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho diễn biến nhanh hay chậm của một phản ứng hóahọc,tốc độ phản ứng trong hỗn hợp khí và trong dung dịch được xác định bởi biến thiên lượng chất bất kỳ ( tác chất hay sản phẩm) trong đơn vị thể tích sau một thời gian (bt nồng độ) .Tốc độ phảnứng phụ thuộc nông độ chất pư,nhiệt độ và chất xúc tác2)Tốc độ trung bình của phản ứng bằng thương số biến thiên nồng độ với khoảng thời gian tiêutốn : V
TB
= +
 ∆
 ∆
với ∆T = T
2
– T
1
và ∆C = C
2 – 
C
1
tương ứng tại thời điểm 1 và 23)Tốc độ tức thời là đạo hàm bậc nhất của nồng độ theo thời gian : v = +/-
dC dt 
, dấu (+) với spvà dấu (-) với chất tham giaCâu 11: Định luật tác dụng khối lượng ? Biểu thức của định luật td kl ? Thế nào là phân tử số và bậc phản ứng?1)Tại nhiệt độ xác định tốc độ phản ứng tại mỗi thời điểm tỷ lệ với tích số nồng độ các tác chất( với số mũ thich hợp) .

Activity (7)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Phi Nin added this note
sao đoạn sau này k có hèo.hic
Nhung Phan liked this
robinteen_2007 liked this
nguyendami79 liked this
Tri Tâm Huỳnh liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->