VĂN PHÒNG BỘQUY TRÌNH
Mãsố:
QT-VBĐ-HC-08
TIẾP NHẬN, XỬ LÝVĂN BẢN ĐẾN
Ngày ban hành: 26/10/2005Lần sửa đổi:1
Trang/Tổng số:2/6
1. MỤC ĐÍCH :
- Quy định trình tự, nội dung thực hiện việc tiếp nhận, phân loại, xử lý,chuyển giao văn bản đến của Bộ, đảm bảo kịp thời, chính xác, an toàn và thuậnlợi.- Xác định trách nhiệm của mỗi tổ chức, cá nhân trong việc tiếp nhận, xửlý, chuyển giao văn bản đến của Bộ tại Văn phòng Bộ.
2. PHẠM VI ÁP DỤNG :
Áp dụng vào việc tiếp nhận, xử lý, chuyển giao văn bản đến của Bộ Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn phòng Bộ.
3. TÀI LIỆU THAM KHẢO/VIỆN DẪN :
- Pháp lệnh Lưu trữ quốc gia ban hành tháng 4/2001.- Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 của Chính phủ về côngtác Văn thư.- Văn bản số 425/VTLT-NVVT ngày 18/7/2005 hướng dẫn quản lý côngvăn đi, đến.- Thông tư số 21/2005/TT-BNV ngày 01/02/2005 về Chức năng, nhiệm vụ,quyền hạn và tổ chức của tổ chức Văn thư, Lưu trữ Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân.- Văn bản số 260/VT-LTTN-NVĐP ngày 06/5/2005 của Cục Văn thư Lưutrữ Nhà nước Hướng dẫn xây dựng Quy chế công tác Văn thư, Lưu trữ cơ quan.- Quyết định số 372/QĐ-BNN-VP ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản,thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Quyết định số 374/2008/QĐ-BNN ngày 28/1/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Quy chế làm việc của Bộ.- Quyết định số 1410/QĐ/BNN-VP ngày 09/5/2008 của Bộ quy định vềcông tác thường trực, Bảo vệ cơ quan Bộ.- Quyết định số 370/QĐ-VP ngày 09/6/2008 ban hành Quy chế làm việccủa Văn phòng Bộ.- Bộ tiêu chuẩn ISO 9001 : 2000- Sổ tay chất lượng
4. THUẬT NGỮ - ĐỊNH NGHĨA :
Văn bản đến: Là các loại công văn, giấy tờ gửi đến Bộ, được Văn thư Bộtiếp nhận, đăng ký.