Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
8Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
PHP nâng cao

PHP nâng cao

Ratings: (0)|Views: 497 |Likes:
Published by khoinhh

More info:

Published by: khoinhh on Jan 11, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/12/2013

pdf

text

original

 
Trong PHP, chúng ta có thể viết các ứng dụng email ngon lành cỡ outlook một cách khá đơngiản.Bài viết này giới thiệu một số kỹ thuật dùng để gửi và nhận email bằng PHP.
Phần I. Gửi email bằng PHP
Trong PHP có hai cách gửi mail: Gửi email trực tiếp bằng hàm mail (chạy trực tiếp trên máychủ) và gửi email thông qua một mail server khác (cách này phức tạp hơn so với cách trên vì ta phải kết nối tới máy kia và biết cách họat động của chùm giao thức SMTP).
1. Gửi email thông qua hàm mail()
Để gửi email trực tiếp từ máy chủ, ta có thể sử dụng hàm mail () với cú pháp như sau:mail (dia_chi_nhan,tieu_de,noi_dung,cac_tham_so_mo_rong_tuy_chon).Ví dụ:Code:
<html><body><?phpif (isset($_REQUEST['email'])) //if "email" is filled out, send email { //send email $email=$_REQUEST['email'] ; $to=$_REQUEST['to'] ;  $subject=$_REQUEST['subject'] ;  $message=$_REQUEST['message'] ;  mail($to,"Subject: $subject",$message" ); echo "Thank youforusing our mail form"; }else//if "email" is not filled out, display the form{echo "<form method='post'action='phpmail.php'>  Người gửi: <input name='email'type='text'/><br/>  Gửi tới: <input name='to'type='text'/><br/>  Tiêu đề: <input name='subject'type='text'/><br/>  Nội dung:<br/> <textarea name='message'rows='15'cols='40'> </textarea><br/> <input type='submit'/> </form>"; }?>
 
</body></html>
2. Kỹ thuật gửi email với phần Header mở rộng 
Kỹ thuật này sẽ cho phép bạn đưa thêm một số thông tin vào phần Header của thông điệp email(Nếu bạn kiểm tra email sẽ có phần Header, trong đó ghi rất nhiều thông tin , chẳng hạn như địachỉ IP xuất phát, qua những máy email nào, thời điểm...).Ở đây chúng ta sẽ sử dụng phần tham số mở rộng.VD:Code:
$ThongTinMoRong="From: webmaster@$SERVER_NAME\r\n"."Reply-To: webmaster@$SERVER_NAME\r\n"."X-Mailer: PHP/" . phpversion();mail($EmailGui, $EmailNhan, $NoiDung,$ThongTinMoRong);
3. Kỹ thuật gửi email theo định dạng HTML.
Chú ý rằng ở chế độ mặc định, nội dung thông điệp được truyền tải đi dưới dạng văn bản thuầntúy (plain text), và không thể hiện được các cấu trúc HTML thông thường. Để có thể đưa địnhdạng HTML vào mail, qua đó cho phép hiển thị hình ảnh, định dạng font chữ..., ta phải đưa thêmdòng sau đây vào phần header:MIME-Version: 1.0Content-type: text/html; charset=iso-8859-1
Ví dụ:
Code:
<?/* recipients */$to = "Mary <mary@example.com>" . ", " ; //note the comma$to .= "Kelly <kelly@example.com>";/* subject */$subject = "Birthday Reminders for August";/* message */$message = '<html><head><title>Birthday Reminders for August</title></head><body><p>Here are the birthdays upcoming in August!</p><table><tr><th>Person</th><th>Day</th><th>Month</th><th>Year</th></tr><tr><td>Joe</td><td>3rd</td><td>August</td><td>1970</td></tr><tr>
 
<td>Sally</td><td>17th</td><td>August</td><td>1973</td></tr></table></body></html>';/* To send HTML mail, you can set the Content-type header. */$headers = "MIME-Version: 1.0\r\n";$headers .= "Content-type: text/html; charset=iso-8859-1\r\n";/* additional headers */$headers .= "From: Birthday Reminder <birthday@example.com>\r\n";$headers .= "Cc: birthdayarchive@example.com\r\n";$headers .= "Bcc: birthdaycheck@example.com\r\n";/* and now mail it */mail($to, $subject, $message, $headers);?>
Sử dụng Socket với PHPtác giả:Andrew WalshngDịch :phpnubieSockets là một cách thức dùng trong PHP để kết nối với một server khác qua mạng hay internet.function căn bản để mở kết nối đến server là fsocken(). Có thể bạn sẽ thấy ngạc nhiên tại sao bạnlại muốn kết nối đến server khác. Nếu bạn cần thêm thông tin về 3rd party server thì sockets làcái cho bạn cần.Tutorial này hướng dẫn chúng ta các phương thức sau đây :# Connect To A Server Using Sockets# Disconnect From a Server%br%# Send a request to a server%br%# List the number of lines returned by the server on a request%br%# Use sockets in a practical project like a whois look-up scriptKết nối qua sử dụng sockets với PHP Nếu bạn có ý nghĩ nối kết với internet server khác với php rất rắc rối , có lẽ bạn hơi lầm. Bạn chỉcần nối mạng bằng một dòng code của php. trong phần này sẽ giải thích cách nối và ngắt nốimạng qua sử dụng sockets.Code:
<?php/*Tham số mà fsockopen cần là:fsockopen(IP/Hostname, cổng (port), Lỗi ($errno), miêu tả lỗi phát hiện($errdesc)*/$fp=fsockopen("www.phpvn.org",80,$errno, $errdesc);?>Bạn đã thiết lập một kết nối đến server vd: phpvn.org. Bạn cũng nên làm quenvới function fclose() để ngắt nối mạng.

Activity (8)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
hi1ha2 liked this
shareitvn liked this
tieulong_61 liked this
nthanhtrung269 liked this
dinhngoctranggis liked this
npnbkck liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->