Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
12Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Kim Loai Kiem Tho

Kim Loai Kiem Tho

Ratings: (0)|Views: 853 |Likes:

More info:

Published by: Đặng Công Anh Tuấn on Jan 13, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/07/2013

pdf

text

original

 
ĐẶNG CÔNG ANH TUẤN
http://dangtuanlqd.violet.vn
1
KIMKIMLOẠILOẠI KIỀMKIỀMTHỔTHỔ
 
KIM LOẠI KIỀM THỔ
I. VỊ TRÍ CẤU TẠO:
1.Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hoàn:Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA, trong mỗi chu kì các kim loại kiềm thổ đứng sau kim loại kiềm.Bao gồm các nguyên tố: Be, Mg, Ca, Sr, Ba và Ra ( nguyên tố phóng xạ).2. Cấu tạo và tính chất của các nguyên tố kim loại kiềm thổ:Bảng một số đặc điểm của các nguyên tố kim loại kiềm thổ: Nguyên tố Be Mg Ca Sr BaSố hiệu nguyên tử 4 12 20 38 56Electron lớp ngoài cùng 2s
2
3s
2
4s
2
5s
2
6s
2
 Bán kính nguyên tử (nm) 0,11 0,16 0,20 0,21 0,22 Năng lượng ion hoá I
2
(kJ/mol) 1800 1450 1150 1060 970Độ âm điện 1,57 1,31 1,00 0,95 0,89Thế điện cực chuẩn E
0
M
+
/M (V) -1,85-2,37-2,87-2,89-2,90Mng tinh thLPLPLPTDLPTDLPT- Nhận xét:+ Cấu hình electron: ns
2
 + Số oxi hoá: +2+ Thế điện cực chuẩn: Các cặp oxi hoá khử của các kim loại kiềm thổ đều có thế điện cực chuẩn rất âm.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Bảng một số hằng số vật lí của kim loại kiềm thổ: Nguyên tBeMgCaSrBa Nhiệt độ nóng chảy (
o
C) 1280650838768714 Nhit đsôi 27701110144013801640Khối lượng riêng (g/cm
3
)1,851,741,552,63,5Đcng -2,01,51,8-- Nhận xét:+ Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ cao hơn so với các kim loại kiềm. Tuy nhiên sự biến đổi đó diễn ra không đều đặn vì các kim loại kiềm thổ kiểu mạng tinh thể khác nhau.+ Khối lượng riêng của các kim loại kiềm thổ lớn hơn khá nhiều so với các kim loại kiềm là do trong tinhthể có nhiều electron hoá trị, vì vậy thực hiện liên kết kim loại mạnh hơn.
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
Các kim loại kiềm thổ đều có tính khử mạnh, nhưng yếu hơn só với kim loại kiềm cùng chu kì. Tính khử củacác kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.1. Tác dụng với phi kim
2 2
Mg Cl MgCl
+ 
0
t2
2Mg O 2MgO
+ 
 
0
t2 3 2
6Mg N 2Mg N
+ 
2
2Mg Si Mg Si
+
 2. Tác dụng với axit
2 2
Mg 2HCl MgCl H
+ +
 
2 4 4 2
Mg H SO MgSO H
+ +
2
 
3 3 2 4 3 2
4Mg 10HNO 4Mg(NO ) NH NO 3H O
+ + +
 3. Tác dụng với H
2
O- Be không tác dụng với H
2
O dù ở nhiệt độ cao- Mg tác dụng chậm với H
2
O ở nhiệt độ thường tạo ra Mg(OH)
2
,
2 2 2
Mg 2H O Mg(OH) H
+ +
 Tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO
0
t2 (h) 2
Mg H O MgO H
+ +
Ca, Sr, Ba tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ.
2 2 2
Ca 2H O Ca(OH) H
+ +
IV. ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ
1. Ứng dụng của kim loại kiềm thổ:- Kim loại Be được làm chất phụ gia để chế tạo những hợp kim có tính đàn hồi cao, bền chắc, không bị ănmòn.Kim loại Mg được dung để chế tạo những hợp kim có đặc tính cứng, nhẹ, bền. Những hợp kim này dùng đểchế tạo máy bay, tên lửa, ôtô …Mg còn dùng để tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ. Bột Mg trộn với chất oxi hoá dung để chế tạo chất chiếusáng ban đêm.Kim loại Ca dung làm chất khử để tách oxi , lưu huỳnh ra khỏi thép. Canxi còn dùng để làm khô một số hợpchất hữu cơ.2. Điều chế các kim loại kiềm thổ- Nguyên tắc: Khử ion kim loại kiềm thổ: M
2+
+ 2e → M- Phương pháp: Điện phân nóng chảy muối của chúng.
dpnc2 2dpnc2 2
CaCl Ca ClMgCl Mg Cl
 + +
 
MỘT SỐ HỢP CHẤT HỢP CHẤT QUAN TRỌNGCỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
I. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CANXI1. Canxi hiđroxit, Ca(OH)
2
Canxi hiđroxit là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước (độ tan ở 25
0
C là 0,12 g/100 g H
2
O.Dung dịch Ca(OH)
2
(nước vôi trong) là một bazơ mạnh.Tách dụng với axit
2 2 2
Ca(OH) 2HCl CaCl 2H O
+ +
 Tác dụng với oxit axitCho CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
2 2 3 23 2 2 3 2
Ca(OH) CO CaCO H OCaCO CO H O Ca(HCO )
+ ++ +
 Hoặc:
2 2 3 22 2 3 2
Ca(OH) CO CaCO H OCa(OH) 2CO Ca(HCO )
+ ++
Tác dụng với muối
2 2 3 3
Ca(OH) Na CO CaCO 2NaOH
+ +
 
3

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->