Ch
ươ
ng 3:
Tìm ki
ế
m Trong Không Gian Tr
ạ
ng Thái
đ
1
đ
2bs1bs2
c2c3c1c6c5c7c4
Hình 3.2 -
Đồ
th
ị
c
ủ
a h
ệ
th
ố
ng c
ầ
u Konigsberg
Các b
ờ
sông (bs1 và bs2) và các hòn
đả
o (
đ
1 và
đ
2)
đề
u
đượ
c mô t
ả
b
ằ
ng các nút c
ủ
a
đồ
th
ị
;còn các cây c
ầ
u
đượ
c bi
ể
u di
ễ
n b
ằ
ng các cung có
đ
ánh d
ấ
u n
ố
i gi
ữ
a các nút (c1, c2, ..., c7).
Đồ
th
ị
này bi
ể
u di
ễ
n c
ấ
u trúc b
ả
n ch
ấ
t c
ủ
a h
ệ
th
ố
ng c
ầ
u, b
ỏ
qua các
đặ
c tr
ư
ng ph
ụ
khác nh
ư
kho
ả
ng cách và h
ướ
ng ch
ẳ
ng h
ạ
n.
Câu h
ỏ
i :
Chu trình Hamilton là con
đườ
ng s
ử
d
ụ
ng t
ấ
t c
ả
các nút c
ủ
a
đồ
th
ị
đ
úng m
ộ
t l
ầ
n ?B
ạ
n ngh
ĩ
có t
ồ
n t
ạ
i m
ộ
t con
đườ
ng nh
ư
v
ậ
y trong
đồ
th
ị
h
ệ
th
ố
ng c
ầ
u Konigsberg ?
ĐỊ
NH NGH
Ĩ
A TÌM KI
Ế
M TRONG KHÔNG GIAN TR
Ạ
NG THÁI
M
ộ
t không gian tr
ạ
ng thái (state space)
đượ
c bi
ể
u di
ễ
n b
ằ
ng m
ộ
t nhóm g
ồ
m b
ố
n y
ế
u t
ố
[N,A, S, GD], trong
đ
ó: N (node) là t
ậ
p h
ợ
p các nút hay các tr
ạ
ng thái c
ủ
a
đồ
th
ị
. T
ậ
p này t
ươ
ng
ứ
ng v
ớ
i các tr
ạ
ngthái trong quá trình gi
ả
i bài toán.A (arc) là t
ậ
p các cung (hay các liên k
ế
t) gi
ữ
a các nút. T
ậ
p này t
ươ
ng
ứ
ng v
ớ
i các b
ướ
c trongquá trình gi
ả
i bài toán.S (Start) là m
ộ
t t
ậ
p con không r
ỗ
ng c
ủ
a N, ch
ứ
a (các) tr
ạ
ng thái ban
đầ
u c
ủ
a bài toán.GD (Goal Description) là m
ộ
t t
ậ
p con không r
ỗ
ng c
ủ
a N, ch
ứ
a (các) tr
ạ
ng thái
đ
ích c
ủ
a bàitoán. Các tr
ạ
ng thái trong GD
đượ
c mô t
ả
theo m
ộ
t trong hai
đặ
c tính:1.
Đặ
c tính có th
ể
đ
o l
ườ
ng
đượ
c các tr
ạ
ng thái g
ặ
p trong quá trình tìm ki
ế
m.2.
Đặ
c tính c
ủ
a
đườ
ng
đ
i
đượ
c hình thành trong quá trình tìm ki
ế
m.
Đườ
ng
đ
i c
ủ
a l
ờ
i gi
ả
i (solution path) là
đườ
ng
đ
i qua
đồ
th
ị
này t
ừ
m
ộ
t nút trong S
đế
n m
ộ
tnút trong GD.
Võ Hu
ỳ
nh Trâm – Tr
ầ
n Ngân Bình
45
Add a Comment
huongitleft a comment