/  7
 
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨNNGÀNH TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNGI. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO1.1.
 
Về kiến thức
Chương trình đào tạo cử nhân ngành Tài chính - Ngân hàng trang bị cho người học nhữngkiến thức cơ bản và hệ thống về tài chính - ngân hàng, tiếp cận với tri thức hiện đại của khu vựcvà thế giới về lĩnh vực tài chính - ngân hàng, bồi dưỡng năng lực tư duy thực tế để người học cóthể ứng dụng những kiến thức được trang bị vào điều kiện ở Việt Nam.
1.2.
 
Về kỹ năng
Người học được rèn luyện một số kỹ năng tác nghiệp về quản trị kinh doanh và quản lýnhà nước trong các lĩnh vực thị trường tài chính, kinh doanh ngân hàng, tài chính doanh nghiệptrong nền kinh tế thị trường hiện đại.
1.3.
 
Về năng lực
Sinh viên tốt nghiệp có thể đảm nhận vai trò cán bộ nghiên cứu, hoạch định chính sách,cán bộ giảng dạy tại các cơ quan nghiên cứu, các cơ quan nhà nước, các cơ sở đào tạo hoặc tácnghiệp kinh doanh trong các doanh nghiệp, các định chế tài chính ngân hàng và phi ngân hàng,nhất là trong lĩnh vực mới ở Việt Nam hiện nay như công ty chứng khoán, công ty bảo hiểm, quỹđầu tư. Nền tảng kiến thức cơ bản vững vàng và phương pháp nghiên cứu được trang bị cũng làcơ sở quan trọng để cử nhân ngành Tài chính - Ngân hàng tiếp tục nghiên cứu ở những cấp họccao hơn hoặc tự bổ sung kiến thức khi thâm nhập vào thực tế công tác.
1.4.
 
Về thái độ
Sinh viên tốt nghiệp ngành Tài chính - Ngân hàng có sức khoẻ tốt, có phẩm chất chính trịvà đạo đức nghề nghiệp tốt.
II. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO2.1. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ:128
tín chỉ, trong đó:
-
 
Khi kiến thc chung:33 tín ch
(Không tính các môn học GDTC và GDQP-AN)
-
 
Khi kiến thc toán và khoa hc tnhiên:12 tín ch
-
 
Khi kiến thc cơ bn ca nhóm ngành:23 tín ch
+
 
Bắt buộc: 18 tín chỉ + Tự chọn:
5/7
tín chỉ 
-
 
Khi kiến thc cơ sca ngành:37 tín ch
+ Bt buc:24 tín chỉ + Tchn:13/23 tín chỉ 
247
 
-
 
Khi kiến thc chuyên ngành:15 tín ch
+
 
Bắt buộc: 9 tín chỉ + Tự chọn: 6/9 tín chỉ 
-
 
Niên luận khluận tốt nghiệp: 08 n ch 
Khung chương trình đào tạo
Số 
Mã sMôn hc
   S    ố   t   í  n   c   h   ỉ
Loại giờ tín chỉMôn họctiênquyết
(sốTT củamôn học)
 Lên lớp
    T   h  ự  c   h   à  n   h ,   t   h   í  n  g   h   i   ệ  m ,   đ   i    ề  n   d   ã ,  s   t  u   d   i  o   T  ự   h  ọ  c ,   t  ự  n  g   h   i   ê  n  c   ứ  u
   L   ý   t   h  u  y    ế   t   B   à   i   t   ậ  p   T   h   ả  o   l  u   ậ  n
IKhối kiến thức chung
(Không tính các môn học 12 - 16)
33
1
PHI1001Triết hc Mác-Lênin4401010
2
PEC1002Kinh tế chính trMác-Lênin 13301231
3
PEC1003Kinh tế chính trMác-Lênin 23301232
4
PHI1002Chnghĩa xã hi khoa hc2202623
5
HIS1001Lch sĐng Cng sn Vit Nam224424
6
POL1001Tư tưng HChí Minh2206225INT1004Tin hc cơ s324219 Ngoi ngcơ s141818186FLF1101Tiếng Anh sở 1FLF1201Tiếng Nga sở 1
248
 
Số 
Mã sMôn hc
   S    ố   t   í  n   c   h   ỉ
Loại giờ tín chỉMôn họctiênquyết
(sốTT củamôn hc
 Lên lớp
    T   h  ự  c   h   à  n   h ,   t   h    ã ,   T  ự   h  ọ  c ,   t    ê  n  c   ứ  u
   L   ý   t   h  u  y    ế   t   B   à   i   t   ậ  p   T   h   ả  o   l  u   ậ  n
FLF1301Tiếng Pp cơ sở 1FLF1401Tiếng Trung cơ sở 1 Ngoi ngcơ s2315131348FLF1102Tiếng Anh sở 2FLF1202Tiếng Nga sở 2FLF1302Tiếng Pp cơ sở 2FLF1402Tiếng Trung cơ sở 2 Ngoi ngcơ s3315131349FLF1103Tiếng Anh sở 3FLF1203Tiếng Nga sở 3FLF1303Tiếng Pp cơ sở 3FLF1403Tiếng Trung cơ sở 3 Ngoi ngchuyên ngành 4181818610FLF1111Tiếng Anh chun ngànhFLF1211Tiếng Nga chun nnhFLF1311Tiếng Pháp chun ngànhFLF1411Tiếng Trung chuyên nnhPES1001Giáo dc thcht 122262PES1002Giáo dc thcht 22226212CME1001Giáo dc quc phòng-an ninh 1214124CME1002Giáo dc quc phòng-an ninh 221412414
249

Share & Embed

More from this user

Add a Comment

Characters: ...