/  11
 
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨNNGÀNH KINH TẾ ĐỐI NGOẠII. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO1.1.
 
Về kiến thức
Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản và hệ thống về kinh tế học và kinh tế học quốc tế, đồng thời trang bị cho sinh viên một lượng kiến thức chuyên ngành cầnthiết theo hướng chuyên sâu, tiếp cận với tri thức hiện đại của khu vực và thế giới,bảo đảm hình thành phương pháp luận khoa học để thích nghi với sự thay đổi nhanhchóng của môi trường.
1.2. Về kỹ năng
Trang bị cho sinh viên kỹ năng phân tích, tổng hợp và đánh giá các vấn đềcủa nền kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế hiện đại, đồng thời trang bị kỹnăng xử lý các vấn đề thực tiễn của kinh tế đối ngoại ở nước ta; tạo cho sinh viên cáckỹ năng cần thiết trong hoạt động nghề nghiệp. Bên cạnh các kỹ năng về tin học,ngoại ngữ, kỹ năng giao tiếp và trình bày, sinh viên được trang bị các kỹ năng thựchành hiệu quả như kỹ thuật nghiệp vụ thương mại, kỹ thuật xây dựng, phân tíchquản trị dự án đầu tư, kỹ thuật phân tích tài chính quốc tế, kỹ năng thực hiện cácnghiệp vụ trong dịch vụ du lịch quốc tế...
1.3.
 
Về năng lực
Sinh viên sau khi ra trường có thể làm việc tại các cơ quan quản lý nhà nướctừ trung ương đến địa phương, các Bộ, các ngành, các cơ sở đào tạo, các cơ quannghiên cứu về kinh tế đối ngoại của Việt Nam và nước ngoài hoặc các tổ chức quốctế, các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế của Việt Nam có quan hệ kinh tế với nước ngoài, các công ty liên doanh, văn phòng đại diện của nước ngoài và cáccông ty nước ngoài tại Việt Nam; có khả năng lập nghiệp cũng như tiếp tục học ở bậcsau đại học.
1.4.
 
Về thái độ
Các cử nhân kinh tế đối ngoại được đào tạo là những người có sức khoẻ tốt,có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tốt.
 
II. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO2.1
 
. Tổng số tín chỉ phải tích luỹ:128
tín chỉ, trong đó:
-
 
Khi kiến thc chung:35 tín ch
(Không tính các môn học GDTC và GDQP-AN)
-
 
Khi kiến thc toán và khoa hc tnhiên:12 tín ch
-
 
Khi kiến thc cơ bn ca nhóm ngành:25 tín ch
+
 
Bt buc:21 tín chỉ + Tchn:4/8 tín chỉ 
-
 
Khi kiến thc cơ sca ngành:33 tín ch
+ Bt buc:21 tín chỉ + Tchn:12/22 tín chỉ 
-
 
Khi kiến thc chuyên ngành:15 tín ch
+
 
Bắt buộc: 10 tín chỉ + Tự chọn: 5/12 tín chỉ 
-
 
Niên lun và khoá lun tt nghip:08 tín ch
 
Khung chương trình đào tạo
Số 
Mã sMôn hc
   S    ố   t   í  n   c   h   ỉ
Loại giờ tín chỉMônhọctiênquyết
(số TT củamônhọc)
 Lên lớp
    T   h  ự  c   h   à  n   h ,   t   h   í  n  g   h   i   ệ  m ,   đ   i    ề  n   d   ã ,  s   t  u   d   i  o   T  ự   h  ọ  c ,   t  ự  n  g   h   i   ê  n  c   ứ  u
   L   ý   t   h  u  y    ế   t   B   à   i   t   ậ  p   T   h   ả  o   l  u   ậ  n
IKhối kiến thức chung
(Không tính các môn học 1
3
- 17)
35
1
PHI1001Triết hc Mác-Lênin4401010
2
PEC1002Kinh tế chính trMác-Lênin 13301231
3
PEC1003Kinh tế chính trMác-Lênin 23301232
4
PHI1002Chnghĩa xã hi khoa hc2202623
5
HIS1001Lch sĐng Cng sn Vit Nam224424
6
POL1001Tư tưng HChí Minh2206225
7
INT1004Tin hc cơ s324219
8
 Ngoi ngcơ s141818186FLF1101Tiếng Anh cơ sở 1FLF1201Tiếng Nga cơ sở 1

Share & Embed

More from this user

Add a Comment

Characters: ...