Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword or section
Like this
38Activity
×

Table Of Contents

0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
he thong sau 3g

he thong sau 3g

Ratings: (0)|Views: 6,433|Likes:
Published by toiga

More info:

Published by: toiga on Mar 06, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See More
See less

07/05/2013

pdf

text

original

 
 
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNGCƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA VIỄN THÔNG II
 _____________ 
ĐỒ ÁNTỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNGHỆ ĐÀO TẠO: VĂN BẰNG HAI
Đề tài 
:
CÁC CÔNG NGHỆ DI ĐỘNGSAU 3G
số đề tài: 09406861003Sinh viên thực hiện: PHẠM HOÀNG DŨNGsố sinh viên: 406861003Lớp: Đ06VTK1Giáo viên hướng dẫn: PHẠM THANH ĐÀM
TPHCM – 2009
 
Các công nghệ không dây Sau 3G iSinh viên thực hiện: Phạm Hoàng Dũng – Đ06VTK1
Mục lục
Lời nói đầu 1Chương 1: Sự phát triển từ 2G qua 3G lên 4G 31.1. Nửa đầu thập kỷ 1990: Viễn thông chủ yếu thoại 31.2. Từ 1995 đến 2000: sự cất cánh của viễn thông di động Internet 31.3. Từ 2000 đến 2005: Dot Com suy sụp, xuất hiện Web 2.0 và Mobile Internet 41.4. Từ 2005 đến nay: thoại di động phủ sóng toàn cầu, VoIP và MobileBroadband bắt đầu phổ biến 61.5. Tương lai Nhu cầu đối với các hệ thống Sau 3G 71.6. Tất cả các hệ thống này đều dựa trên IP 10Chương 2: Tổng quan các kiến trúc Sau 3G – Các hệ thống UMTS, HSPA, HSPA+ 132.1. Tổng quan 132.2. UMTS 142.2.1. Giới thiệu 142.2.2. Kiến trúc mạng 142.2.3. Giao tiếp tuyến mạng truy nhập tuyến 222.3. HSPA (HSDPA HSUPA) 332.3.1. Các kênh dùng chung (shared channel) 332.3.2. Đa trải 342.3.3. Điều chế cấp cao hơn 352.3.4. Sắp đặt lịch truyền, điều chế hóa, HARQ 362.3.5. Cập nhật chuyển giao cell 372.3.6. HSUPA 382.4. HSPA+ những cải tiến khác: Cạnh tranh với LTE 402.4.1. Điều chế cấp cao hơn nữa 402.4.2. MIMO 412.4.3. Khả năng truyền gói liên tục (Continuos Packet Connectivity) 412.4.4. Các trạng thái Enhanced Cell-FACH, Enhanced Cell/URA-PCH 442.4.5. Cải tiến mạng tuyến: Một đường hầm duy nhất (One-tunnel) 462.4.6. Cạnh tranh với LTE dải tần 5 MHz 47Chương 3: LTE LTE-Advanced 483.1. Giới thiệu 483.2. Kiến trúc mạng 493.2.1. Các trạm sở cải tiến 493.2.2. Đường giao tiếp giữa mạng lõi với mạng truy nhập tuyến 503.2.3. Gateway nối với Internet 51
 
Các công nghệ không dây Sau 3G iiSinh viên thực hiện: Phạm Hoàng Dũng – Đ06VTK1
3.2.4. Đường giao tiếp với sở dữ liệu người dùng 523.2.5. Chuyển qua chuyển lại giữa những công nghệ tuyến khác nhau 523.2.6. Thuật ngữ “thiết lập cuộc gọi gói” trở thành lịch sử 523.3. Air Interface mạng tuyến của LTE 533.3.1. Truyền dữ liệu hướng xuống 533.3.2. Truyền dữ liệu hướng lên 553.3.3. Các thông số vật 563.3.4. Từ khe đến khung 573.3.5. Các hiệu tham chiếu các kênh truyền 583.3.6. Hướng xuống: Kênh quảng 593.3.7. Hướng xuống: Kênh nhắn tin 603.3.8. Hướng xuống và hướng lên: Các kênh truyền tải và kênh điều khiểndành riêng, việc ánh xạ chúng vào kênh vật dùng chung 603.3.9. Hướng xuống: Các kênh điều khiển tầng vật 603.3.10: Hướng lên: Các kênh điều khiển tầng vật 613.3.11. Cấp phát lịch truyền linh động cấp phát lịch truyền lâu dài 613.3.12. Truyền MIMO trong LTE 623.3.13. Tính toán thông suất LTE 633.3.14. Kiểm soát tài nguyên tuyến 643.3.15. Trạng thái tích cực RRC 653.3.16. Trạng thái rỗi RRC 653.3.17. Xử các gói dữ liệu eNodeB 663.4. Các thủ tục báo hiệu bản 673.4.1. Tìm kiếm mạng quảng các thông tin hệ thống 683.4.2. Liên hệ ban đầu với mạng 683.4.3. Xác minh thuê bao (authentication) 683.4.4. Yêu cầu cấp phát một địa chỉ IP 693.5. Tổng kết so sánh với HSPA 693.6. LTE-Advanced 70Chương 4: WiMAX (IEEE 802.16) 714.1. Giới thiệu 724.2. Kiến trúc mạng 724.2.1. Các mạng nhỏ dành cho khách hàng cố định 724.2.2. Các mạng từ vừa tới lớn tính di động 724.2.3. ASN-GW 744.2.4. Xác minh hóa 744.2.5. Cấp phát địa chỉ IP cho máy khách các kênh R6 764.2.6. Quản tính di động tầm vi 764.2.7. Quản tính di động tầm 774.3. Giao tiếp tuyến mạng tuyến của WiMAX cố định 802.16d 784.4. Giao tiếp mạng tuyến của WiMAX di động 80

Activity (38)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Ku Tin liked this
adminsvth liked this
Dang Doan liked this
Dinh Tan Phong liked this
Warmboy Dtvt liked this
liemnguyen75 liked this
May Phakonekham liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->