Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
23Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
CHƯƠNG 2 CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM IA

CHƯƠNG 2 CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM IA

Ratings: (0)|Views: 6,974|Likes:
Published by luonghoasp2

More info:

Published by: luonghoasp2 on Mar 31, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/20/2013

pdf

text

original

 
CHƯƠNG 2 CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM IA
2.1. Một số đặc điểm về cấu tao
+ Nhóm IA gồm các nguyên tố Li (Liti), Na (Natri), K (Kali), Rd (Rubidi), Cs(Xesi) và Fr (Franxi) trong đó Franxi là ngyên tố phóng xạ tự nhiên.+ Một số đặc điểm về cấu tạo của các kim loại kiềm: 
Nguyên tố
SttCu hìnhelectron Năng lưng ion hoá I (ev)Thế đin ccI
1
I
2
LiNaRbCsFr
31119375587[He]2s
1
[Ne]3s
1
[Ar]4s
1
[Kr]5s
1
[Xe]6s
1
[Rn]7s
1
5,395,144,344,183,89-75,647,331,827,423,4--3,02-2,71-2,92-2,99-2,92-
 
 
+ Do đều có 1 electron hoá trị ns
1
ở bên ngoài cấu hình bền của khí hiếm nêncác kim loại kiềm dễ dàng mất 1 electron để tạo nên ion M
1+
thể hiện ở chỗ (I
1
nhỏhơn rấ nhiều so với I
2
).+ Các kim loại kiềm là những chất khử mạnh nhất trong các chu kỳ, nó hểhiện ở chỗ thế điện cực của các kim loại kiềm rất âm.+ So với các nhóm khác các kim loại trong nhóm IA có nhiều tính chất giốngnhau hơn và biến đổi một cách đều đặn hơn từ Li đến Fr. Tuy nhiên Li đứng ngay saukhí hiếm [He] (lớp vỏ có 2 electron, các khí hiếm khác lớp vỏ đều có 8 electron) nênLi có một số tính chất khác biệt như: thế điện cực của Li âm nhất trong số các chất,các hợp chất của Li ít tan hơn (LiOH, LiF, Li
2
CO
3
, Li
3
PO
4
). Thế điện cực của Li nhỏnhất được giải thích như sau:-Xét cặp oxi hoá khử M
n+
/ M. M
n+ 
 
ion kim loại, nó được tạo thành trongdung dịch nước từ kim loại M như sau:M(r) - n(e) + aq → M
n+
.aq- Thế khử của cặp M
n+
/M ứng với sự biến thiên thế đẳng áp của quá trình:M
n+
.aq + n(e) → M(r) + aq
-
 
 Như vậy có thể phân tích thành các giai đoạn trung gian như sau:- Như vậy: ∆G
0 
= -(∆G
0h
+ ∆G
0ion
+∆G
0th
) +∆G
0e
= -nF
0
ϕ
(M
n+
/M)- Từ đó:
M/M
n0
+
ϕ
=
nFGnFGionGG
e0th00h0
++
- Trong đó:∆G
0h
- sự biến thiên thế đẳng áp chuẩn của quá trình hiđrat hoá ion M
n+
.
 
∆G
0ion
- sự biến thiên thế đẳng áp chuẩn của quá trình ion hoá nguyên tử M.∆G
0th
- sự biến thiên thế đẳng áp chuẩn của quá trình thăng hoa nguyên tử M.∆G
0e
- sự biến thiên thế đẳng áp chuẩn khi chuyển n(e) trong kim loại thànhn(e) ở trạng thái khí.- Như vậy từ công thức trên chúng ta thấy thế điện cực
M/M
n0
+
ϕ
càng âmkhi năng lượng hiđrat hoá càng âm.- Do Li
+
có bán kính nhỏ nhất, nên khả năng hiđrat hoá của Li
+
là lớn nhất tứclà nhiệt hiđrat hoá của Li
+
rất âm (quá trình hiđro hoá Li
+
toả ra rất nhiều nhiệt). Điềunày đẫn đến thế điện cực của Li là âm nhất. IonBán kính ion (A
0
)∆H
0h
,kJ/molLi
+
 Na
+
+
Rb
+
Cs
+
0,600,951,331,481,69-506-397-313-288-255 + Các kim loại kiềm tạo nên chủ yếu là các hợp chất ion với số oxi hoá duynhất là +1. Tuy nhiên ở trạng thái khí các kim loại kiềm tồn tại một phần các phân tửM
2
(Li
2
, Na
2
, Rb
2
, Cs
2
) trong đó liên kết giữa hai nguyên tử là liên kết cộng hoá trị. Năng lượng liên kết giữa các phân ử M
2
là khá bé và giảm dần từ Li đến Cs: 

Activity (23)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
Viet Long Nguyen liked this
Viet Long Nguyen liked this
Huyền Vũ liked this
Huyền Vũ liked this
Tien Nguyen liked this
Nhu Quynh Pham liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->