Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
3Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Giao an 10

Giao an 10

Ratings: (0)|Views: 1,227 |Likes:
Published by khoa_vtp

More info:

Published by: khoa_vtp on May 06, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/25/2010

pdf

text

original

 
 Trêng DTNT
 Đăk hà
 
 Nămhọc:2009 -2010
Tuần 1 Tiết PP: 01
 
Ngày soạn: 18/08/2009
Phần một
LỊCH SỬ THẾ GIỚI THỜI NGUYÊN THUỶ, CỔ ĐẠI VÀ TRUNG ĐẠI
Chương I
XÃ HỘI NGUYÊN THUỶ
Bài 1
SỰ XUẤT HIỆN LOÀI NGƯỜI VÀ BẦY NGƯỜI NGUYÊN THỦY
A. MỤC TIÊU:- Kiến thức: HS hiểu rõ các mốc và bước tiến trên của loài người nhằm cải thiện đời sống vàcải biến bản thân con người.- Tư tưởng: HS có thái độ yêu lao động.- Kỹ năng: HS biết trình bày nội dung lịch sử kết hợp với sử dụng mô hình tranh ảnh.B. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, thảo luận nhóm, trực quan, phân tích.C. CHUẨN BỊ: Dạy hỗ trợ CNTT- GV: Lược đồ Dâú vết người tối cổ; Ảnh: Vượn cổ, CCLĐ bằng đá, phát minh ra lửa, Người tối cổ, ảnh cung tên, ảnh chuẩn bị đi săn; Phim: nguồn gốc loài người...- HS: Lập bảng so sánh giữa Vượn cổ, Người tối cổ, Người tinh khôn thời đá cũ và thời đámới: Thời gian, chủ nhân, CCLĐ đá, nơi tìm thấy di cốt.Sưu tầm truyện Sự tích trăm trứng, A Dam và Ê Va.D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra:
không
2. Bài mới:Hot đng ca GV-HSNi dungHoạt động 1: Cá nhân
- HS kể chuyện Sự tích trăm trứng, A Dam và Ê Va.
-> hai câu chuyện này có ý nghĩa gì?
(Giải thích nguồn gốc của con người, do chưa đủkhoa học nên gửi vào chuyện thần thánh. Ngày naykhảo cổ học: sự phát triển của sinh giới lâu dài từ…vượn thành người.)- HS xem phim Nguồn gốc loài người và trả lời câuhỏi:
 Nguồn gốc loài người? Căn cứ cơ sở nào?Thời gian? Nguyên nhân quan trọng quyết định sự chuyển biển đó?
- HS quan sát hình Người tối cổ và miêu tả hìnhdáng của họ.
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Kiến thức: đời sống vật chất người nguyên thuỷ.* Tổ chức:- GV dùng ảnh NTC, CCLĐ bằng đá, Bản đồ dấuvết NTC cư trú cho HS quan sát và giao nhiệm vụcụ thể cho từng nhóm: Nhóm 1: Thời gian tìm được di tích người tối cổ?địa điểm? tiến hóa cấu tạo trong cơ thể? Nhóm 2: Đời sống vật chất và quan hệ xã hội củangười tối cổ?- HS thảo luận và cử đại diện trình bày kết quả củamình. GV chốt ý.- PV:
Thế nào là bầy người nguyên thuỷ
- PV:
 Phát minh ra lửa có ý nghĩa như thế nào?
1. Sự xuất hiện loài người và đời sống bầyngười nguyên thuỷ
* Sự xuất hiện loài người:+ Khỏang 6 triệu năm trước đây, con người doloài Vượn cổ (Hominid) chuyển biến thành.+ Khoảng 4 triệu năm trước đây, Người tối cổxuất hiện ở Đông Phi, Trung Quốc, Việt Nam,Inđônêxia ….* Đời sống vật chất của người nguyên thủy:+ Sử dụng CCLĐ bằng đá cũ (sơ kỳ)+ Kiếm sống bằng hái lượm và săn bắt.+ Biết dùng lửa và tạo ra lửa.- Quan hệ xã hội bầy người nguyên thủy.
 Ngô Thị Hải
 
-1-Gi¸o ¸n LÞch sñ 10
 
 
 Trêng DTNT
 Đăk hà
 
 Nămhọc:2009 -2010
- PV:
Sự khác nhau giữa BNNT bầy động vật?
 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Kiến thức: Người tinh khôn và sáng tạo cải tiếncông cụ lao động* Tổ chức:+ GV Cho HS quan sát ảnh NTK, CCLĐ đá mới,ảnh chuẩn bị đi săn, ảnh cung tên, chia nhóm, giaonội dung thảo luận:- Nhóm 1: Thời đại NTK xuất hiện thời gian? Sựhoàn thiện về hình dạng và cấu tạo cơ thể ntn?- Nhóm 2: Sự sáng tạo của NTK trong việc chế tạoCCLĐ bằng đá?- Nhóm 3: Những tiến bộ khác trong cuộc sống LĐvà vật chất?+ HS: thảo luận và trình bày kết quả của mình,nhóm khác bổ sung, GV chốt ý.
Hoạt động 4: Cả lớp và cá nhân.
* Kiến thức: đời sống vật chất và tinh thần NNT.* Tổ chức:- GV giải thích cuộc cách mạng đá mới là nhữngtiến bộ trong cuộc sống …- HS quan sát ảnh Đồ trang sức làm bằng: vỏ ốc,xương thú, tượng người, ống sáo...- PV:
 Đ
á
mới là công cụ đá có điểm khác ntn so vớicông cụ đá cũ?
- PV:
Thời đá mới đời sống con người thay đổi ntn?
2. Người tinh khôn và óc sáng tạo
- Khoảng 4 vạn năm trước đây, Người tinh khônra đời. Hình dáng và cấu tạo cơ thể hoàn thiệnnhư người ngày nay nên gọi là người hiện đại.- Óc sáng tạo:+ Cải tiến công cụ đồ đá và chể tác thêm nhiềucông cụ mới;+ Cung tên, lao, đan lưới đánh cá, làm đồ gốm.
3. Cuộc cách mạng thời đá mới
- Thời gian: 1 vạn năm trước đây.- Con người đã biết:+ Mài nhẵn công cụ đá, khoan lỗ để tra cán.+ Trồng trọt và chăn nuôi nguyên thủy.-> chuyểntừ kinh tế thu lượm sang sản xuất.+ Đan lưới đánh cá, làm đồ gốm,+ Làm đồ trang sức, làm nhạc cụ để sinh hoạtnghệ thuật, che thân bằng da thú…+ Làm nhà để ở.
3. Củng cố, tóm tắt bài dạy:
- Nguồn gốc loài người? Nguyên nhân quan trọng quyết định sự chuyển biển đó?- Thế nào là NTC? Đời sống vật chất của người tối cổ?- Những tiến bộ về kỹ thuật khi NTK xuất hiện?- Tại sao gọi là cuộc cách mạng đá mới?
4. Hướng dẫn giao nhiệm vụ về nhà:
- Bài tập: Hoàn thành bảng niên biểu theo nội dung sau:
 ChnhânNiên đi
 
Hình dángCông clao đngNơi tìm di ct
Vưn c6 triunămCó thể đứng và đi bằnghai chân, tay cầm nắm,ăn hoa, quả, lá..Chưa sử dụng côngcụ lao động.Đông Phi, Tây Á,VN Người tốicổ4 triệunămĐã hoàn toàn đi đứng bằng hai chân,ngôn ngữxuất hiện.Bằng đá, sử dụngnhững mảnh đá cósẵn để làm công cụĐông Phi, Giava,Bắc Kinh, ThanhHóa (VN ) Người tinhkhôn4 vn nămCu to cơ thnhưngười ngày nay, xươngnhỏ hơn, Không có lớplông trên ngườiBằng đá, nhưng gọnvà sắc cạnh hơn dođược ghè hai rìaChâu Á, châu Âu,châu Phi.- Chuẩn bị bài 2: Xã hội nguyên thủy:+ Khái niệm thị tộc và bộ lạc.+ Sự xuất hiện tư hữu giai cấp và nhà nước.
 Ngô Thị Hải
 
-2-Gi¸o ¸n LÞch sñ 10
 
 
 Trêng DTNT
 Đăk hà
 
 Nămhọc:2009 -2010
Tuần 2 Tiết PP: 02 Ngày soạn: 27/08/2009 
Bài 2
XÃ HỘI NGUYÊN THỦY
A. MỤC TIÊU:- Kiến thức: HS hiểu rõ khái niệm thị tộc, bộ lạc, mối quan hệ trong tổ chức XH đầu tiên củaloài người, mốc thời gian xuất hiện CCLĐ kim loại và hệ quả XH của công cụ kim loại.- Tư tưởng: Học sinh biết tính cộng đồng, có tình cảm tương thân, tương ái.- Kỹ năng: HS biết đánh giá, phân tích sự kiện lịch sử.B. PHƯƠNG PHÁP:
 
Vấn đáp, thảo luận nhóm, giải thích, miêu tả.C. CHUẨN BỊ: Dạy hỗ trợ CNTT- GV: Bảng phụ, Sơ đồ Thị tộc và Bộ lạc. Phim phát minh ra kim loại của người nguyênthủy...
 
- HS: Quan sát hình ảnh trong sách giáo khoa.D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1. Kiểm tra:
Lập niên biểu về thời gian quá trình tiến hóa từ vượn thành người, đời sống vật chấtcủa NTC?
2. Bài mới:Hot đng ca GV-HSNi dungHoạt động 1: Thảo luận nhóm.
* Kiến thức: Khái niệm thị tộc, bộ lạc, quan hệ trong thịtộc.* Tổ chức: GV sử dụng sơ đồ Thị tộc và Bộ lạc cho HSquan sát, chia lớp thành 3 nhóm:- Nhóm 1: Thế nào là thị tộc? mối quan hệ trong thị tộc?- Nhóm 2: Thế nào là bộ lạc? nêu điểm giống và khácnhau giữa thị tộc và bộ lạc?- Nhóm 3: Quan hệ xã hội của NNT? Vì sao có quan hệđó?- HS: Thảo luận và trình bày kết quả, nhóm khác bổsung, GV chốt ý:+ Mối quan hệ trong thị tộc là hợp sức lao động.+ Điểm giống và khác nhau giữa thị tộc và bộ lạc:(
Giống 
: Cùng chung dòng máu;
khác
: Tổ chức lớn hơn(gồm nhiều thị tộc) Mối quan hệ trong bộ lạc là gắn bó,giúp đỡ nhau chứ không có quan hệ hợp sức lao độngkiếm ăn.+ Nguyên nhân cộng đồng: Của cải làm ra chỉ đủ ăn,TLSX thừa, CCLĐ thô sơ, dân ít nên con người khôngcó nhu cầu chiếm giữ đất làm của riêng, do quan hệhuyết thống…
Hoạt động 2: Cá nhân và tập thể
* Kiến thức: Phát minh ra kim loại và ý nghĩa.* Tổ chức:- HS quan sát Phim phát minh ra kim loại của ngườinguyên thủy.- PV:
Tìm mốc thời gian con người tìm thấy kim loại? sự chuyển biến?
- PV
: Công cụ bằng kim loại ra đời ý nghĩa ntnt?
1. Thị tộc - bộ lạc
- Thị tộc là nhóm người có khoảng hơn 10gia đình và có cùng chung một dòng máu.Đứng đầu là tộc trưởng.- Bộ lạc là tập hợp những thị tộc sống gầnnhau, có quan hệ họ hàng, có ngôn ngữ, tàisản chung... đứng đầu là tù trưởng.- Quan hệ XH: Tính cộng đồng: cùng sở hữu tài sản, hợp tác LĐ, hưởng thụ bằngnhau -> nguyên tắc vàng
2. Buổi đầu của thời đại kim khí 
- Con người tìm và sử dụng kim loại:khoảng 5500 năm trước đây - đồng đỏ ->khoảng 4000 năm trước đây - đồng thau ->khoảng 3000 năm trước đây -sắt.- Ý nghĩa: khai thác thêm đất đai trồng trọt,năng xuất lao động tăng, thêm nhiều ngànhnghề mới, tạo ra của dư thừa.
3. Sự xuất hiện tư hữu và xã hội có giaicấp
 Ngô Thị Hải
 
-3-Gi¸o ¸n LÞch sñ 10
 

Activity (3)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
mymaj liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->