Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
1Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Chuong10-Cai dat he thong tap tin

Chuong10-Cai dat he thong tap tin

Ratings: (0)|Views: 351|Likes:
Published by totuan

More info:

Published by: totuan on May 28, 2008
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/09/2014

pdf

text

original

 
Đạ
i H
c C
n Th
ơ 
- Khoa Công Ngh
Thông Tin - Giáo Trình H
 
Đ
i
u Hành – V1.0
CÀI
ĐẶ
T H
TH
NG T
P TIN
I
 
M
c
đ
ích
Sau khi h
c xong ch
ươ 
ng này, ng
ườ 
i h
c n
m
đượ 
c nh
ng ki
ế
n th
c sau:
 
Hi
u vi
c l
ư
u tr 
các t
 p tin và truy xu
t các t
 p tin trên các thi
ế
t b
l
ư
u tr 
  ph
.
 
Hi
u các ph
ươ 
ng pháp
để
thi
ế
t l
 p vi
c s
d
ng t
 p tin
 
Hi
u cách c
 p phát không gian
đĩ 
a, ph
c h
i không gian tr 
ng, ghi v
ế
t v
trí d
 li
u
II
 
Gi
ớ 
i thi
u
Trong ch
ươ 
ng tr 
ướ 
c chúng ta th
y r 
ng, h
th
ng t
 p tin cung c
 p c
ơ 
ch
ế
chovi
c l
ư
u tr 
tr 
c tuy
ế
n (on-line storage) và truy xu
t t
ớ 
i n
i dung t
 p tin, g
m d
li
uvà ch
ươ 
ng trình. H
th
ng t
 p tin
đị
nh v
v
 ĩ 
nh vi
n trên thi
ế
t b
l
ư
u tr 
ph
. Các thi
ế
t b
này
đượ 
c thi
ế
t k 
ế
 
để
qu
n lý l
ượ 
ng l
ớ 
n thông tin không thay
đổ
i.Ch
ươ 
ng này t
 p trung ch
y
ế
u v
ớ 
i nh
ng v
n
đề
xoay quanh vi
c l
ư
u tr 
t
 p tinvà truy xu
t trên các thi
ế
t b
l
ư
u tr 
ph
. Chúng ta khám phá các cách
để
xây d
ngc
u trúc s
d
ng t
 p tin, c
 p phát không gian
đĩ 
a và ph
c h
i không gian tr 
ng
để
ghil
i v
trí d
li
u và
để
giao ti
ế
 p v
ớ 
i các ph
n khác c
a h
 
đ
i
u hành t
ớ 
i thi
ế
t b
l
ư
u tr 
  ph
. Các v
n
đề
v
n
ă
ng l
c
đượ 
c xem xét thông qua ch
ươ 
ng này.
III
 
C
u trúc h
th
ng t
p tin
Đĩ 
a cung c
 p s
l
ượ 
ng thi
ế
t b
l
ư
u tr 
ph
mà trên
đ
ó h
th
ng t
 p tin
đượ 
c duytrì. Có hai
đặ
c
đ
i
m làm
đĩ 
a tr 
ở 
thành ph
ươ 
ng ti
n ti
n d
ng cho vi
c l
ư
u tr 
nhi
u t
 ptin:
 
Chúng có th
 
đượ 
c vi
ế
t l
i b
ng cách thay th
ế
; có th
 
đọ
c m
t kh
i t
 
đĩ 
a, s
a m
t kh
i và vi
ế
t nó ng
ượ 
c tr 
ở 
l
i
đĩ 
a trong cùng v
trí.
 
Chúng có th
 
đượ 
c truy xu
t tr 
c ti
ế
 p b
t c
kh
i thông tin nào trên
đĩ 
a.
Để
c
i ti
ế
n tính hi
u qu
nh
 p/xu
t, thay vì chuy
n m
t byte t
i m
t th
ờ 
i
đ
i
m,nh
 p/xu
t chuy
n gi
a b
nh
ớ 
đĩ 
a
đượ 
c th
c hi
n trong
đơ 
n v
kh
i. M
i kh
i làm
t hay nhi
u
cung t
ừ 
(sector). Ph
thu
c
 
đĩ 
a, các cung t
bi
ế
n
đổ
i t
32 bytes t
ớ 
i4096 bytes; th
ườ 
ng là 512 bytes.
Để
cung c
 p vi
c truy xu
t hi
u qu
và ti
n d
ng t
ớ 
i
đĩ 
a, h
 
đ
i
u hành áp
đặ
tm
t hay nhi
u
h
th
ng t
p tin
 
để
cho phép d
li
u
đượ 
c l
ư
u tr 
,
đị
nh v
và truy xu
tl
i d
dàng. M
t h
th
ng t
 p tin
đặ
t ra hai v
n
đề
thi
ế
t k 
ế
t khác nhau. V
n
đề
 
đầ
utiên là
đị
nh ngh
 ĩ 
a h
th
ng t
 p tin nên quan tâm
đế
n ng
ườ 
i dùng nh
ư
th
ế
nào. Tác v
 này liên quan
đế
n vi
c
đị
nh ngh
 ĩ 
a m
t t
 p tin và thu
c tính c
a nó, các thao tác
đượ 
c phép trên m
t t
 p tin và các gi
i thu
t và c
u trúc cho vi
c t
ch
c t
 p tin. V
n
đề
th
 hai là t
o gi
i thu
t và c
u trúc d
li
u
để
ánh x
h
th
ng t
 p tin lu
n lý vào các thi
ế
t b
l
ư
u tr 
ph
.H
th
ng t
 p tin th
ườ 
ng
đượ 
c t
o thành t
nhi
u c
 p khác nhau. C
u trúc
đượ 
chi
n th
trong hình X-1 là m
t thí d
c
a thi
ế
t k 
ế
phân c
 p. M
i c
 p trong thi
ế
t k 
ế
 
Biên so
n: Th.s Nguy
n Phú Tr 
ườ 
ng - 09/2005 Trang
 
222
 
Đạ
i H
c C
n Th
ơ 
- Khoa Công Ngh
Thông Tin - Giáo Trình H
 
Đ
i
u Hành – V1.0
dùng các
đặ
c
đ
i
m c
a c
 p th
 p h
ơ 
n
để
t
o các
đặ
c
đ
i
m m
ớ 
i cho vi
c s
d
ng b
ở 
ic
 p cao h
ơ 
n.
Hình 0-1 h
th
ng t
p tin phân t
ng
 
Đ
i
u khi
n nh
p/xu
t
(I/O control): là c
 p th
 p nh
t ch
a các trình
đ
i
ukhi
n thi
ế
t b
và các b
qu
n lý ng
t
để
chuy
n thông tin gi
a b
nh
ớ 
 chính và h
th
ng
đĩ 
a. Trình
đ
i
u khi
n thi
ế
t b
th
ườ 
ng vi
ế
t các m
u bitxác
đị
nh t
ớ 
i các v
trí trong b
nh
ớ 
c
a b
 
đ
i
u khi
n nh
 p/xu
t
để
báo v
ớ 
i b
 
đ
i
u khi
n v
trí trên thi
ế
t b
nào và ho
t
độ
ng gì x
y ra.
 
H
th
ng t
p tin c
ơ 
b
n
(basic file system) ch
c
n phát ra các l
nh thôngth
ườ 
ng t
ớ 
i các trình
đ
i
u khi
n thi
ế
t b
t
ươ 
ng
ng
để
 
đọ
c và vi
ế
t các kh
iv
t lý trên
đĩ 
a. M
i kh
i v
t lý
đượ 
c xác
đị
nh b
ở 
i
đị
a ch
 
đĩ 
a (thí d
,
đĩ 
a 1,cyclinder 73, track 2, sector 10).
 
Module t
ch
ứ 
c t
p tin
(file-organization module) bi
ế
t các t
 p tin và cáckh
i lu
n lý c
ũ
ng nh
ư
các kh
i v
t lý. B
ng cách bi
ế
t ki
u c
 p phát t
 p tin
đượ 
c dùng và v
trí c
a t
 p tin, module t
ch
c t
 p tin có th
d
ch các
đị
ach
kh
i lu
n lý thành các
đị
a ch
kh
i v
t lý cho h
th
ng t
 p tin c
ơ 
b
n
để
 truy
n. Các kh
i lu
n lý c
a m
i t
 p tin
đượ 
c
đ
ánh s
t
0 (hay 1) t
ớ 
i N,ng
ượ 
c l
i các kh
i v
t lý ch
a d
li
u th
ườ 
ng không kh
ớ 
 p v
ớ 
i các s
lu
nlý vì th
ế
m
t thao tác d
ch
đượ 
c yêu c
u
để
 
đị
nh v
m
i kh
i. Module t
 ch
c t
 p tin c
ũ
ng ch
a
b
qu
n lý không gian tr
ng
(free-spacemanager), mà nó ghi v
ế
t các kh
i không
đượ 
c c
 p phát và cung c
 p cáckh
i này t
ớ 
i module t
ch
c t
 p tin khi
đượ 
c yêu c
u.
 
H
th
ng t
p tin lu
n lý
(logical file system) qu
n lý thông tin siêu d
 li
u (metadata). Metadata ch
a t
t c
c
u trúc h
th
ng t
 p tin, ngo
i tr 
 d
li
u th
t s
(hay n
i dung c
a các t
 p tin). H
th
ng t
 p tin lu
n lý qu
nlý c
u trúc th
ư
m
c
để
cung c
 p module t
ch
c t
 p tin nh
ng thông tinyêu c
u sau
đ
ó,
đượ 
c cho tên t
 p tin ký hi
u. Nó duy trì c
u trúc t
 p tin b
ng kh
i
đ
i
u khi
n t
 p tin. M
t kh
i
đ
i
u khi
n t
 p tin (file control block-FCB) ch
a thông tin v
t
 p tin, g
m ng
ườ 
i s
ở 
h
u, quy
n và v
tríc
a n
i dung t
 p tin.
Biên so
n: Th.s Nguy
n Phú Tr 
ườ 
ng - 09/2005 Trang
 
223
 
Đạ
i H
c C
n Th
ơ 
- Khoa Công Ngh
Thông Tin - Giáo Trình H
 
Đ
i
u Hành – V1.0
 Nhi
u h
th
ng t
 p tin
đượ 
c cài
đặ
t hi
n nay. H
u h
ế
t h
 
đ
i
u hành h
tr 
ợ 
 nhi
u h
ơ 
n m
t h
th
ng t
 p tin. M
i h
 
đ
i
u hành có h
th
ng t
 p tin d
a trên c
ơ 
s
ở 
 
đĩ 
a. UNIX dùng h
th
ng t
 p tin UNIX (UNIX file system-UFS) nh
ư
là c
ơ 
s
ở 
.Windows NT h
tr 
ợ 
các
đị
nh d
ng t
 p tin FAT, FAT32 và NTFS c
ũ
ng nh
ư
CD-ROM,DVD và các
đị
nh d
ng h
th
ng t
 p tin
đĩ 
a m
m. B
ng cách dùng c
u trúc phân c
 pcho vi
c cài
đặ
t h
th
ng t
 p tin, nên nhân b
n mã là t
i thi
u.
Đ
i
u khi
n nh
 p/xu
tvà mã h
th
ng t
 p tin c
ơ 
b
n có th
 
đượ 
c dùng b
ở 
i nhi
u h
th
ng t
 p tin. M
i h
 th
ng t
 p tin có h
th
ng t
 p tin lu
n lý và module t
ch
c t
 p tin c
a chính nó.
IV
 
Cài
đặ
t h
th
ng t
p tin
Trong ph
n này chúng ta s
nghiên c
u các c
u trúc và các thao tác
đượ 
c dùng
để
cài
đặ
t các thao tác c
a h
th
ng t
 p tin.
IV.1
 
T
ng quan
 Nhi
u c
u trúc trên
đĩ 
a và trên b
nh
ớ 
 
đượ 
c dùng
để
cài
đặ
t m
t h
th
ng t
 ptin. Các c
u trúc này thay
đổ
i d
a trên h
 
đ
i
u hành và h
th
ng t
 p tin nh
ư
ng có m
ts
nguyên t
c chung
đượ 
c áp d
ng. Trên
đĩ 
a, h
th
ng t
 p tin ch
a thông tin v
cáchkh
ở 
i
độ
ng h
 
đ
i
u hành
đượ 
c l
ư
u tr 
 
ở 
 
đ
ó, t
ng s
kh
i, s
và v
trí c
a các kh
itr 
ng, c
u trúc th
ư
m
c, các t
 p tin riêng bi
t.Các c
u trúc trên
đĩ 
a g
m:
 
Kh
i
đ
i
u khi
n kh
ở 
i
độ
ng
(boot control block) có th
ch
a thông tin
đượ 
c yêu c
u b
ở 
i h
th
ng
để
kh
ở 
i
độ
ng m
t h
 
đ
i
u hành t
phân khu
đ
ó. N
ế
u
đĩ 
a không ch
a h
 
đ
i
u hành thì kh
i này là r 
ng.
Đ
i
n hình, nó làkh
i
đầ
u tiên c
a
đĩ 
a. Trong UFS, kh
i này
đượ 
c g
i là kh
i kh
ở 
i
độ
ng;trong NTFS, nó là cung kh
ở 
i
độ
ng phân khu (partition boot sector).
 
Kh
i
đ
i
u khi
n phân khu
(partition control block) ch
a chi ti
ế
t v
phânkhu, nh
ư
s
l
ượ 
ng kh
i trong phân khu, kích th
ướ 
c kh
i, b
 
đế
m kh
itr 
ng và con tr 
kh
i tr 
ng, b
 
đế
m FCB tr 
ng và con tr 
FCB. TrongUFS kh
i này
đượ 
c g
i là
siêu kh
i
(superblock); trong NTFS, nó là
b
ngt
p tin chính
(Master File Table)
 
M
t c
u trúc t
 p tin
đượ 
c dùng
để
t
ch
c các t
 p tin
 
M
t FCB ch
a nhi
u chi ti
ế
t t
 p tin g
m các quy
n t
 p tin, ng
ườ 
i s
ở 
h
u,kích th
ướ 
c, và v
trí c
a các kh
i d
li
u. Trong UFS kh
i này
đượ 
c g
i làinode. Trong NTFS, thông tin này
đượ 
c l
ư
u trong Master File Table dùngc
u trúc c
ơ 
s
ở 
d
li
u quan h
v
ớ 
i m
t dòng cho m
t t
 p tin.Thông tin trong b
nh
ớ 
 
đượ 
c dùng cho vi
c qu
n lý h
th
ng t
 p tin và c
i ti
ế
nn
ă
ng l
c qua l
ư
u tr 
(caching). Các c
u trúc này có th
bao g
m:
 
B
ng phân khu trong b
nh
ớ 
ch
a thông tin v
m
i phân khu
đượ 
c g
nvào.
 
C
u trúc th
ư
m
c trong b
nh
ớ 
qu
n lý thông tin th
ư
m
c c
a nh
ng th
ư
 m
c v
a
đượ 
c truy xu
t. (
đố
i v
ớ 
i các th
ư
m
c n
ơ 
i mà các phân khu
đượ 
cg
n vào, nó có th
ch
a m
t con tr 
ch
t
ớ 
i b
ng phân khu.)
 
B
ng t
 p tin
đ
ang m
ở 
c
a h
th
ng (system-wide open-file table) ch
a b
nsao c
a FCB c
a m
i t
 p tin
đ
ang m
ở 
c
ũ
ng nh
ư
các thông tin khác.
Biên so
n: Th.s Nguy
n Phú Tr 
ườ 
ng - 09/2005 Trang
 
224

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->