Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more ➡
Download
Standard view
Full view
of .
Add note
Save to My Library
Sync to mobile
Look up keyword
Like this
34Activity
×
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Amin-Kien Thuc Chuan, Nang Cao,Dang Toan

Amin-Kien Thuc Chuan, Nang Cao,Dang Toan

Ratings:

1.0

(1)
|Views: 7,146|Likes:
Published by thuyvuthe

More info:

Published by: thuyvuthe on May 25, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See More
See less

08/12/2013

pdf

text

original

 
[PHI
U BÀI T
P HÓA H
C]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
1
Vũ Thế 
Thuy
 – 
THPT Thái Phiên
CHƢƠNG 3 : AMIN 
- AMINOAXIT- PROTEIN 
 
 KI
N TH
ỨC CƠ BẢ
N :AMIN
I/ 
C
U TRÚC- DANH PHÁP-
ĐỒ
NG PHÂN:
Amin: khi thay th
ế
nguyên t
hidro trong phân t
NH
3
b
ng g
ốc hidrocacbon ta đượ 
c h
ợ 
p ch
t amin
B
c amin = s
g
c hidrocacbon liên k 
ế
t v
ớ 
i N
Amin đơn chức bậc 1 : R 
-NH
2
 
Amin đơn chức bậc 2 : R – 
NH
 – 
R
1
 
 
Amin đơn chức bậc 3 : R – 
N
 – 
R
1
 R
2
Amin béo: nguyên t
N liên k 
ế
t v
ớ 
i g
c hidrocacbon m
ch h
ở 
 
 
Amin thơm : Nguyên tử
N liên k 
ế
t tr
c ti
ế
p v
ới vòng thơm
 
1/ Công th
ứ 
c chung-
đặc điể
m c
u t
o:
-
Công thức tổng quát của amin : C
x
H
y
N
t
 
với y
2x + 2 +t
Với : x,y,t > 0; nguyên ;nếu y lẻ
 
t lẻ và ngược lại.
 -
Công thức tổng quát của amin đơn chức : C
x
H
y
N
Công thức của amin no, đơn chức, mạch hở : C
n
H
2n+3
N (n 1)
 
Amin đơn chức thơm, nhánh no, một vịng benzen : C
n
H
2n
 – 
5
N (n 6)
2/ Danh pháp
:Tên g
c
 – 
ch
c :Tên thay th
ế
:Ghi chú : * C
6
H
5
NH
2
 
có tên thườ 
ng là Anilin* Nhóm
 – 
NH
2
còn g
i là nhóm th
ế
aminoII
 / TÍNH CH
T V
T LÍ:
 
 Metylamin,đimetylamin, trimetylamin và etylamin
là nh
ng ch
ất khí, mùi khai, độ
c ,
 tan nhi
ề 
u trong
nƣớ 
 c.
Các amin có phân t
kh
ối cao hơn là chấ
t l
ng ho
c ch
t r
n,
 nhi
ệt độ
 
sôi tăng dần và độ
tan trong
nƣớ 
 c gi
 m d 
 n theo chi
ều tăng củ
 a phân t
ử 
kh
ố 
i Anilin
là ch
t l
ng, không màu r
ất độ
c,
ít tan trong nƣớ 
 c
 
II/ TÍNH CH
T HÓA H
C
:
1/ Tính bazo:
Trong nướ 
c :
các amin m
ch h
ở 
(
 
metylamin, propylamin…)tạo môi trườ 
ng bazo y
ế
u
làm quì tímhóa xanh
CH
3
NH
2
+ H
2
O
[CH
3
NH
3
]
+
+ OH
-
 
Anilin và các amin thơm khác
ph
n
ng r
t kém v
ới nướ 
c nên
không làm đổ
i màu quì tímL
ự 
c bazo : CH
3
- NH
2
> NH
3
> C
6
H
5
NH
2
 
Amin + axit t
o mu
ối tan trong nướ 
cCH
3
NH
2
+ HCl CH
3
NH
3
Cl ( metyl amoniclorua)C
6
H
5
NH
2
+ HCl C
6
H
5
NH
3
Cl ( phenylamoniclorua)CH
3
NH
2
+ H- COOH H-COONH
3
-CH
3
( metylamonifomat)
2/ Ph
n
ứ 
ng th
ế
 
ở 
 
nhân thơm củ
a anilin:
 Anilin t
o k 
ế
t t
a tr
ng v
ớ 
i ddBr
2
 NH
2
NH
2
 + 3Br
2
 
 
 Br 
Br + 3HBrBrC
6
H
5
NH
2
C
6
H
2
Br
3
NH
2
(2,4,6 tribromanilin)Ph
n
ng này dùng nh
n bi
ế
t Anilin
Tên g
c hidrocacbon + aminTên g
c hidrocacbon
 – 
tên m
ch cacbon- s
ch
v
trí - amin
 
[PHI
U BÀI T
P HÓA H
C]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
2
Vũ Thế 
Thuy
 – 
THPT Thái Phiên
KI
N TH
Ứ 
C B
SUNG:
 
SO SÁNH TÍNH BAZO CỦA AMIN
 
-
Tính bazơ của amin là do đôi e tự do còn lại trên nguyên tử nitơ của amin tương đôí linh động
 
B
iến thiên bazơ phụ thuộc vào gốc R 
 
 
R đẩy electron tính bazo amin tăng
 
R rút electron
tính bazo amin giảm
 C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH
-
 Amin bậc 2 có tính bazo mạnh hơn amin bậc 1 và hơn cả amin bậc 3
 
Vd : (CH
3
)
3
N < CH
3
NH
2
< (CH
3
)
2
NH
Lưu ý :
 
R đẩy electron : gốc hidrocacbon no CH
3
- < CH
3
-CH
2
- < (CH
3
)
2
CH - < (CH
3
)
3
C
 – 
 Vd : NH
3
< CH
3
NH
2
< C
2
H
5
-NH
2
 
 
R rút electron : R có chứa liên kết pi hay halogen
CH
2
=CH - < C
6
H
5
- < HC C- < halogen<-NO
2
 Vd: (C
6
H
5
)
2
NH < C
6
H
5
NH
2
< NH
3
 C
6
H
5
 
 – 
NH
 – 
C(CH
3
)
3
< C
6
H
5
- NH
 – 
CH
3
< C
6
H
5
 
 – 
NH
 – 
CH
2
-CH
3
NH
N BI
T- TÁCH AMIN:
-
 Nhận biết amin : chỉ thị quì tím, phenolphtalein, HNO
2
 -
 Nhận biết anilin : ddbrom do tạo kết tủa trắng
 - Tách amin : RNH
2
+ HCl RNH
3
Cl
Tái tạo amin : RNH
3
Cl + NaOH RNH
2
+ NaCl + H
2
O
PH
N
Ứ 
NG CHÁY C
A AMIN
:C
x
H
y
N
t
+ (x+y/4) O
2
x CO
2
+ y/2 H
2
O + t/2 N
2
 S
mol oxi c
n :
n
O2
= n
CO2
+ ½ n
H2O
PHĂN Ứ 
NG V
Ớ 
I DUNG D
CH AXIT:
Amin bậc 1 đơn chức : RNH
2
+ HCl RNH
3
Cl
Amin đa chức : R(NH
2
)
n
+ HCl R(NH
3
Cl)
n
 
Dựa vào tỉ lệ mol :
min
1
 HCla
nnn
 
amin có n chức
m
HCl =
m
muối
- m
amin
AMINOAXIT
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino NH
2
và nhóm cacboxyl
I/ CÔNG THỨC CHUNG – 
 
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
-DANH PHÁP
:1)
Công thức tổng quát của aminoaxit : R(NH
2
)
x
(COOH)
y
 
với x,y
1
Amino axit cĩ nhiều ứng dụng l
-aminoaxit : R- CH(NH
2
)- COOH
R thường l gốc hidrocacbon (cũng cĩ thể thm nhĩm chức khc)
 
 
CTPT tổng quát của am
inoaxit : C
x
H
y
O
z
N
t
:2)
 
Phn tử lưỡng cực : H
3
N
+
- R
 – 
COO
-
 
( đặc biệt ở trạng thi rắn)
 
 
Đồng phân của aminoaxit : như đồng phân của axit :mạch cacbon, vị trí của nhóm amino
3) Danh pháp: xu
t phát t
tên c
ủa axit cacboxylic tương ứ
ng
Tên thay th
ế
:
 
Tên bán h
th
ng
:
 
Tên thườ 
ng
:
Vd: H
2
N
 – 
CH
2
 
 – 
COOH : Glyxin (Gly) ; CH
3
- CH(NH
2
)- COOH : Alanin (Ala)
II/ TÍNH CH
T V
T LÍ:
Là ch
 
t r
n, tinh th
không màu , v
ng
t, nhi
ệt độ
nóng ch
y cao, d
tan
trong nướ 
c (t
n t
i
ở 
d
ng ion
lưỡ 
ng c
c )
III/ TÍNH CH
T HÓA H
C
:
1) Tính lƣỡ 
 ng tính
:
 
axit + (v
trí nhóm NH
2
 
: 1, 2,…) + amin
o + tên
axit cacboxlic tươn ứ 
n.axit + (v
trí nhóm NH
2
: , ,
, …) + amino +tên thông thường axit cacboxylic tương ứ 
ng.
 
[PHI
U BÀI T
P HÓA H
C]
 
Th
ứ 
 
ngày tháng năm 2010
 
3
Vũ Thế 
Thuy
 – 
THPT Thái Phiên
- Tính bazo (c
a nhóm NH
2
) + axit Vd: HOOC-CH
2
-NH
2
+ HCl
 
HOOC-CH
2
-NH
3
Cl-Tính axit ( c
a nhóm COOH) + bazo Vd: H
2
N-CH
2
COOH + NaOH H
2
N-CH
2
COONa +H
2
O
 2) Tính axit-bazo c
 a dd aminoaxit
R(NH
2
)
x
(COOH)
y
v
ớ 
i x,y 1Trong dung d
ch : x = y
aminoaxit không đổ
i màu quì tímx > y amino axit làm quì tím hóa xanhx < y
amino axit làm quì tím hóa đỏ
 
 3) Ph
 n
ứ 
 ng este hóa:
ph
n
ng v
ới ancol ,xúc tác axit vô cơ 
 
Vd : H
2
N
 – 
CH
2
- COOH + C
2
H
5
OH
khiHCl
H
2
N
 – 
CH
2
- COOC
2
H
5
+ H
2
O( ho
c Cl
-
H
3
N
+
-CH
2
- COOC
2
H
5
)
 4) Ph
 n
ứng trùng ngƣng 
: ph
n
ng t
o liên k 
ế
t peptit
 – 
CO
 – 
NH
 – 
 Vd: n H
2
N
 – 
CH
2
 
 – 
COOH
0
-(HN-CH
2
 
 – 
CO)
n
- + n H
2
O
Ứ 
ng d
ụng : Điề
u ch
ế
 
tơ poliamit (capron,enang,nilon...) và giả
i thích quá trình t
ng h
ợ 
p protein
PEPTIT VÀ PROTEINI/ PEPTIT
:1/ 
 Peptit là nh
ữ 
 ng h
ợ 
 p ch
ấ 
 t ch
ứ 
 a t
ừ 
 
2 đế 
 n 50 g
ố 
 c
α
-amino axit liên k
ế 
 t v
ớ 
i nhau b
 ng liên k
ế 
 t peptit
 
 Liên k
ế 
 t -CO- NH- gi
ữa 2 đơn vị 
 
α
-
amino axit đƣợ 
 c g
i là liên k
ế 
 t peptit
Ví d
: H
2
N-CH
2
-CO-NH-CH-COOHCH
3
 Liên k 
ế
t peptit2)
Phân lo
i
: (g
m 2 lo
i)
 
-
Oligopeptit
: có t
 
2 đế
n 10 g
ốc α
-amino axit ( tùy theo giá tr
 
n ta có đipeptit, tripeptit,tetrapeptit…)
-
Polipeptit
: có t
 
11 đế
n 50 g
ốc α
-amino axit
3) C
u t
o :
Phân t
peptit h
ợ 
p thành t
các g
ốc α
-amino axit qua liên k 
ế
t peptit theo m
t tr
t t
nh
t
định : aminoaxit đầ
u N còn nhóm NH
2
, amino axit đầ
u C còn nhóm COOH
4) Đồ
ng phân
: Vi
ệc thay đổ
i tr
t t
s
p x
ế
p các amino axit trong m
i phân t
peptit s
 
đượ 
c các peptit
đồng phân Vd: Hai peptit sau đây khác nhau : Gly
-Ala ho
c Ala-Gly
S
 
lượ 
ng peptit ch
a a các g
c aminoaxit, t
o ra t
a phân t
aminoaxit khác nhau là a! peptitS
 
α
-
amino axit a = 2 3 4 5 ……..
 S
peptit tao ra a! = 2 6 24 120....Vd: H
n h
ợ 
p g
m Glyxin, alanin, valin t
o ra 3! = 6 tripeptit có m
ặt đồ
ng th
ờ 
i 3 aminoaxit trên :Gly-Ala-Val Ala-Val-Gly Val-Gly-Ala Gly-Val
 – 
Ala Ala-Gly-Val Val
 – 
Ala
 – 
Gly
S
 
lượ 
ng peptit ch
a n g
c aminoaxit (có th
trùng nhau)t
a phân t
aminoaxit ( n a) a
n
 Vd: *H
n h
ợ 
p Glyxin và Alanin t
o ra 2
3
= 8 các tripeptitGly
 – 
Gly
 – 
Gly Ala
 – 
Ala
 – 
Ala Gly
 – 
Ala
 – 
Ala Ala
 – 
Gly
 – 
AlaAla
 – 
Ala
 – 
Gly Ala
 – 
Gly
 – 
Gly Gly
 – 
Ala
 – 
Gly Gly
 – 
Gly
 – 
Ala*H
n h
ợ 
p Glyxin, alanin, valin t
o ra 3
3
= 27 các tripeptit
5) Danh pháp :
Tên g
c axyl c
ủa các α
-
amino axit đầu N + tên α
-
amino axit đầ
u C
6) Tính ch
t hóa h
c
:
 a. Ph
 n
ứ 
 ng màu biure:
Peptit + Cu(OH)
2
-> ph
c màu tím
Chú ý: Đi peptit không có phả
n
ứ 
ng này
 b. Ph
 n
ứ 
 ng thu
 ỷ
phân
:Khi đun nóng dd peptit vớ 
i axit ho
c ki
m s
 
thu đượ 
c dd không còn ph
n
ng màu biure là do peptit b
th
y phân thành h
n h
ợp các α
-amino axit
PROTEIN
1
 / - Protein là nh
ữ 
ng polipeptit cao phân t
ử 
có pt
ử 
kh
i t
ừ 
vài ch
ục nghìn đế
n vài tri
u
.
2/ Phân lo
i
: Protein g
m 2 lo
i:+
Protein đơn giả
n
: đượ 
c t
o thành t
các g
c
 
-aminoaxit+
Protein ph
ứ 
c t
p:
 
đượ 
c t
o thành t
 
 protein đơn giả
n c
ng v
ớ 
i thành ph
ần “phi protein” như axitnucleic, lipit, cacbonhidrat…
 

Activity (34)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
GS Mayrada liked this
tran thi diep liked this
Khoa Nam liked this
Khoa Nam liked this
donduyet87 liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->