Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Save to My Library
Look up keyword
Like this
28Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Li Thuyet Amin-Aminoaxit

Li Thuyet Amin-Aminoaxit

Ratings: (0)|Views: 2,079 |Likes:
Published by thuyvuthe

More info:

Published by: thuyvuthe on May 25, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/07/2013

pdf

text

original

 
[
PHIẾU BÀI TẬP HÓA HỌ
C]
 
Thứ ngày tháng năm 2010
 
1
Vũ Thế Thuy – 
THPT Thái Phiên
Chương 3 . AMIN , AMINO AXIT , PROTEIN .
 
Phần 1. Tóm tắt lí thuyết
.
Tác nhân
Tính chất hóa học
 
Amin bậc 1
Amino axit proteinR NH
2
C
6
H
5
 
 – 
NH
2
H
2
N-CH-COOHR. . .NH-CH-CO-NH-CH-CO. ..R RH
2
O
tạo dd bazơ 
- - -axit HCl
tạo muối tạo muối
 
tạo muối
 
tạo muối hoặc bị thủy phân khi nung
nóngBazotan(NaOH)- -
tạo muối
 
thủy phân khi nung nóng
 AncolROH/ HCl- -+ Br
2
 /H
2
O -
tạo kết tủa
- -t
0
, xt -
 
- và
 
- aminoaxit
tham gia phản ứng trùngng ưng
 --Cu(OH)
2
- -
t ạo hợp chất màu tím
BÀI 9. AMIN
1/ Khái niệm
: Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH
3
 
 bằng gốc Hiđrocacbon ta thu được amin.
 Vd: NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
-NH-CH
3
NH
2
xiclohexylamin
2/ Đồng phân
:Amin thường có đồng phân về mạch Cacbon, vị trí của nhóm chức, bậc amin.
 Vd: C
4
H
11
 NCó 8 đồng phân :
3/ Phân loại 
: theo hai cách
a.
Theo gốc hođrôcacbon:
amin béo:CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
.. và Amin thơm: C
6
H
5
NH
2
,
b.
Theo bậc amin:
Am
in bậc 1: R 
-NH
2 ,
Amin bậc 2: R 
-NH-R
1 ,
Amin bậc 3: R 
- N-R
1
 
 4/ Danh pháp:
R
3
 
a.
Tên gốc chức
:
Tên gốc H
-
C tương ứng + amin Vd: CH
3
-NH
2
Metyl amin , C
6
H
5
NH
2
phênyl amin
b.
Tên thay thế 
:
Tên H-
C + vị trí nhóm chức+ amin,Nếu mạch có nhánh gọi tên nhánh trước
 
II. Tính chất vật lý
 
Amin có phân tử khối nhỏ Mêtyl amin, êtyl amin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước
 
Phân tử khối càng tăng thì:
-
 Nhiệt độ sôi tăng dần và Độ tan trong nước giảm dần
 
2. Tính chất hóa học
:
a. Tính bazơ 
:
-
Các amin mạch hở tan nhiều trong nước và dd làm quỳ tím hóa xanh ( làm hồng phenolphtalein ) .
 -
Anilin và các amin thơm kháckhông làm đổi màu quì tím
-
Tác dụng với axít 
:
CH
3
NH
2
+ HCl
 
CH
3
NH
3
ClC
6
H
5
NH
2
+ HCl
 
C
6
H
5
NH
3
Cl
So sánh lực
 
 bazơ :
 
 
[
PHIẾU BÀI TẬP HÓA HỌ
C]
 
Thứ ngày tháng năm 2010
 
2
Vũ Thế Thuy – 
THPT Thái Phiên
NH
2
CH
3
 _NH
2
> NH
3
>
b.
 Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin
 
NH
2
+H
2
ONH
2
Br Br Br + 3 HB3 Br 2(2,4,6-tribromanilin)
 
 Phản ứng này dùng để nhận biết anilin
 
*Chú ý : Amin no đơn chức : C
n
H
2n+3
N
 
và Amin no đơn chức , bậc 1 : C
n
H
2n+1
NH
2
BÀI 10
:
AMINO AXIT
1. Khái niệm:
 
 Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH 
2
)và nhóm cacboxyl (COOH).
CH
3
CHCOOHNH
2
alanin
-
Tên amino axit là: Tên axit tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và chữ cái Hy Lạp
 
 ,
  
 , …hoặc vị trí chứa nhóm NH 
2
.
1. Cấu tạo phân tử:
 
-
Phân
 
tử 
 
amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH 
2
 ) thể hiện tính bazơ 
 
-
Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
 
2. Tính chất hóa học:
 
a/ Tính chất lưỡng tính:
 
HOOC CH
2
NH
2
HClHOOC CH
2
NH
3
Cl
;
H
2
NCH
2
COOHNaOHH
2
NCH
2
COONaH
2
O
 
b/ Tính axit-
bazơ của dung dịch amino axit:
 
c/ Phản ứng riêng của nhóm COOH:
 phản ứng este hóa.
 
d/ Phản ứng trùng ngưng:
 
nH
2
N[CH
2
]
5
COOHto
 
(NH[CH
2
]
5
CO)nH
2
O
 axit
-aminocaproic policaproamit
 Lưu ý
:
các axit có gốc amino gắn ở vị trí 
 
 ,
  
 ,
 
 
không cho phản ứng trùng ngưng 
III. Ứng dụng:
-
 Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon
-6 
Bài 11.I/peptit
1/ khái niệm
 
-
 Peptit là loại hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc
 
-am
ino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit.
 
-
 Những phân tử peptit chứa 2, 3, 4,… gốc
 
-
amino axit được gọi là
đi
-, tri-, tetrapepti
t,…Những phân tử peptit chứa nhiều gốc
 
-
amino axit ( trên 10) được gọi là polipeptitVd: hai đipeptit từ alanin và glyxin là : Ala – 
Gly và Gly-Ala .
2/ Tính chất hoá họca)Phản ứng thuỷ phân
 
 peptit có thể
bị thủy phân hoàn toàn thành các
 
-amino axit
 
nhờ xt : axit hoặc bazơ:
 Peptit
có thể 
 
 b
 ị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn
 
b)Phản ứng màu biurê
 
Trong môi trường kiềm , peptit pứ với Cu(OH)
2
 
cho hợp chất màu tím
 
II/PROTEIN
1/khái niệm
 
 Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
 
-pr
otein đơn giản Vd:anbumin,fibroin của tơ tằm ,
 -
 protein phức tạp Vd:nucleoprotein,lipoprotein chứa chất béo

Activity (28)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
tran thi diep liked this
Trương Pham liked this
thanhliem87 liked this
kanghibeung liked this
Tiến Hòaq CT-Auto added this note
thang` day. ngu thre
Huỳnh Hà VI liked this
Kubi Freedom liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->