Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
5Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
Ten Thuong Goi Axit

Ten Thuong Goi Axit

Ratings: (0)|Views: 624 |Likes:
Published by thuyvuthe

More info:

Published by: thuyvuthe on May 25, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/29/2010

pdf

text

original

 
Giáo viên:
Vũ Thế Thuy
- THPT Thái Phiên
XII. AXIT H
Ữ 
U C
Ơ 
 
(AXIT CACBOXILIC; ACID CARBOXILIC)
 
XII.1.
Đị
nh ngh
 ĩ 
a
 
Axit
hữu
 
cơ 
 
là m
ột
l
oại
 
hợp
 
chất
h
u
cơ 
mà trong phân t
chứa
nhóm
 – 
COOH (nhóm cacboxyl,
C
O
 
H
 
)
O
 
XII.2. Công thức tổng
quát
 
Axit hữu cơ:
R(COO)
n
 
R: Gốc hiđroca
bon hóa tr
ị n, có t
h
ể là H, có thể là
không (zero,0)n: nguyên, 1 (n = 1: A
xit hữu cơ đơn chức
 n
2: Axit hữu cơ đa chức)
 C
x
H
y
(COOH)
n
 
n 2x 0C
x
H
y
 
+
 
n
 
y + n 2x + 2y 2x + 2
 – 
n
Axit hữu cơ 
 
đơn chức:
R-COOH (R: G
ốc hiđrocacbon hóa
1, có th
là H)C
x
H
y
-COOH x 0C
x
H
y
 
+
 
1
 
y + 1 2x + 2 y 2x + 1C
n
H
2n
 
+
 
2
 
 – 
 
2k 
 
 – 
 
1
COOH C
n
H
2n
 
 – 
 
1
 
 – 
 
2k 
 
COOH (n
0 ; k = 0, 1, 2, 3, 4,….)
 C
n
H
2n
 
+
 
2
 
 – 
 
m
 
 – 
 
1
 
COOH C
n
H
2n
 
+
 
1
 
-
 
m
COOH n 0 m
: 0; 2; 4; 6; 8;…
 C
n
H
2n
 
 – 
 
m
O
2
 
n 0m
: 0; 2; 4; 6; 8;…
 
Axit hữu cơ đơn chức no mạch hở 
: C
n
H
2n
 
+
 
2
 
 – 
 
1
COOH C
n
H
2n
 
+
 
1
COOH (n 0)C
n
H
2n
O
2
 
(n 1)R-COOH
(R: Gốc hiđrocacbon hóa t
r
1, no m
ạch hở, có thể là H)
 
 
Giáo viên:
Vũ Thế Thuy
- THPT Thái Phiên
Bài tập 99
 Vi
ết công t
h
ức tổng quát có
mang nhóm
chức của các chấ
t sau
đây:
 a.
Axit hữu cơ 
 
đơn chức
no m
ạch hở. b. Axit hữu cơ 
 
đơn chức.
 c.
Axit hữu cơ 
 
đơn chức, chứa
m
ột liên
 
kết đôi C=C trong phân tử,
m
ạch hở.
 
d. Axit hữu cơ 
 
chứa hai nhóm
ch
ức axit, no,
m
ch h
ở.
 e. Axit
hữu
 
cơ 
 
đơn
 
chứ
c, ch
ứa
m
ột
nhân
thơm
trong phân t
ử,
ngoài nhân
thơm
các
gốchiđrocacbon còn lại
 
chỉ gồ
m
liên kết
 
đơn
m
ạch
h
ở.
 f. Axit cacboxilic
đa
 
chức
(ba nhóm
chức
axit), không no (m
ột
liên k 
ế
t
đ
ôi C=C, m
tliên k 
ế
t ba C
C), chứa
m
ột vòng trong phân tử.
 
g. Axit hữu cơ 
 
đơn chức
no m
ạch hở có chứa 18 nguyên tử C trong phân
t
ử.
 
Bài tập 99’
 Vi
ết công t
h
ức tổng quát
c
ủa:
 a.
Chất hữu cơ đồng đẳng axit
acrilic.
 b. Axit hữu cơ 
 
đồng đẳng axit fo
mic.c.
Chất hữu cơ đồng đẳng axit benzoic. d.Axit hữu cơ 
 
đồng đẳng axit tere
ptalic.e.
Axit hữu cơ 
 
đồng đẳng axit oxalic.
 f.
Chất hữu cơ đồng đẳng với axit xiclohexancac
boxilic.
g. Axit hữu cơ 
 
nhị
 
chức, c
h
ứa
m
ột liên
 
đôi C=C,
m
ạch hở.
 
XII.3. Các đọc tên
(ch
ủ yếu là tên của axit hữu cơ đơn chứ
c no m
ạch
h
ở)
 Ankan
Axit ankanoic
(Mạch chín
h là m
ạch C chứa nhóm – 
COOH và dài
nhất, C
c
ủa COOH được đánh số 1)
 Axit cacboxilic (H
ầu
h
ết axit hữu
c
ơ có tên thông thường, nên thuộc lò
ng tên m
ột số
 
chất thường gặp)
 
Thí dụ
:H-COOH Axit metanoic(CH
2
O
2
)
Axit fomic
 CH
3
COOH Axit etanoic(C
2
H
4
O
2
)
Axit axetic
 CH
3
CH
2
COOH Axit propanoic (C
2
H
5
COOH; C
3
H
6
O
2
)
Axit propionic
; Axit metylaxetic CH
3
CH
2
CH
2
COOH Axit butanoic(C
3
H
7
COOH; C
4
H
8
O
2
)
Axit n-butiric
; Axit etylaxetic CH
3
-CH-COOH Axit 2- metylpropanoicCH
3
 
Axit isobutiric
; Axit đi
metylaxetic (C
3
H
7
COOH; C
4
H
8
O
2
) 
 
Giáo viên:
Vũ Thế Thuy
- THPT Thái Phiên
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
COOH Axit pentanoic (C
4
H
9
COOH; C
5
H
10
O
2
)
Axit n-valeric
 CH
3
-CH-CH
2
-COOH Axit 3-metylbutanoicCH
3
 
Axit isovaleric
 (C
4
H
9
COOH; C
5
H
10
O
2
) CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
COOH Axit hexanoic(C
5
H
11
COOH; C
6
H
12
O
2
)
Axit caproic
 CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
COOH Axit heptanoic(C
6
H
13
COOH; C
7
H
14
COOH)
Axit enantoic
 CH
3
(CH
2
)
6
COOH Axit octanoic(C
7
H
13
COOH; C
8
H
16
O
2
) Axit caprilic CH
3
(CH
2
)
7
COOH Axit nonanoic(C
8
H
17
COOH; C
9
H
18
O
2
) Axit pelacgonic CH
3
(CH
2
)
8
COOH Axit
đecan
oic(C
9
H
19
COOH; C
10
H
20
O
2
) Axit capric 
Một số
axit béo (axit béo cao
, g
p trong ch
ất
béo,
chủ
y
ếu ở dạng
este v
ớ 
i glixerin
)
 t
hường gặp:
 C
13
H
27
COOH Axit miristic; Axit tetra
đecan
oic
C
15
H
31
COOH Axit panmitic
; Axit hexa
đecan
oic
C
17
H
35
COOH Axit stearic
; Axit octađecanoic
C
17
H
33
COOH Axit oleic
; Axit cis-9-oct
ecenonicC
17
H
31
COOH Axit linoleic; Axit cis, cis - 9, 12 - octa
đecađienoic
 C
17
H
29
COOH Axit linolenic; Axit cis, cis, cis
 – 
9, 12, 15 - octa
đecatrien
oic
Một số
 
axit hữu cơ đơn chức không no:
 CH
2
=CH-COOH Axit propenoic;
Axit acrilic
 CH
2
=C-COOH Axit 2- metylpropenoic;
Axit metacrilic
 CH
3
 
CH
3
-CH=CH-COOH Axit 2-butenoic; Axit crotonic (d
ạng trans)
 

Activity (5)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 thousand reads
1 hundred reads
Tèo Ka Ka liked this
Samy My liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->