Http:/ / hsquynhcoi.com
Câu 11:
M
ộ
t toa xe tr
ượ
t không ma sát trên m
ộ
t
đườ
ng d
ố
c xu
ố
ng d
ướ
i, góc nghiêng c
ủ
a d
ố
c so v
ớ
im
ặ
t ph
ẳ
ng n
ằ
m ngang là
α
= 300. Treo lên tr
ầ
n toa xe m
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n g
ồ
m dây treo chi
ề
u dài l =1(m) n
ố
i v
ớ
i m
ộ
t qu
ả
c
ầ
u nh
ỏ
. Trong th
ờ
i gian xe tr
ượ
t xu
ố
ng, kích thích cho con l
ắ
c dao
độ
ng
đ
i
ề
uhoà v
ớ
i biên
độ
góc nh
ỏ
. B
ỏ
qua ma sát, l
ấ
y g = 10m/s2. Chu kì dao
độ
ng c
ủ
a con l
ắ
c là
A.
2,135s
B.
2,315s
C.
1,987s
D.
2,809s
Câu 12:
M
ộ
t l
ă
ng kính có góc chi
ế
t quang A = 60
0
chi
ế
t su
ấ
t n= 3
đố
i v
ớ
i ánh sáng màu vàng c
ủ
aNatri. Chi
ế
u vào m
ặ
t bên c
ủ
a l
ă
ng kính m
ộ
t chùm tia sáng tr
ắ
ng m
ả
nh song song và
đượ
c
đ
i
ề
u ch
ỉ
nhsao cho góc l
ệ
ch v
ớ
i ánh sáng vàng c
ự
c ti
ể
u. Góc t
ớ
i c
ủ
a chùm tia sáng tr
ắ
ng là
A.
60
0
B.
30
0
C.
75
0
D.
25
0
Câu 13:
Khe sáng c
ủ
a
ố
ng chu
ẩ
n tr
ự
c c
ủ
a máy quang ph
ổ
đượ
c
đặ
t t
ạ
i
A.
quang tâm c
ủ
a th
ấ
u kính h
ộ
i t
ụ
B.
tiêu
đ
i
ể
m
ả
nh c
ủ
a th
ấ
u kính h
ộ
i t
ụ
C.
t
ạ
i m
ộ
t
đ
i
ể
m trên tr
ụ
c chính c
ủ
a th
ấ
u kính h
ộ
i t
ụ
D.
tiêu
đ
i
ể
m v
ậ
t c
ủ
a th
ấ
u kính h
ộ
i t
ụ
Câu 14:
Trong thí nghi
ệ
m giao thoa ánh sáng Iâng dùng ánh sáng có b
ướ
c sóng
λ
t
ừ
0,4
µ
m
đế
n0,7
µ
m. Kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai khe Iâng là a = 2mm, kho
ả
ng cách t
ừ
hai khe
đế
n màn quan sát là D =1,2m t
ạ
i
đ
i
ể
m M cách vân sáng trung tâm m
ộ
t kho
ả
ng x
M
= 1,95 mm có m
ấ
y b
ứ
c x
ạ
cho vân sáng
A.
có 8 b
ứ
c x
ạ
B.
có 4 b
ứ
c x
ạ
C.
có 3 b
ứ
c x
ạ
D.
có 1 b
ứ
c x
ạ
Câu 15:
B
ứ
c x
ạ
t
ử
ngo
ạ
i là b
ứ
c x
ạ
đ
i
ệ
n t
ừ
A.
Có b
ướ
c sóng nh
ỏ
h
ơ
n b
ướ
c sóng c
ủ
a tia x
B.
Có t
ầ
n s
ố
th
ấ
p h
ơ
n so v
ớ
i b
ứ
c x
ạ
h
ồ
ng ngo
ạ
i
C.
Có t
ầ
n s
ố
l
ớ
n h
ơ
n so v
ớ
i ánh sáng nhìn th
ấ
y
D.
Có b
ướ
c sóng l
ớ
n h
ơ
n b
ướ
c sóng c
ủ
a b
ứ
c x
ạ
tím
Câu 16:
Cho m
ộ
t sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
có t
ầ
n s
ố
f = 3MHz. Sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
này thu
ộ
c d
ả
i
A.
Sóng c
ự
c ng
ắ
n
B.
Sóng dài
C.
Sóng ng
ắ
n
D.
Sóng trung
Câu 17:
Cho m
ạ
ch n
ố
i ti
ế
p RC, Dùng vôn k
ế
nhi
ệ
t có
đ
i
ệ
n tr
ở
r
ấ
t l
ớ
n
đ
o
đượ
c U
R
= 30 V, U
C
= 40V,thì hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
ở
hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch l
ệ
ch pha so v
ớ
i hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
ở
hai
đầ
u t
ụ
đ
i
ệ
n m
ộ
t l
ượ
ng là
A.
1,56
B.
1,08
C.
0,93
D.
0,64
Câu 18:
Quang ph
ổ
c
ủ
a m
ộ
t bóng
đ
èn dây tóc khi nóng sáng thì s
ẽ
A.
Sáng d
ầ
n khi nhi
ệ
t
độ
t
ă
ng d
ầ
n nh
ư
ng v
ẫ
n có
đủ
b
ả
y màu
B.
Các màu xu
ấ
t hi
ệ
n d
ầ
n t
ừ
màu
đỏ
đế
n tím, không sáng h
ơ
n
C.
V
ừ
a sáng d
ầ
n lên, v
ừ
a xu
ấ
t hi
ệ
n d
ầ
n các màu
đế
n m
ộ
t nhi
ệ
t
độ
nào
đ
ó m
ớ
i
đủ
7 màu
D.
Hoàn toàn không thay
đổ
i
Câu 19:
M
ạ
ch dao
độ
ng lý t
ưở
ng: C = 50
µ
F, L = 5mH. Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
c
ự
c
đạ
i
ở
hai b
ả
n c
ự
c t
ụ
là 6(v)thì dòng
đ
i
ệ
n c
ự
c
đạ
i ch
ạ
y trong m
ạ
ch là
A.
0,60A
B.
0,77A
C.
0,06A
D.
0,12A
Câu 20:
M
ộ
t sóng âm truy
ề
n t
ừ
không khí vào n
ướ
c, sóng âm
đ
ó
ở
hai môi tr
ườ
ng có
A.
Cùng v
ậ
n t
ố
c truy
ề
n
B.
Cùng t
ầ
n s
ố
C.
Cùng biên
độ
D.
Cùng b
ướ
c sóng
Câu 21:
Cat
ố
t c
ủ
a m
ộ
t t
ế
bào quang
đ
i
ệ
n làm b
ằ
ng vônfram. Bi
ế
t công thoát c
ủ
a electron
đố
i v
ớ
ivônfram là 7,2.10
-19
J và b
ướ
c sóng c
ủ
a ánh sáng kích thích là 0,180
µ
m.
Để
tri
ệ
t tiêu hoàn toàn dòngquang
đ
i
ệ
n, ph
ả
i
đặ
t vào hai
đầ
u anôt và catôt m
ộ
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
hãm có giá tr
ị
tuy
ệ
t
đố
i là
A.
U
h
= 3,50V
B.
U
h
= 2,40V
C.
U
h
= 4,50V
D.
U
h
= 6,62V
Câu 22:
Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n RLC ghép n
ố
i ti
ế
p g
ồ
m
đ
i
ệ
n tr
ở
R, cu
ộ
n dây có
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n 30
Ω
,
độ
t
ự
c
ả
m 0,159H và t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung 45,5
μ
F, Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
ở
hai
đầ
u m
ạ
ch có d
ạ
ng u =U
0
sin100
π
t(V).
Để
công su
ấ
t tiêu th
ụ
trên
đ
i
ệ
n tr
ở
R
đạ
t giá tr
ị
c
ự
c
đạ
i thì
đ
i
ệ
n tr
ở
R có giá tr
ị
là
A.
30(
Ω
)
B.
50(
Ω
)
C.
36 (
Ω
)
D.
75(
Ω
)
Câu 23:
2411
Na
là ch
ấ
t phóng x
ạ
−
β
, ban
đầ
u có kh
ố
i l
ượ
ng 0,24g. Sau 105 gi
ờ
độ
phóng x
ạ
gi
ả
m 128l
ầ
n. K
ể
t
ừ
th
ờ
i
đ
i
ể
m ban
đầ
u thì sau 45 gi
ờ
l
ượ
ng ch
ấ
t phóng x
ạ
trên còn l
ạ
i là
A.
0,03g
B.
0,21g
C.
0,06g
D.
0,09g