Welcome to Scribd, the world's digital library. Read, publish, and share books and documents. See more
Download
Standard view
Full view
of .
Look up keyword
Like this
18Activity
0 of .
Results for:
No results containing your search query
P. 1
De Thi Hoc Sinh Gioi Hoa Lop 12 Va Dap an Nam 2008

De Thi Hoc Sinh Gioi Hoa Lop 12 Va Dap an Nam 2008

Ratings: (0)|Views: 611 |Likes:
Published by pechutzethuong

More info:

Published by: pechutzethuong on Jun 06, 2010
Copyright:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/27/2013

pdf

text

original

 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTHÀNH PHỐ ĐÀ NẴNGHƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐNĂM HỌC 2007 - 2008MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu I
(4 điểm)1.Ba loại mạng tinh thể kim loại đặc trưng là lập phương m khối, lập phương tâm diện và lục phương. Định nghĩa rằng mật độ sắp xếp tương đối (kí hiệu là
 f  
) bằng tỉ lệ giữa thể tích chiếm bởicác hình cầu trong tế bào cơ sở và thể tích tế bào cơ sở. Hãy tính mật độ sắp xếp tương đối trongcác tinh thể lập phương tâm khối và lập phương tâm diện.2.t phản ứng tổng hợp amoniac : N
2
(k) + 3H
2
(k)
2NH
3
(k)Ở 450
o
C hằng số cân bằng của phản ứng này là K 
P
= 1,5.10
-5
.(a)Ban đầu trộn N
2
H
2
theo tỉ lệ 1:3 về thể tích. Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
khi ápsuất hệ bằng 500 atm và bằng 1000 atm.(b)Các kết quả tính được có phù hợp với nguyên lý chuyển dời cân bằng hóa học hay không?
ĐÁP ÁNĐIM
1.Gọi r là bán kính hình cầu và a là độ dài cạnh ô mạng cơ sở :Trong một ô mạng cơ cở lập phương tâm khối, số nguyên tử bằng
21881
=+     ×
4a3
=
,
 
%68a342
33
=π×=
0,75
(0,25
×
3)Trong mt ô mng cơ clp phương tâm din, snguyên tbng
4621881
=     ×+     ×
4a2
=
,
 
%74a344
33
=π×=
0,75
(0,25
×
3)2.(a) Gọi x và h lần lượt là số mol ban đầu của N
2
và hiệu suất phản ứng. N
2
(k) + 3H
2
(k)
2NH
3
(k)n
o
x3x0nhx3hx2hxx(1-h)3x(1-h)2hx
 
Σ
n = x(4-2h)
323H N2 NHP
P)h24(x )h1(x3 P)h24(x )h1(x P)h24(x xh2P.PP
223
                  ==
P)h1(2,5 )h24(h2
2
=
(*)
1,00
Tại 500 atm, (*)
01,10h2,28h1,14
2
=+
với
1h
467,0h
=
, vậy hiệu suất phản ứng bằng 46,7%Tại 1000 atm, (*)
01,10h2,28h1,14
2
=+
với
1h
593,0h
=
, vậy hiệu suất phản ứng bằng 59,3%
1,00
(0,50
×
3)(b) Khi áp suất tăng, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH
3
tăng. Điều này phù hợp vớinguyên lý chuyển dời cân bằng. Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dòi theo chiều làmgiảm số phân tử khí (với phản ứng tổng hợp NH
3
là chiều thuận).
0,50
 
Câu II
(3 điểm)1.(a) Viết phương trình phản ứng điều chế HBr từ PBr 
3
.1
 
(b) Cho biết cấu tạo và dạng hình học của phân tử các chất có trong phản ứng điều chế trên.(c) Có thể điều chế HBr bằng phương pháp sunfat không ? Tại sao ?2.(a) Viết phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện) điều chế trực tiếp nước Gia-ven từ NaCl, cloruavôi từ CaCl
2
và kali clorat từ KCl.(b) Nước Gia-ven và clorua vôi tiếp xúc với không khí sẽ phản ứng với CO
2
để tạo chất oxi hóamạnh là axit hipoclorơ. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
ĐÁP ÁNĐIM
1.(a) Phương tnh phản ứng :PBr 
3
+ 3H
2
O
H
3
PO
3
+ 3HBr 
0,50
(b) Cấu tạo và dạng hình học :PBr 
3
H
2
OH
3
PO
3
HBr 
Tháp đáy tam giácGp khúcTdinĐưng thng
1,00
(0,25
×
4)(c) Không điều chế HBr bằng phương pháp sunfat, do dung dịch H
2
SO
4
đặc có thể oxihóa Br 
-
thành Br 
2
(2HBr + H
2
SO
4
 
Br 
2
+ SO
2
+ 2H
2
O).
0,25
2.(a)H
2
O + NaCl
k m nd p d d
      
NaClO + H
2
2H
2
O + CaCl
2
 
k m nd p d d
      
Ca(OCl)
2
+ 2H
2
3H
2
O + KCl
kmn)C7570(dpdd
o
              
KClO
3
+ 3H
2
 
0,75
(0,25
×
3)(b) NaClO + H
2
O + CO
2
 
NaHCO
3
+ HClOCa(OCl)
2
+ H
2
O + CO
2
 
CaCO
3
+ 2HClOhay 2CaOCl
2
+ H
2
O + CO
2
 
CaCO
3
+ CaCl
2
+ 2HClO
0,50
(0,25
×
2)
Câu III
(5 điểm)1.Phèn chua là một loại muối sunfat kép có công thức KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O(a)Khi hòa tan phèn chua trong nước, dung dịch thu được có thể có những ion nào (bỏ qua tươngtác của ion sunfat với nước) và có môi trường axit hay bazơ ? Giải thích.(b)Thêm V (mL) dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào 100 mL dung dịch KAl(SO
4
)
2
0,1M thu được2,1375 gam kết tủa. Tính V.2.X là hỗn hợp đồng nhất gồm hai kim loại Fe và Cu, trong đó Fe chiếm 52,24% phần trăm khốilượng. Chia 32,16 gam X thành hai phần bằng nhau.(a)Hòa tan phần một trong 113,4 gam dung dịch HNO
3
40%. Khi các phản ứng xảy ra hoàn toànthu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO. Điện phân dung dịch Y với cácđiện cực trơ, cường độ dòng điện 5A, trong thời gian 2 giờ 9 phút thì kết thúc điện phân. Tínhđộ tăng khối lượng của catot, giả thiết toàn bộ kim loại sinh ra bám lên catot.(b)Hòa tan phần hai bằng 300 mL dung dịch HCl 1M (không có không khí). Khi phản ứng hoàntoàn, lọc tách phần chất rắn không tan. Thêm dung dịch AgNO
3
dư vào dung dịch nước lọc, thuđược kết tủa Z. Tính khối lượng Z.
ĐÁP ÁNĐIM
1.(a) Trong dung dịch phèn chua có xảy ra các quá trình :KAl(SO
4
)
2
 
+
+ Al
3+
+ 2SO
42-
2
 
Al
3+
+ H
2
O
Al(OH)
2+
+ H
+
Al(OH)
2+
+ H
2
O
Al(OH)
2+
+ H
+
Al(OH)
2+
+ H
2
O
Al(OH)
3
+ H
+
H
2
O
OH
-
+ H
+
Vậy dung dịch phèn chua có thể có các ion K 
+
, Al
3+
, SO
42-
, Al(OH)
2+
, Al(OH)
2+
, H
+
OH
-
. Vì trong dung dịch này [H
+
] > [OH
-
] nên môi trường có tính axit.
1,00
(0,25
×
4)(b) Theo giả thiết
mol01,0n
3
Al
=
+
mol02,0n
24
SO
=
. Gọi x là số mol Ba(OH)
2
cần thêm vào, như vậy
molxn
2
Ba
=
+
molx2n
OH
=
.Ba
2+
+ SO
42-
 
BaSO
4
(1)n
o
x (mol)0,02 (mol)Al
3+
+ 3OH
-
 
Al(OH)
3
(2)n
o
0,01 (mol)2x (mol)Al(OH)
3
+ OH
-
 
Al(OH)
4-
(3)
0,25
Xét trường hợp chỉ xảy ra phản ứng (1) và (2). Trong trường hợp này Al
3+
tham gia phản ứng vừa đủ hoặc dư :
)mol(015,0x01,0 3x2
, và như vậy Ba
2+
phản ứnghết ở phản ứng (1).Ta có m(kết tủa) =
)mol(0075,0x1375,2 3x2.78x.233
==+
Vậy thể tích dung dịch Ba(OH)
2
đã sử dụng là
Lm75L/mL1000 L/mol1,0 mol0075,0
=×
0,50
 Nếu xảy ra các phản ứng (1), (2) và (3) thì
)mol(015,0x
>
gam1375,2gam495,3mol/gam233mol015,0m
4
BaSO
>=×>
(loại).
0,25
2.
mol3,0 mol/gam56 gam16,32 10024,52n
Fe
=×=
;
mol24,0 mol/gam64 gam16,32 10076,47n
Cu
=×=
 Như vậy trong mỗi phần có 0,15 mol Fe và 0,12 mol Cu.(a)
mol72,0 mol/gam63 gam4,113 10040n
3
HNO
=×=
3Fe +8HNO
3
 
3Fe(NO
3
)
2
+2NO +2H
2
O(1)0,150,720,150,40,1500,320,153Cu + 8HNO
3
 
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O(2)0,120,32000,12 Như vậy dung dịch Y chứa 0,15 mol Fe(NO
3
)
2
và 0,12 mol Cu(NO
3
)
2
.
1,00
Các phản ứng điện phân có thể có (theo thứ tự) :Cu(NO
3
)
2
+ H
2
O
Cu + 1/2O
2
+ 2HNO
3
(3)0,12
0,06Fe(NO
3
)
2
+ H
2
O
Fe + 1/2O
2
+ 2HNO
3
(4)0,08
0,04H
2
O
H
2
+ 1/2O
2
(5)Ta có :
mol1,0 965007740541n
2
O
=××=
( )
135,0nn 21n06,0n 21
2323223
) NO(Fe) NO(CuO) NO(Cu
=+=
đã xảy ra (1) và (2), nhưng Fe(NO
3
)
2
còn dư.Từ (3) và (4) ta thấy lượng kim loại kết tủa lên catot gồm 0,12 mol Cu và 0,08 mol Fe.
0,500,50
3

Activity (18)

You've already reviewed this. Edit your review.
1 hundred reads
1 thousand reads
tran thi diep liked this
minhnhatnguyen liked this
ikak123456 liked this
ikak123456 liked this
virustestcheck liked this
Hoang Gia Long liked this
Hoang Gia Long liked this
hungloveanh liked this

You're Reading a Free Preview

Download
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->